Luật Sư Tổng Hợp
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Luật Sư Tổng Hợp
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Trang chủ Luật Sư Tranh Tụng Lĩnh vực đất đai

QUYẾT ĐỊNH 27/2020/QĐ-UBND NGÀY 02/07/2020 VỀ SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2020-2024) TỈNH LONG AN

bởi Luật sư Tổng Hợp 02
08/02/2025
trong Lĩnh vực đất đai, Luật đất đai, Quyết định
0
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
0
CHIA SẺ
0
XEM
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 27/2020/QĐ-UBND Long An, ngày 02 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2019/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2019 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3786/TTr-STNMT ngày 29/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:

  1. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT, như sau:

(a) Sửa đổi Bảng tiêu thức xác định vị trí:

TT Tiêu thức xác định vị trí Hệ số giá các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40 Mức giá tối thiểu
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính huyện, thị xã, thành phố không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III.

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

(b) Bổ sung đoạn thứ hai, với nội dung như sau:

Trường hợp thửa đất không có vị trí tiếp giáp đường giao thông như quy định tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nêu trên hoặc thuộc nhóm đất tại phần III Phụ lục I, II (vị trí 5) và tại phần II Phụ lục III (vị trí 5) thì áp dụng cách tính có lợi nhất cho người sử dụng đất.

(c) Sửa đổi đoạn thứ ba khoản 1, như sau:

– Trường hợp thửa đất nông nghiệp có vị trí tiếp giáp nhiều đường giao thông nên có nhiều giá đất khác nhau thì phần diện tích đất trong phạm vi 50 mét đầu sẽ được xác định lần lượt theo phạm vi tính có giá đất cao nhất, phần diện tích đất còn lại từ sau mét thứ 50 mét trở vào (nếu có) cũng được xác định theo cách tính nêu trên.

Quy định cụ thể tại Phụ lục I, riêng đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

(d) Sửa đổi đoạn thứ hai khoản 2, như sau:

– Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp nhiều đường giao thông nên có nhiều giá đất khác nhau thì phần diện tích đất trong phạm vi 50 mét đầu sẽ được xác định lần lượt theo phạm vi tính có giá đất cao nhất, phần diện tích đất còn lại từ sau mét thứ 50 mét trở vào (nếu có) cũng được xác định theo cách tính nêu trên.

  1. Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(đính kèm Phụ lục I, II)

  1. Thay thế PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP tại phần B Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh.

(đính kèm Phụ lục III)

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các với các sở, ngành chức năng liên quan và các địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020.

Quyết định này là một bộ phận không tách rời Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh. Những nội dung khác trong Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
– Bộ Tài chính;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
– TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
– TT.UBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể tỉnh;
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
– Trung tâm PVHCC;
– Phòng Công tác Quốc hội;
– Phòng Công tác HĐND;
– Phòng: KTTC, THKSTTHC, VHXH;
– Ban NCTCD;
– Lưu: VT, Quoc.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Trần Văn Cần

 

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

  1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung mục nội dung sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG XÃ
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG            
A QUỐC LỘ (QL)              
1 Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG              
* CÁC KHU DÂN CƯ              
7 Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại       250.000 250.000 250.000
Các đường còn lại       250.000 250.000 250.000
11 Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) Đường số 1 250.000 250.000 250.000      
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) 250.000 250.000 250.000      
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) 250.000 250.000 250.000      
Đường Liên khu vực 250.000 250.000 250.000      
12 Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương   250.000 250.000 250.000      
13 Khu dân cư ADC Đường A 250.000 250.000 250.000      
Các đường còn lại 250.000 250.000 250.000      
14 Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)   250.000 250.000 250.000      
15 Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 250.000 250.000 250.000      
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 250.000 250.000 250.000      
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành 250.000 250.000 250.000      
Đường đôi số 8, 22 250.000 250.000 250.000      
Đường Hùng Vương nối dài 250.000 250.000 250.000      
Đường tránh thành phố Tân An. 250.000 250.000 250.000      
16 Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 250.000 250.000 250.000      
Đường D3 250.000 250.000 250.000      
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) 250.000 250.000 250.000      
17 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 250.000 250.000 250.000      
18 Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ   210.000 210.000 210.000      
19 Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ       250.000 250.000 250.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
C ĐƯỜNG HUYỆN                  
21 Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc         210.000 230.000 210.000 142.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                  
I Các đường có tên                  
h Xã Đức Hòa Thượng                  
1 Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai – Ngã 3 Giồng Lớn         210.000 230.000 210.000 142.000
k Xã Mỹ Hạnh Bắc                  
1 Đường vào khu dân cư Cát Tường           210.000 230.000 210.000 142.000
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi nội dung như sau:
  2. a) Tại mục A Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
A ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)              
1 ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)       200.000  220.000  200.000
2 ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) – Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự        170.000  185.000  170.000
  1. b) Tại I. Các đường có tên, Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC, Phần I VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

* Các xã: “a. An Nhựt Tân” và “d. xã Mỹ Bình” sửa thành “a. xã Tân Bình”

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG              
I Các đường có tên              
* Các xã              
a Xã Tân Bình              
1 Đường Nguyễn Thị Truyện          150.000  165.000  150.000
2 Đường Lê Văn Bèo          150.000  165.000  150.000
3 Đường Nguyễn Thị Điểm          150.000  165.000  150.000
4 Đường Nguyễn Văn Đường          150.000  165.000  150.000
5 Đường Nguyễn Văn Bung          150.000  165.000  150.000
6 Đường Nguyễn Văn Nhỏ          150.000  165.000  150.000
7 Đường Châu Thị Năm          150.000  165.000  150.000
8 Đường Bùi Chí Tình          150.000  165.000  150.000
9 Đường Phạm Văn Xìa          150.000  165.000  150.000
10 Đường Phan Văn Phèn          150.000  165.000  150.000
11 Đường Lê Văn Tánh          150.000  165.000  150.000
12 Đường Bùi Văn Bảng          150.000  165.000  150.000
13 Đường Nguyễn Văn Côn          150.000  165.000  150.000
d Xã Tân Bình              
1 Đường Huỳnh Văn Phi          150.000  165.000  150.000
2 Đường Võ Ngọc Quang          150.000  165.000  150.000
3 Đường Lê Công Hầu          150.000  165.000  150.000
II Các đường chưa có tên              
* Các xã              
5 Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình)          170.000  185.000  170.000
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa              
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh          150.000  165.000  150.000
Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH            
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh          110.000  120.000  95.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II            
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh          110.000  120.000  95.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi nội dung sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                  
II  Các đường chưa có tên                  
* Các xã còn lại                  
9 Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 – Cụm dân cư Tân Long         170.000 185.000 170.000 142.000
Cụm dân cư Tân Long – Kênh Trà Cú         170.000 185.000 170.000 142.000
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa                
14 Xã Tân Long           85.000 95.000 70.000 70.000
IV Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa  

 

             
14 Xã Tân Long           80.000 90.000 70.000 70.000
V Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m                
14 Xã Tân Long           75.000 85.000 65.000 65.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG                
8 Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2         170.000 185.000 170.000 142.000
Các đường còn lại trong khu dân cư         170.000 185.000 170.000 142.000
9 Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)         170.000 185.000 170.000 142.000
Các đường còn lại trong khu dân cư         170.000 185.000 170.000 142.000
18 Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2         210.000 230.000 210.000 142.000
19 Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)         170.000 185.000 170.000 142.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II                
14 Xã Tân Long           70.000 80.000 60.000 60.000
  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Thay thế nội dung sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2) 
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG            
A QUỐC LỘ (QL)              
1 QL 50 Ranh TP – Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc 250.000 250.000 250.000      
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) – Cầu Cần Giuộc 250.000 250.000 250.000      
Cầu Cần Giuộc – Ngã ba tuyến tránh QL 50 250.000 250.000 250.000      
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000
Cách ngã tư Chợ trạm 150m – hết ranh Cần Giuộc       250.000 250.000 250.000
Các đoạn còn lại 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000
2 Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) 250.000 250.000 250.000      
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) 250.000 250.000 250.000      
Còn lại 250.000 250.000 250.000      
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)              
1 ĐT 835 Ngã năm mũi tàu – Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 250.000 250.000 250.000      
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 – hết ranh Thị trấn Cần Giuộc 250.000 250.000 250.000      
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)       250.000 250.000 250.000
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía       250.000 250.000 250.000
Còn lại 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000 250.000
2 ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý)       250.000 250.000 250.000
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng       250.000 250.000 250.000
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m       250.000 250.000 250.000
Còn lại       250.000 250.000 250.000
3 ĐT 826 Ranh Tp.HCM – Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm       250.000 250.000 250.000
Còn lại       250.000 250.000 250.000
4 Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình 250.000 250.000 250.000      
5 ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài       250.000 250.000 250.000
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía       250.000 250.000 250.000
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu)       250.000 250.000 250.000
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía       250.000 250.000 250.000
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây)       250.000 250.000 250.000
Còn lại       250.000 250.000 250.000
6 ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)       250.000 250.000 250.000
Trường Tiểu học Tân Tập – Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến Khu TĐC Tân Tập       250.000 250.000 250.000
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830       250.000 250.000 250.000
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía       250.000 250.000 250.000
Còn lại       250.000 250.000 250.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)              
1 HL 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước       250.000 250.000 250.000
2 ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m – QL 50 250.000 250.000 250.000      
Đoạn còn lại 250.000 250.000 250.000      
3 ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m       250.000 250.000 250.000
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m       250.000 250.000 250.000
Còn lại       210.000 231.000 210.000
4 ĐH còn lại              
– Các xã Phước Lý, Long Thượng.         210.000 231.000 210.000
– Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu         210.000 231.000 210.000
– Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng         210.000 231.000 210.000
5 Đường Trần Thị Tám ĐT 835B – Ranh TP.HCM       210.000 231.000 210.000
ĐT 835B – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
6 Đường Tân Điền – Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền – Ranh TP.HCM       210.000 231.000 210.000
7 Đường ấp 3 (Long Hậu – Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng – Hiệp Phước       250.000 250.000 250.000
Còn lại       210.000 231.000 210.000
8 Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã)       210.000 231.000 210.000
Đoạn còn lại       210.000 231.000 210.000
9 Đường Nguyễn Thị Nga         210.000 231.000 210.000
10 Đường Rạch Chim         210.000 231.000 210.000
11 Đường Bến Kè         210.000 231.000 210.000
12 Đường Hủ Tíu ĐT. 835B – ĐT 826       210.000 231.000 210.000
13 Đường Phước Lâm – Long Thượng Ranh xã Phước Lâm – Đường Đặng Văn Búp       210.000 231.000 210.000
14 Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới – Ranh xã Phước Lâm       210.000 231.000 210.000
15 Đường KP 3 QL 50 – Nguyễn An Ninh 250.000 250.000 250.000      
Nguyễn An Ninh – Nguyễn Thị Bẹ 250.000 250.000 250.000      
16 ĐH Đông Thạnh – Tân Tập ĐT 830 – Cống Ông Hiếu       210.000 231.000 210.000
Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân       210.000 231.000 210.000
17 Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B – Ranh Hưng Long       210.000 231.000 210.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC              
I Các đường có tên              
1 Đường Thanh Hà QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình 210.000 231.000 210.000      
2 Lãnh Binh Thái Trương Định – Bến ghe vùng hạ 250.000 250.000 250.000      
Bến ghe vùng hạ – Đường Nguyễn Thị Bẹ 250.000 250.000 250.000      
3 Công trường Phước Lộc   250.000 250.000 250.000      
4 Trương Định   250.000 250.000 250.000      
5 Thống Chế Sĩ   250.000 250.000 250.000      
6 Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 250.000 250.000 250.000      
Căn thứ ba – QL50 250.000 250.000 250.000      
QL50 – Cầu Chợ mới 210.000 231.000 210.000      
7 Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy – Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc 250.000 250.000 250.000      
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m 250.000 250.000 250.000      
Còn lại 250.000 250.000 250.000      
8 Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc – Sư Viên Ngộ 250.000 250.000 250.000      
9 Trần Chí Nam   250.000 250.000 250.000      
10 Sương Nguyệt Anh   250.000 250.000 250.000      
11 Hồ Văn Long Trương Định – Trần Chí Nam 250.000 250.000 250.000      
Trần Chí Nam – Sương Nguyệt Anh 250.000 250.000 250.000      
12 Đường Mỹ Đức Hầu   250.000 250.000 250.000      
13 Đường Nguyễn Hữu Thinh   250.000 250.000 250.000      
14 Sư Viên Ngộ   250.000 250.000 250.000      
15 Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 250.000 250.000 250.000      
Đoạn còn lại 250.000 250.000 250.000      
16 Trương Văn Bang QL50 – Nguyễn An Ninh 250.000 250.000 250.000      
17 Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường 250.000 250.000 250.000      
18 Đường Chùa Bà   250.000 250.000 250.000      
19 Đường Cầu Tràm   250.000 250.000 250.000      
20 Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 250.000 250.000 250.000      
Đoạn còn lại 210.000 231.000 210.000      
21 Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh – Tập Đoàn 2 210.000 231.000 210.000      
Tập đoàn 2 – Ngã tư Long Phú 210.000 231.000 210.000      
22 Trần Văn Nghĩa QL50 – Đê Trường Long       210.000 231.000 210.000
23 Mai Chánh Tâm   250.000 250.000 250.000      
24 Đường Trường Bình – Phước Lâm         210.000 231.000 210.000
25 Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu   210.000 231.000 210.000 210.000 231.000 210.000
26 Đường Nguyễn Thị Bài         210.000 231.000 210.000
27 Đê Trường Long Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà 210.000 231.000 210.000      
Cống Mồng Gà – ĐT 830       210.000 231.000 210.000
ĐT 830 – ranh xã Tân Lân (Cần Đước)       210.000 231.000 210.000
28 Thị Trấn Cần Giuộc              
28.1 Đường Tân Xuân QL50 – HL11 210.000 231.000 210.000      
28.2 Đường Tập Đoàn 2 HL11 – Đường Long Phú 210.000 231.000 210.000      
28.3 Đường Kênh Tập Đoàn 2 Đường Tập Đoàn 2 – Đường Long Phú 210.000 231.000 210.000      
28.4 Đường Tập Đoàn 4 HL11 – Đường Long Phú 210.000 231.000 210.000      
28.5 Đường Ba Nhơn QL50 – QL50 210.000 231.000 210.000      
28.6 Đường Bờ Đá (đường <3m) QL50 – Đường Phước Định Yên 210.000 231.000 210.000      
28.7 Đường Kim Định (đường <3m) QL50 – Đường Phước Định Yên 210.000 231.000 210.000      
28.8 Đường Bãi Cát (Trị Yên) QL50 – Đường Phước Định Yên 210.000 231.000 210.000      
28.9 Đường Đình Trị Yên QL50 – Sông Cần Giuộc 210.000 231.000 210.000      
28.10 Đường Phước Định Yên Nội đồng – Đường Đình Trị Yên 210.000 231.000 210.000      
28.11 Đường Long Phú Nguyễn Thái Bình – Đường Tập Đoàn 2 210.000 231.000 210.000      
28.12 Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) Đường Long Phú – ra sông Cầu Tràm 210.000 231.000 210.000      
28.13 Đường Lê Văn Sáu QL 50 – nhà ông 6 Nhân 210.000 231.000 210.000      
28.14 Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 – Cầu Rạch Đào 210.000 231.000 210.000      
28.15  Đường Lê Văn Thuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) – Kênh Đìa Dứa 210.000 231.000 210.000      
28.16 Đường Đê Lò Đường Nguyễn Thị Bẹ – Lò Mổ Phúc Hoa 210.000 231.000 210.000      
Đoạn còn lại 210.000 231.000 210.000      
28.17 Đường Liên xã Trường Bình – Mỹ Lộc ĐT 835 – S.Trị Yên 210.000 231.000 210.000      
28.18 Đường Lê Văn Hai Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m 210.000 231.000 210.000      
28.19 Đường Lê Thị Cẩm QL 50 – Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu 210.000 231.000 210.000      
28.20 Đường Lương Văn Tiên Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên 210.000 231.000 210.000      
28.21 Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 – hết ranh thị trấn 210.000 231.000 210.000      
28.22 Đường Sáu Thắng ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu 210.000 231.000 210.000      
28.23 Đường Chùa Tôn Thạnh Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu – ranh thị trấn 210.000 231.000 210.000      
28.24 Đường Phạm Văn Trực Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc 210.000 231.000 210.000      
29 Xã Mỹ Lộc              
29.1 Đường Trần Văn Thôi ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên       210.000 231.000 210.000
29.2 Đường Chùa Thiên Mụ ĐT 835 – Đường Nguyễn Thị Bầy       210.000 231.000 210.000
29.3 Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 – Cầu Bà Tiên       210.000 231.000 210.000
29.4 Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 (Ranh thị trấn) –Đường Ngô Thị Xứng       210.000 231.000 210.000
29.5 Đường Dương Thị Hai ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.6 Đường Cộng Đồng Lộc Trung) ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.7 Đường Cộng Đồng Lộc Hậu ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.8 Đường Ngô Thị Xứng ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên       210.000 231.000 210.000
29.9 Đường Chùa Tôn Thạnh ĐT 835 – ranh Thị trấn       210.000 231.000 210.000
29.10 Đường Nguyễn Thị Bầy Đường Cộng đồng Lộc Hậu – Đường Đoàn Văn Diệu       210.000 231.000 210.000
29.11 Đường Bờ Miễu ĐT835 – Đường Lương Văn Tiên       210.000 231.000 210.000
29.12 Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền ĐT835 – ranh xã Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.13 Đường Hai Đồng Đường Cộng Đồng Lộc Trung – ranh xã Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.14 Đường Cầu Hai Sang Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu – Đường Cộng Đồng Lộc Trung       210.000 231.000 210.000
29.15 Đường kênh Giáp Mè ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.16 Đường Đoàn Văn Diệu ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
29.17 Đường Lê Thị Phu Mỹ Lộc Phước Hậu – Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh)       210.000 231.000 210.000
29.18 Đường Phạm Văn Trực Ranh Thị trấn – đường Lương Văn Tiên       210.000 231.000 210.000
29.19 Đường Lương Văn Bào QL 50 – đường Lương Văn Tiên       210.000 231.000 210.000
29.20 Đường Tập Đoàn 8 – ấp kế Mỹ Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay       210.000 231.000 210.000
29.21 Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm ĐT 835 – Rạch Bà Nhang       210.000 231.000 210.000
30 Xã Long An              
30.1 Đường Bà Hùng (đường <3m) Đường Đê Trường Long – Nhà Dân       180.000 198.000 180.000
30.2 Đường Kênh Lò Rèn QL 50 – Đường Đê Trường Long       210.000 231.000 210.000
30.3 Đường Ba Chiến (đường <3m) ĐT 830 – Nhà Dân       180.000 198.000 180.000
30.4 Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) ĐT 830 – Nhà Dân       180.000 198.000 180.000
30.5 Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) ĐT 830 – Nhà Dân       180.000 198.000 180.000
30.6 Đường Liên Ấp 1- 2 ĐT 830 – Đường Trần Văn Nghĩa       210.000 231.000 210.000
30.7 Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) Đường Trần Văn Nghĩa – Đường Nguyễn Thị Bài       180.000 198.000 180.000
30.8 Đường đê bao Rạch Cát Ranh H.Cần Đước – ĐT 830       210.000 231.000 210.000
30.9 Đường GTNT ấp 3 Ranh xã Thuận Thành – Đường Đê Trường Long       210.000 231.000 210.000
31 Xã Thuận Thành              
31.1 Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐT 830 – Đường Khu Dân Cư Thuận Nam       210.000 231.000 210.000
ĐT 830 – Kênh Đại Hội       210.000 231.000 210.000
31.2 Đường Khu Dân Cư Thuận Nam Ranh Mỹ Lệ – Cần Đước – Đường Nguyễn Thị Năm       210.000 231.000 210.000
31.3 Đường Nguyễn Thị Năm ĐT 830 – Ranh Xã Mỹ Lệ – Cần Đước       210.000 231.000 210.000
31.4 Đường Nguyễn Minh Hoàng ĐT 830 – Đường Thuận Thành – Long An       210.000 231.000 210.000
31.5 Đường Võ Thành Phát ĐT 830 – Kênh Đại Hội       210.000 231.000 210.000
31.6 Đường Kênh Đại Hội Ranh huyện Cần Đước – Đường QL50       210.000 231.000 210.000
31.7 Đường Nguyễn Văn Cung ĐT 830 – Kênh Đại Hội       210.000 231.000 210.000
31.8 Đường Năm Học (đường <3m) QL 50 – Hết đường       180.000 198.000 180.000
31.9 Đường Thuận Thành – Long An QL 50 – ĐH 20       210.000 231.000 210.000
31.10 Đường 25/04 ĐT 830 – Đường Thuận Thành – Long An       210.000 231.000 210.000
31.11 Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) ĐT 830 – Đường Kênh Đại Hội       180.000 198.000 180.000
31.12 Đường Kênh Xáng ĐH 20 – Ranh Phước Lâm       210.000 231.000 210.000
31.13 Đường Mai Văn É Đường ĐT830 – Kênh Xáng       210.000 231.000 210.000
31.14 Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Sáng – Đường Kênh Đại Hội       210.000 231.000 210.000
31.15 Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Sáng – Đường Kênh Đại Hội       210.000 231.000 210.000
32 Xã Phước Lâm              
32.1 Đường Huỳnh Thị Luông ĐH 20 – ranh Mỹ Lộc       210.000 231.000 210.000
32.2 Đường Nguyễn Đực Hùng ĐH 20, ấp Phước Thuận – Kênh Sáng       210.000 231.000 210.000
32.3 Đường Kênh Xáng A ĐH 20 – Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành)       210.000 231.000 210.000
32.4 Đường Lê Thị Lục HL 20 – Cống Cầu Hội       210.000 231.000 210.000
32.5 Đường Nguyễn Thị Kiều ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình       210.000 231.000 210.000
32.6 Đường Y Tế B ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông       210.000 231.000 210.000
32.7 Đường Mười Đức ĐH 20 – Cầu Hội (Trường Bình)       210.000 231.000 210.000
32.8 Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B – ĐH.11 xã Hưng Long       210.000 231.000 210.000
32.9 Đường Mười Chữ ĐH 20 – Hết đường       210.000 231.000 210.000
32.10 Đường Nguyễn Văn Chép ĐT 835 – nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang       210.000 231.000 210.000
32.11 Đường Ba Tân ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành       210.000 231.000 210.000
32.12 Đường Phạm Thị Cầm ĐT 835 – giáp khu dân cư       210.000 231.000 210.000
32.13 Đường Trang Văn Học ĐT 835 – kênh Xáng       210.000 231.000 210.000
32.14 Đường Hai Trọng ĐT 835 – Kênh Xáng B       210.000 231.000 210.000
32.15 Đường Năm Để ĐT 835 – Ranh Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
32.16 Đường Phước Hậu – Phước Lâm ĐT 835 – Ranh Phước Hậu       210.000 231.000 210.000
33 Xã Long Thượng              
33.1 Đường Bờ Chùa ĐT 835B – KCN Hải Sơn       210.000 231.000 210.000
33.2 Đường Nguyễn Thị Chanh Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều       210.000 231.000 210.000
33.3 Đường Lê Thị Tám ĐH 14 – Ranh Hưng Long       210.000 231.000 210.000
33.4 Đường Kênh 7 Nghiêm Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non       210.000 231.000 210.000
33.5 Đường Trần Thị Non ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM       210.000 231.000 210.000
33.6 Đường Phạm Thị Kiều ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM       210.000 231.000 210.000
33.7 Đường Bà Râm Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non       210.000 231.000 210.000
33.8 Huỳnh Thị Dậu Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm – Đường Bà Râm       210.000 231.000 210.000
33.9 Đường Thái Thị Thêm ĐT 835B – ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng       210.000 231.000 210.000
33.10 Đường 8 Tiên (đường <3m) ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý       180.000 198.000 180.000
33.11 Đường Mười Ghe (đường <3m) ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng       180.000 198.000 180.000
33.12 Đường 3 Bông ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây       210.000 231.000 210.000
33.13 Đường 5 Hiển (đường <3m) ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng       180.000 198.000 180.000
33.14 Đường 9 Cóng ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên       210.000 231.000 210.000
33.15 Đường Bảy Thợ ĐT 835 B – Hết đường       210.000 231.000 210.000
33.16 Đường 6 Tề ĐT 835B – Hết đường       210.000 231.000 210.000
33.17 Đường Tư Tiết (đường <3m) Đường Huỳnh Văn Tiết – Hết đường       180.000 198.000 180.000
33.18 Đường 6 Hoằng (đường <3m) Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều       180.000 198.000 180.000
33.19 Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý       210.000 231.000 210.000
33.20 Đường ấp văn hóa Long Thạnh ĐT 835B – Hết đường       210.000 231.000 210.000
33.21 Đường Lê Thị Ruộng Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm       210.000 231.000 210.000
33.22 Đường 9 The Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM       210.000 231.000 210.000
33.23 Phạm Thị Nhiều Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM       210.000 231.000 210.000
33.24 Đường Điền Dơi ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên       210.000 231.000 210.000
33.25 Đường 8 Nhị – Bến Đá Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM       210.000 231.000 210.000
33.26 Đường Lê Thị Tỵ ĐH 14 – xã Hưng Long Bình Chánh       210.000 231.000 210.000
34 Xã Phước Vĩnh Tây              
34.1 Đường Đê Ấp 3 ĐT 826C – Đường Katy       210.000 231.000 210.000
34.2 Đường Katy ĐT 826C – Đê ấp 3       210.000 231.000 210.000
34.3 Đường Ông Nhu (đường <3m) ĐT 826C – Cầu Ông Nhu       140.000 154.000 140.000
34.4 Đường Đê Bao Rạch Đập ĐT 826C – ĐT 826C       210.000 231.000 210.000
34.5 Đường Ấp 1 ĐT 826C – Ranh S. Ông Chuồng       210.000 231.000 210.000
34.6 Đường Chánh Thôn ĐT 826C – Cầu Chánh Thôn       210.000 231.000 210.000
34.7 Đường Bông Súng ĐT 826C – Cầu Rạch Miễu       210.000 231.000 210.000
34.8 Đường Bão Hòa ĐT 826C – Cầu Bão Hòa 2       210.000 231.000 210.000
34.9 Đường Tân Phước (đường <3m) ĐT 826C – Đường Bông Súng       140.000 154.000 140.000
34.10 Đường Xóm Đồng (đường <3m) ĐT 826C – Hết đường       140.000 154.000 140.000
35 Xã Phước Lý              
35.1 Đường Lộ Đình ĐT. 835B – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
35.2 Đường Tư Sớm Đường Nhà Đồ – ĐT 835B       210.000 231.000 210.000
35.3 Đường Lê Văn Nhanh ĐT. 835B – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
35.4 Đường Đặng Văn Nữa Đường Mười Cày – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
35.5 Đường Mười Cày Đường ĐT 835B – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
ĐT 835B – Đường Nhà Đồ       210.000 231.000 210.000
35.6 Đường Lưu Văn Ca Đường Mười Cày – Đường Trần Thị Tám       210.000 231.000 210.000
35.7 Đường Phạm Thị Hớn Đường Mười Cày – Đường Nguyễn Thanh Hà       210.000 231.000 210.000
35.8 Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân Đường Mười Cày – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
35.9 Đường Nguyễn Thị Thanh Đường Trần Thị Tám – Đường Bờ Xe       210.000 231.000 210.000
35.10 Đường Bờ Xe ĐT. 835B – Đường Bờ Đai       210.000 231.000 210.000
35.11 Đường Bà Giáng Đường Bờ Đai – ĐT. 835B       210.000 231.000 210.000
35.12 Đường Sân Banh Đường Bờ Đai – Huyện Bình Chánh       210.000 231.000 210.000
35.13 Đường Bờ Đai Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức       210.000 231.000 210.000
35.14 Đường Trường Học ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn       210.000 231.000 210.000
35.15 Đường Nguyễn Thanh Hà ĐT. 835B – Huyện Bình Chánh       210.000 231.000 210.000
35.16 Đường Lại Thị Sáu ĐT. 835B – Huyện Bình Chánh       210.000 231.000 210.000
35.17 Đường Nguyễn Văn Đồn ĐT. 835B – ĐT 826       210.000 231.000 210.000
35.18 Đường Ranh Tỉnh ĐT826 – Kênh Lò Gang       210.000 231.000 210.000
35.19 Đường Đoàn Bá Sở ĐT826 – Huyện Bình Chánh       210.000 231.000 210.000
35.20 Đường Bờ Đế ĐT826 – Xã Long Thượng       210.000 231.000 210.000
35.21 Đường Đào Minh Mẫn ĐT. 835B – Huyện Bình Chánh       210.000 231.000 210.000
36 Xã Phước Hậu              
36.1 Đường Ấp Trong Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen       210.000 231.000 210.000
36.2 Đường Kênh Cầu Đen Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm       210.000 231.000 210.000
36.3 Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu Đường Hủ Tíu – Hết đường       210.000 231.000 210.000
36.4 Đường Đặng Văn Búp Đường ĐT 835B – Ranh xã Phước Lâm       210.000 231.000 210.000
36.5 Đường Bờ Chùa ĐT 835B – Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước       210.000 231.000 210.000
36.6 Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) ĐT. 835B – Đường Nguyễn Văn Thậm       210.000 231.000 210.000
36.7 Đường Nguyễn Thị Thàng ĐT. 835B – Ranh Mỹ Lộc       210.000 231.000 210.000
36.8 Đường Nguyễn Văn Thậm Đường Phước Hậu Mỹ Lộc – Nhà ông Xuân       210.000 231.000 210.000
36.9 Đường Long Khánh ĐT. 835B – ranh Đường Đặng Văn Búp       210.000 231.000 210.000
36.10 Đường Phước Hậu – Mỹ Lộc ĐT 835B – Ranh Mỹ Lộc       210.000 231.000 210.000
36.11 Đường Phước Hậu- Phước Lâm Đường Hủ Tíu – Ranh Phước Lâm       210.000 231.000 210.000
37 Xã Long Phụng              
37.1 Đường Chánh Nhứt – Chánh Nhì Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì       210.000 231.000 210.000
37.2 Đường Chánh Nhứt ĐT 830 – Đê Chánh Nhì       210.000 231.000 210.000
37.3 Đường Chánh Nhì Đê Tây Phú – Ranh Xã Đông Thạnh       210.000 231.000 210.000
37.4 Đường Tây Phú Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ       210.000 231.000 210.000
Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì       210.000 231.000 210.000
37.5 Đường K4 Đường Chánh Nhứt – Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh       210.000 231.000 210.000
37.6 Đường Kiến Vàng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – ranh xã Đông Thạnh       210.000 231.000 210.000
37.7 Đường Voi Đồn Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập       210.000 231.000 210.000
38 Xã Đông Thạnh              
38.1 Đường Cầu Đúc- 3 Làng ĐT 830 – Ranh xã Phước Vĩnh Đông       210.000 231.000 210.000
38.2 Đường Cầu Đình (đường <3m) ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) – Đê Tây Bắc       140.000 154.000 140.000
38.3 Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C – Đường Cầu Đúc- 3 Làng       210.000 231.000 210.000
38.4 Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 – Ranh xã Long Phụng       210.000 231.000 210.000
38.5 Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 – Đường Huỳnh Văn Năm       210.000 231.000 210.000
38.6 Đường Gò Me ĐT 826C – Rạch Vàm Ông       210.000 231.000 210.000
38.7 Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C – Ranh xã Tân Tập       210.000 231.000 210.000
38.8 Đường Đê Ông Hiếu Nhánh sông Ông Hiếu – Ranh xã Tân Tập       210.000 231.000 210.000
38.9 Đường Tân Quang A Đường Đê Ông Hiếu – ĐT 826C       210.000 231.000 210.000
ĐT 826C – Ranh xã Tân Tập       210.000 231.000 210.000
38.10 Đường Đê Chánh I – Chánh II ĐT 826C – Ranh xã Long Phụng       210.000 231.000 210.000
38.11 Đường Tân Quang B Đê Ông Hiếu – ĐT 826C       210.000 231.000 210.000
38.12 Đường liên xã Đông Thạnh – Tân Tập  Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập       210.000 231.000 210.000
39 Xã Tân Tập              
39.1 Đường Đê Gò Cà ĐT 830 – Cầu Thanh Niên       210.000 231.000 210.000
39.2 Đường Trường THCS ĐT 830 – Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh       210.000 231.000 210.000
39.3 Đường Đê Tân Chánh ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập       210.000 231.000 210.000
39.4 Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh ĐT 830 – Sông Ông Hiếu       210.000 231.000 210.000
39.5 Đường Đê Vĩnh Tân Đường Đông Thạnh – Tân Tập – Công ty Xi Măng Fu-I       210.000 231.000 210.000
39.6 Đường Kênh Sườn Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm       210.000 231.000 210.000
39.7 Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn       210.000 231.000 210.000
39.8 Đường Tân Đại Đường Kênh Sườn – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập       210.000 231.000 210.000
39.9 Đường Tân Đông- Tân Hòa ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập       210.000 231.000 210.000
39.10 Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 – Đê Vĩnh Tân       210.000 231.000 210.000
40 Xã Phước Vĩnh Đông              
40.1 Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài – Cầu Ba Đô       210.000 231.000 210.000
40.2 Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài – Cầu Bàu Le       210.000 231.000 210.000
Cầu Bàu Le – Trường tiểu học Đông Bình cũ       210.000 231.000 210.000
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)       120.000 132.000 120.000
40.3 Đường GTNT ấp Thạnh Trung Đê Vĩnh Tân – Đường Đất Thánh       210.000 231.000 210.000
40.4 Đường Đất Thánh Đường Phạm Văn Tài – GTNT ấp Thạnh Trung       210.000 231.000 210.000
41 Xã Phước Lại              
41.1 Đường Tân Thanh – Rạch Găng ĐT826C – Đê Ông Sâu       210.000 231.000 210.000
41.2 Đường Đê Ông Sâu Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng       210.000 231.000 210.000
Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh       210.000 231.000 210.000
41.3 Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) ĐT 826C – Khén 5 Đỏng       140.000 154.000 140.000
41.4 Đường Chùa Lá (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.5 Đường PLA-05 (đường <3m) ĐT 826C – rạch Phước       140.000 154.000 140.000
41.6 Đường PLA-06 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.7 Đường PLA-07 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.8 Đường PLA-08 (đường <3m) ĐT 826C – rạch Phước       140.000 154.000 140.000
41.9 Đường PLA-09 (đường <3m) ĐT 826C – Rạch Phước       140.000 154.000 140.000
41.10 Đường Bà Ốc (đường <3m) Khén 5 Đỏng – ngã 3 Đường Gò Điều       140.000 154.000 140.000
41.11 Đường Gò Điều (đường <3m) Đường 826C-Sông Cần Giuộc       140.000 154.000 140.000
41.12 Đường PLA-12 (đường <3m) ĐT 826C – rạch Bà Quất       140.000 154.000 140.000
41.13 Đường PLA-13 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.14 Đường Thánh Thất ĐT 826C – Thánh Thất       140.000 154.000 140.000
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m)       140.000 154.000 140.000
41.15 Đường Chùa Chưởng Phước ĐT 826C – chùa       210.000 231.000 210.000
41.16 Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.17 Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C – rạch bà Vang            
41.18 Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.19 Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – hết đường       140.000 154.000 140.000
41.20 Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ       140.000 154.000 140.000
41.21 Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ       140.000 154.000 140.000
41.22 Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – rạch Mương Chài       140.000 154.000 140.000
41.23 Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – rạch Mương Chài       140.000 154.000 140.000
41.24 Đường Mương Chài (đường >3m) ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh       210.000 231.000 210.000
41.25 Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C – Đường Chùa       140.000 154.000 140.000
42 Xã Long Hậu              
42.1 Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       180.000 198.000 180.000
42.2 Đường LH-02 ĐT 826C – hết đường       210.000 231.000 210.000
42.3 Đường Chùa Chưởng Phước ĐT 826C – hết đường       210.000 231.000 210.000
42.4 Đường Chùa Long Phú ĐT 826C – chùa Long Phú       210.000 231.000 210.000
Chùa Long Phú – rạch Ông Bống       210.000 231.000 210.000
42.5 Đường Đình Bình Đức ĐT 826C – sông Kênh Hàn       210.000 231.000 210.000
42.6 Đường LH-06 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       180.000 198.000 180.000
42.7 Đường LH-07 (đường <3m) ĐT 826C – sông Kênh Hàn       180.000 198.000 180.000
42.8 Đường LH-08 (đường <3m) ĐT 826C – sông Cần Giuộc       180.000 198.000 180.000
42.9 Đường ấp 2/5 ĐT 826C – sông Long Hậu       210.000 231.000 210.000
42.10 Đường LH-10 (đường <3m) ĐT 826C – sông Rạch Dừa       180.000 198.000 180.000
42.11 Đường LH-11 (đường <3m) ĐT 826C – sông Long Hậu       180.000 198.000 180.000
42.12 Đường Rạch Vẹt ĐH.Ấp 1 – ranh Nhà Bè (TP.HCM)       210.000 231.000 210.000
42.13 Đường LH-13 (đường <3m) ĐT 826C – S. Rạch Dơi       180.000 198.000 180.000
42.14 Đường LH-14 ĐT 826C – S. Rạch Dơi       210.000 231.000 210.000
42.15 Đường LH-15 (đường <3m) ĐT 826C – Đường Ba Phát       180.000 198.000 180.000
42.16 Đường LH-16 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường       180.000 198.000 180.000
42.17 Đường LH-17 (đường <3m) ĐT 826C – S. Cần Giuộc       180.000 198.000 180.000
42.18 Đường LH-18 ĐT 826C – S. Cần Giuộc       210.000 231.000 210.000
42.19 Đường LH-19 ĐT 826C – hết đường       210.000 231.000 210.000
42.20 Đường Ấp 2/6 (đường<3m) ĐT 826C – S. Cần Giuộc       180.000 198.000 180.000
42.21 Đường Đình Chánh ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông       210.000 231.000 210.000
II Các đường chưa có tên              
1 Thị trấn Cần Giuộc              
  Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà   250.000 250.000 250.000      
2 Xã Long Thượng ĐT 835B – Cầu Tân Điền       210.000 231.000 210.000
Chợ Long Thượng       250.000 250.000 250.000
3 Xã Phước Lại Bến phà cũ – Ngã ba Tân Thanh       250.000 250.000 250.000
4 Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng   210.000 231.000 210.000      
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa            
1 Thị trấn Cần Giuộc   210.000 231.000 200.000      
2 Các xã Phước Lý, Long Thượng         210.000 231.000 210.000
3 Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu         180.000 198.000 180.000
4 Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng         180.000 198.000 180.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG            
1 Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) 250.000 250.000 250.000      
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) 250.000 250.000 250.000      
Phần còn lại 250.000 250.000 250.000      
2 Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 250.000 250.000 250.000      
Các lô còn lại 250.000 250.000 250.000      
3 Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ 250.000 250.000 250.000      
Các lô còn lại 250.000 250.000 250.000      
4 Khu tái định cư Tân Kim   250.000 250.000 250.000      
5 Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)   250.000 250.000 250.000      
6 Khu tái định cư Tân Phước   250.000 250.000 250.000      
7 Khu dân cư Long Hậu         250.000 250.000 250.000
8 Khu dân cư – tái định cư Long Hậu (mở rộng)         250.000 250.000 250.000
9 Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu – Long Hậu         250.000 250.000 250.000
10 Khu dân cư – tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu         250.000 250.000 250.000
11 Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu         250.000 250.000 250.000
12 Khu dân cư – tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)         250.000 250.000 250.000
13 Khu tái định cư Hải Sơn – Long Thượng         250.000 250.000 250.000
14 Khu dân cư – tái định cư Tân Tập         250.000 250.000 250.000
15 Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư         250.000 250.000 250.000
16 Khu dân cư Hoàng Hoa – Long Hậu         250.000 250.000 250.000
17 Khu dân cư Lộc Thành – Long Hậu         250.000 250.000 250.000
18 Khu dân cư – Tái định cư Thái Sơn – Long Hậu         250.000 250.000 250.000
19 Khu dân cư – Phát Hải tại xã Phước Lý         250.000 250.000 250.000
20 Khu dân cư – Thuận Thành         250.000 250.000 250.000
21 Khu dân cư – Tân Thái Thịnh         250.000 250.000 250.000
22 Khu đô thị năm sao xã Phước Lý         250.000 250.000 250.000
23 Khu dân cư liên xã Phước Hậu – Long Thượng         250.000 250.000 250.000
24 Khu dân cư An Phú         250.000 250.000 250.000
25 Khu dân cư Tân Phú Thịnh   250.000 250.000 250.000      
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH            
1 Sông Soài Rạp              
  Xã Tân Tập         180.000 198.000 180.000
Các xã còn lại         170.000 187.000 170.000
2 Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát   210.000 231.000 210.000 170.000 187.000 170.000
3 Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi         110.000 121.000 110.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II            
1 Thị trấn Cần Giuộc   210.000 231.000 210.000      
2 Các xã Phước Lý, Long Thượng         120.000 132.000 120.000
3 Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu         100.000 110.000 100.000
4 Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng         90.000 99.000 90.000
                   
  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)                  
1 Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 – Cầu sân bay 210.000  230.000  210.000 142.000        
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà 210.000  230.000  210.000 142.000        
C ĐƯỜNG HUYỆN                  
6 Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới         135.000 150.000 135.000 135.000
  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG                  
34 Cụm DCVL Hai Vụ                  
a Các lô nền loại 1, 2           180.000 198.000 180.000 142.000
b Các lô nền loại 3           124.000 136.000 124.000 124.000
  1. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
I Các đường có tên                  
2 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng – Hùng Vương 130.000 143.000 130.000 130.000        
Hùng Vương – Phan Chu Trinh 130.000 143.000 130.000 130.000        
 Phan Chu Trinh – QL 62 130.000 143.000 130.000 130.000        
Quốc lộ 62 – hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 130.000 143.000 130.000 130.000        
II Các đường chưa có tên                  
11 Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 – Vĩnh Hưng         83.000 91.000 83.000 83.000
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG                
1 Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng 130.000 143.000 130.000 130.000        
Đường Lê Anh Xuân 130.000 143.000 130.000 130.000        
Đường Trần Văn Trà 130.000 143.000 130.000 130.000        
Đường Dương Văn Dương 130.000 143.000 130.000 130.000        
Đường Hoàng Quốc Việt 130.000 143.000 130.000 130.000        
Đường Nguyễn Minh Đường 130.000 143.000 130.000 130.000        
Đường Huỳnh Văn Gấm 130.000 143.000 130.000 130.000        
10 Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1   83.000 91.000 83.000 83.000        
                           
  1. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung đơn giá đất tại thị trấn Bình Phong Thạnh (do thay đổi từ xã thành thị trấn)
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (Đồng/m²)  
THỊ TRẤN  
CHN CLN NTS RSX  
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG          
A QUỐC LỘ (QL)            
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)            
1 Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông – Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh   130.000 143.000 130.000 130.000  
 
Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh – Giáp ranh Thạnh Hóa Giáp lộ 130.000 143.000 130.000 130.000  
Giáp kênh 104.000 115.000 104.000 104.000  
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)            
1 Đường liên huyện QL62 – Thạnh Hóa Rạch Cả Đá – Rạch Xẻo Sắn Giáp lộ 130.000 143.000 130.000 130.000  
Giáp kênh 130.000 143.000 130.000 130.000  
Rạch Xẻo Sắn – Thạnh Phước Giáp lộ 130.000 143.000 130.000 130.000  
Giáp kênh 104.000 115.000 104.000 104.000  
2 Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh – Bình Thạnh 130.000 143.000 130.000 130.000  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC            
I Các đường có tên            
II Các đường chưa có tên            
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa 65.000 72.000 65.000 65.000  
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG            
5 Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư khu phố 2 130.000  143.000  130.000  130.000  
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) 130.000  143.000  130.000  130.000  
Khu tái định cư – Nhà ở cho cán bộ, công chức 130.000  143.000  130.000  130.000  
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH          
1 Ven sông Vàm Cỏ Tây   65.000 72.000 65.000 65.000  
3 Kênh rạch còn lại   50.000 55.000 50.000 50.000  
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II          
  Thị trấn   35.000 40.000 30.000 30.000  
                   

 

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

  1. 1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²)
PHƯỜNG XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E  CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
* CÁC KHU DÂN CƯ      
7 Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại   5.540.000
Các đường còn lại   4.210.000
11 Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) Đường số 1 6.060.000  
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) 5.010.000  
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) 4.210.000  
Đường Liên khu vực 6.840.000  
12 Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương   18.430.000  
13 Khu dân cư ADC Đường A 5.790.000  
Các đường còn lại 4.740.000  
14 Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)   4.680.000  
15 Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 10.270.000  
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 10.270.000  
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành 10.270.000  
Đường đôi số 8, 22 11.330.000  
Đường Hùng Vương nối dài 24.980.000  
Đường tránh thành phố Tân An 7.800.000  
16 Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 3.900.000  
Đường D3 4.680.000  
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) 4.680.000  
17 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 Đường số 1, 2, 3, 4, 5 17.560.000  
18 Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ   2.800.000  
19 Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ   4.000.000
20 Khu tổ hợp thương mại – dịch vụ – công trình Shophouse (Phường 2) Các đường nội bộ 21.290.000  
  1. 2. HUYỆN BẾN LỨC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
25 Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 8, VL2   6.290.000
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9   4.190.000
28 Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A 10.140.000  
32 Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) 9.000.000  
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) 8.250.000  
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) 7.500.000  
33 Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Đường số 1, 4, 9   7.320.000
Các đường còn lại   5.800.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi, bổ sung nội dung sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C ĐƯỜNG HUYỆN      
21 Đường Giồng Lớn Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc   840.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
h Xã Đức Hòa Thượng      
1 Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng Đoạn nhà ông Ba Hai – Ngã 3 Giồng Lớn   980.000
i Xã Mỹ Hạnh Nam      
2 Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia     3.000.000
k Xã Mỹ Hạnh Bắc      
1 Đường vào khu dân cư Cát Tường     1.000.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
33 Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á – Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 2.600.000  
34 Khu dân cư An Nông 1 – Làng Sen Các tuyến đường nội bộ   3.960.000
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi nội dung như sau:
  2. a) Tại mục Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)   2.500.000
2 ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) – Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự   1.350.000
  1. b) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II:

Tại I. Các đường có tên, Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC, Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: * Các xã: “a. An Nhựt Tân” và “d. xã Mỹ Bình” sửa thành “a. xã Tân Bình”

600.000PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNHPHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH    400.000PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN IIPHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II    400.000

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
* Các xã      
a Xã Tân Bình      
1 Đường Nguyễn Thị Truyện     600.000
2 Đường Lê Văn Bèo     600.000
3 Đường Nguyễn Thị Điểm     600.000
4 Đường Nguyễn Văn Đường     600.000
5 Đường Nguyễn Văn Bung     600.000
6 Đường Nguyễn Văn Nhỏ     600.000
7 Đường Châu Thị Năm     600.000
8 Đường Bùi Chí Tình     600.000
9 Đường Phạm Văn Xìa     600.000
10 Đường Phan Văn Phèn     600.000
11 Đường Lê Văn Tánh     600.000
12 Đường Bùi Văn Bảng     600.000
13 Đường Nguyễn Văn Côn     600.000
d Xã Tân Bình      
1 Đường Huỳnh Văn Phi     600.000
2 Đường Võ Ngọc Quang     600.000
3 Đường Lê Công Hầu     600.000
II Các đường chưa có tên      
* Các xã      
5 Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình)     1.500.000
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa      
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh    
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh    
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh    
           
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi nội dung sau:

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)XÃPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNGPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC ĐƯỜNG KHÁC Các đường chưa có tên  Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa  Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa  Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m  KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC  
II  Các đường chưa có tên  
* Các xã còn lại      
9 Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 – Cụm dân cư Tân Long   800.000
Cụm dân cư Tân Long – Kênh Trà Cú   700.000
III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa  
14 Xã Tân Long     540.000
IV Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa  
14 Xã Tân Long     470.000
V Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m  
14 Xã Tân Long     465.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG  
8 Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2   770.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   700.000
9 Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)   1.010.000
Các đường còn lại trong khu dân cư   700.000
18 Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2   2.030.000
19 Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)   1.010.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
14 Xã Tân Long     450.000
  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Thay thế nội dung sau:

ĐƠN GIÁ (đồng/m2) XÃPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNGPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH  PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN IIPHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2) 
THỊ TRẤN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
A QUỐC LỘ (QL)      
1 QL 50 Ranh TP – Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc 7.020.000  
Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) – Cầu Cần Giuộc  6.320.000  
Cầu Cần Giuộc – Ngã ba tuyến tránh QL 50 7.800.000  
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) 5.460.000 4.910.000
Cách ngã tư Chợ trạm 150m – hết ranh Cần Giuộc   4.910.000
Các đoạn còn lại 4.680.000 4.210.000
2 Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) 4.680.000  
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) 3.520.000  
Các đoạn còn lại 2.350.000  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 ĐT 835 Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 7.020.000  
Ngã tư tuyến tránh QL50 – hết ranh thị trấn Cần Giuộc 3.520.000  
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)   2.810.000
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía   2.810.000
Các đoạn còn lại   2.110.000
2 ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý)   3.510.000
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng   2.810.000
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m   2.810.000
Còn lại   1.760.000
3 ĐT 826 Ranh Tp.HCM – Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm   4.210.000
Còn lại   3.160.000
4 Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình 7.800.000  
5 ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài   3.860.000
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía   3.330.000
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu)   3.330.000
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía   2.630.000
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây)   2.280.000
Còn lại   1.760.000
6 ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)   2.460.000
Ranh xã Long Phụng – Ranh xã Đông Thạnh   2.460.000
Trường Tiểu học Tân Tập – Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập   2.460.000
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830   4.210.000
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía   2.460.000
Còn lại   1.760.000
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)      
1 HL 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước   1.760.000
2 ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50 4.480.000  
Đoạn còn lại 3.160.000  
3 ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m   1.850.000
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m   1.850.000
Còn lại   1.320.000
4 ĐH còn lại      
  Các xã Phước Lý, Long Thượng     880.000
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu     700.000
– Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng     530.000
5 Trần Thị Tám ĐT 835B – Ranh TP.HCM   1.050.000
ĐT 835B – Đường Bờ Đai   940.000
6 Đường Tân Điền – Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền – Ranh TP.HCM   1.050.000
7 Đường ấp 3 (Long Hậu – Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng – Hiệp Phước   3.960.000
Còn lại   880.000
8 Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã)   880.000
Đoạn còn lại   620.000
9 Đường Nguyễn Thị Nga     980.000
10 Đường Rạch Chim     1.320.000
11 Đường Bến Kè     980.000
12 Đường Hủ Tíu ĐT. 835B – ĐT 826   700.000
13 Đường Phước Lâm – Long Thượng Ranh xã Phước Lâm – Đường Đặng Văn Búp   700.000
14 Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới – Ranh xã Phước Lâm   700.000
15 Đường KP 3 QL 50 – Nguyễn Thị Bẹ 4.395.000  
16 ĐH Đông Thạnh – Tân Tập ĐT 830 – Cống Ông Hiếu   880.000
Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân   620.000
17 Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B – Ranh Hưng Long   880.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
1 Đường Thanh Hà QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình 1.320.000  
2 Lãnh Binh Thái Trương Định – Bến ghe vùng hạ 14.625.000  
Bến ghe vùng hạ – Đường Nguyễn Thị Bẹ 8.775.000  
3 Công trường Phước Lộc   14.625.000  
4 Trương Định   11.700.000  
5 Thống Chế Sĩ   11.700.000  
6 Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 14.625.000  
Căn thứ ba – QL50 4.395.000  
QL50 – Cầu Chợ mới 1.470.000  
7 Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy – Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc 4.395.000  
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m 5.850.000  
Còn lại 3.510.000  
8 Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc – Sư Viên Ngộ 10.245.000  
9 Trần Chí Nam   10.245.000  
10 Sương Nguyệt Anh   10.245.000  
11 Hồ Văn Long Trương Định – Trần Chí Nam 8.775.000  
Trần Chí Nam – Sương Nguyệt Anh 4.395.000  
12 Đường Mỹ Đức Hầu   2.925.000  
13 Đường Nguyễn Hữu Thinh   2.925.000  
14 Sư Viên Ngộ   5.850.000  
15 Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái 14.625.000  
Đoạn còn lại 10.245.000  
16 Trương Văn Bang QL50 – Nguyễn An Ninh 4.395.000  
17 Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường 4.395.000  
18 Đường Chùa Bà   5.850.000  
19 Đường Cầu Tràm   5.850.000  
20 Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 1.850.000  
Đoạn còn lại 1.050.000  
21 Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh – Tập Đoàn 2 1.050.000  
Tập đoàn 2 – Ngã tư Long Phú 1.050.000  
22 Trần Văn Nghĩa QL50 – Đê Trường Long   800.000
23 Mai Chánh Tâm   10.245.000  
24 Đường Trường Bình – Phước Lâm     710.000
25 Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu   1.140.000 800.000
26 Đường Nguyễn Thị Bài     800.000
27 Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà 1.140.000  
Cống Mồng Gà – ĐT 830   800.000
ĐT 830 – ranh xã Tân Lân (Cần Đước)   700.000
28 Thị Trấn Cần Giuộc      
28.1 Đường Tân Xuân QL50 – HL11 885.000  
28.2 Đường Tập Đoàn 2 HL11 – Đường Long Phú 940.000  
28.3 Đường Kênh Tập Đoàn 2 Đường Tập Đoàn 2 – Đường Long Phú 885.000  
28.4 Đường Tập Đoàn 4 HL11 – Đường Long Phú 910.000  
28.5 Đường Ba Nhơn QL50 – QL50 885.000  
28.6 Đường Bờ Đá (đường <3m) QL50 – Đường Phước Định Yên 780.000  
28.7 Đường Kim Định (đường <3m) QL50 – Đường Phước Định Yên 780.000  
28.8 Đường Bãi Cát (Trị Yên) QL50 – Đường Phước Định Yên 885.000  
28.9 Đường Đình Trị Yên QL50 – Sông Cần Giuộc 885.000  
28.10 Đường Phước Định Yên Nội đồng – Đường Đình Trị Yên 885.000  
28.11 Đường Long Phú Nguyễn Thái Bình – Đường Tập Đoàn 2 885.000  
28.12 Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) Đường Long Phú – ra sông Cầu Tràm 780.000  
28.13 Đường Lê Văn Sáu QL 50 – nhà ông 6 Nhân 885.000  
28.14 Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 – Cầu Rạch Đào 885.000  
28.15  Đường Lê Văn Thuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) – Kênh Đìa Dứa 885.000  
28.16 Đường Đê Lò Đường Nguyễn Thị Bẹ – Lò Mổ Phúc Hoa 1.030.000  
Đoạn còn lại 885.000  
28.17 Đường Liên xã Trường Bình – Mỹ Lộc ĐT 835 – S.Trị Yên 885.000  
28.18 Đường Lê Văn Hai Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m 885.000  
28.19 Đường Lê Thị Cẩm QL 50 – Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu 885.000  
28.20 Đường Lương Văn Tiên Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên 885.000  
28.21 Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 – hết ranh thị trấn 885.000  
28.22 Đường Sáu Thắng ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu 885.000  
28.23 Đường Chùa Tôn Thạnh Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu vào 235 mét 885.000  
28.24 Đường Phạm Văn Trực QL 50 – Ranh xã Mỹ Lộc 885.000  
29 Xã Mỹ Lộc      
29.1 Đường Trần Văn Thôi ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên   700.000
29.2 Đường Chùa Thiên Mụ ĐT 835 – Đường Nguyễn Thị Bầy   700.000
29.3 Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 – Cầu Bà Tiên   700.000
29.4 Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 (Ranh thị trấn) –Đường Ngô Thị Xứng   700.000
29.5 Đường Dương Thị Hai ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu   700.000
29.6 Đường Cộng Đồng Lộc Trung) ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu   700.000
29.7 Đường Cộng Đồng Lộc Hậu ĐT 835 – Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu   700.000
29.8 Đường Ngô Thị Xứng ĐT 835 – Đường Lương Văn Tiên   700.000
29.9 Đường Chùa Tôn Thạnh ĐT 835 – Ranh thị trấn   700.000
29.10 Đường Nguyễn Thị Bầy Đường Cộng đồng Lộc Hậu – Đường Đoàn Văn Diệu   700.000
29.11 Đường Bờ Miễu ĐT835 – Đường Lương Văn Tiên   700.000
29.12 Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền ĐT835 – ranh xã Phước Hậu   700.000
29.13 Đường Hai Đồng Đường Cộng Đồng Lộc Trung – ranh xã Phước Hậu   700.000
29.14 Đường Cầu Hai Sang Đường Mỹ Lộc – Phước Hậu – Đường Cộng Đồng Lộc Trung   700.000
29.15 Đường kênh Giáp Mè ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu   700.000
29.16 Đường Đoàn Văn Diệu ĐT 835 – Mỹ Lộc Phước Hậu   700.000
29.17 Đường Lê Thị Phu Mỹ Lộc Phước Hậu – Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh)   700.000
29.18 Đường Phạm Văn Trực Ranh thị trấn – đường Lương Văn Tiên   700.000
29.19 Đường Lương Văn Bào QL 50 – đường Lương Văn Tiên   700.000
29.20 Đường Tập Đoàn 8 – ấp kế Mỹ Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay   700.000
29.21 Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm ĐT 835 – Rạch Bà Nhang   700.000
30 Xã Long An      
30.1 Đường Bà Hùng (đường <3m) Đường Đê Trường Long – Nhà Dân   530.000
30.2 Đường Kênh Lò Rèn QL 50 – Đường Đê Trường Long   620.000
30.3 Đường Ba Chiến (đường <3m) ĐT 830 – Hết đường   530.000
30.4 Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) ĐT 830 – Hết đường   530.000
30.5 Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) ĐT 830 – Hết đường   530.000
30.6 Đường Liên Ấp 1-2 ĐT 830 – Đường Trần Văn Nghĩa   700.000
30.7 Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) Đường Trần Văn Nghĩa – Đường Nguyễn Thị Bài   530.000
30.8 Đường đê bao Rạch Cát Ranh H.Cần Đước – ĐT 830   700.000
30.9 Đường GTNT ấp 3 Ranh xã Thuận Thành – Đường Đê Trường Long   700.000
31 Xã Thuận Thành      
31.1 Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐT 830 – Đường Khu Dân Cư Thuận Nam   700.000
ĐT 830 – Kênh Đại Hội   700.000
31.2 Đường Khu Dân Cư Thuận Nam Ranh Mỹ Lệ – Cần Đước – Đường Nguyễn Thị Năm   620.000
31.3 Đường Nguyễn Thị Năm ĐT 830 – Ranh Xã Mỹ Lệ – Cần Đước   700.000
31.4 Đường Nguyễn Minh Hoàng ĐT 830 – Đường Thuận Thành – Long An   700.000
31.5 Đường Võ Thành Phát ĐT 830 – Kênh Đại Hội   700.000
31.6 Đường Kênh Đại Hội Ranh huyện Cần Đước – Đường QL50   700.000
31.7 Đường Nguyễn Văn Cung ĐT 830 – Kênh Đại Hội   700.000
31.8 Đường Năm Học (đường <3m) QL 50 – Hết đường   530.000
31.9 Đường Thuận Thành – Long An QL 50 – ĐH 20   700.000
31.10 Đường 25/04 ĐT 830 – Đường Thuận Thành – Long An   700.000
31.11 Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) ĐT 830 – Đường Kênh Đại Hội   530.000
31.12 Đường Kênh Xáng ĐH 20 – Ranh Phước Lâm   700.000
31.13 Đường Mai Văn É Đường ĐT830 – Kênh Xáng   700.000
31.14 Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Sáng – Đường Kênh Đại Hội   700.000
31.15 Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Sáng – Đường Kênh Đại Hội   700.000
32 Xã Phước Lâm      
32.1 Đường Huỳnh Thị Luông ĐH 20 – ranh xã Mỹ Lộc   700.000
32.2 Đường Nguyễn Đực Hùng ĐH 20, ấp Phước Thuận – Kênh Sáng   700.000
32.3 Đường Kênh Xáng A ĐH 20 – Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành)   700.000
32.4 Đường Lê Thị Lục HL 20 – Cống Cầu Hội   700.000
32.5 Đường Nguyễn Thị Kiều ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình   700.000
32.6 Đường Y Tế B ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông   700.000
32.7 Đường Mười Đức ĐH 20 – Cầu Hội (Trường Bình)   700.000
32.8 Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B – ĐH.11 xã Hưng Long   700.000
32.9 Đường Mười Chữ ĐH 20 – Hết đường   700.000
32.10 Đường Nguyễn Văn Chép ĐT 835 – nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang   700.000
32.11 Đường Ba Tân ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành   700.000
32.12 Đường Phạm Thị Cầm ĐT 835 – giáp khu dân cư   700.000
32.13 Đường Trang Văn Học ĐT 835 – kênh Xáng   700.000
32.14 Đường Hai Trọng ĐT 835 – Kênh Xáng B   700.000
32.15 Đường Năm Để ĐT 835 – Ranh xã Phước Hậu   620.000
32.16 Đường Phước Hậu – Phước Lâm ĐT 835 – Ranh xã Phước Hậu   700.000
33 Xã Long Thượng      
33.1 Đường Bờ Chùa ĐT 835B – KCN Hải Sơn   880.000
33.2 Đường Nguyễn Thị Chanh Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Kiều   880.000
33.3 Đường Lê Thị Tám     880.000
33.4 Đường Kênh 7 Nghiêm Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non   880.000
33.5 Đường Trần Thị Non ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM   880.000
33.6 Đường Phạm Thị Kiều ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM   880.000
33.7 Đường Bà Râm Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non   880.000
33.8 Đường Huỳnh Thị Dậu     880.000
33.09 Đường Thái Thị Thêm ĐT 835B – đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng   880.000
33.10 Đường 8 Tiên (đường <3m) ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý   620.000
33.11 Đường Mười Ghe (đường <3m) ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng   620.000
33.12 Đường 3 Bông ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây   740.000
33.13 Đường 5 Hiển (đường <3m) ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng   620.000
33.14 Đường 9 Cóng ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên   880.000
33.15 Đường Bảy Thợ ĐT 835 B – Hết đường   880.000
33.16 Đường 6 Tề ĐT 835B – Hết đường   880.000
33.17 Đường Tư Tiết (đường <3m) Đường Huỳnh Văn Tiết – Hết đường   620.000
33.18 Đường 6 Hoằng (đường <3m) Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều   620.000
33.19 Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý   880.000
33.20 Đường ấp văn hóa Long Thạnh ĐT 835B – Hết đường   880.000
33.21 Đường Lê Thị Ruộng Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm   880.000
33.22 Đường 9 The Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM   880.000
33.23 Đường Phạm Thị Nhiều Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM   880.000
33.24 Đường Điền Dơi ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên   880.000
33.25 Đường 8 Nhị – Bến Đá Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM   880.000
33.26 Đường Lê Thị Tỵ ĐH 14 – xã Hưng Long Bình Chánh   880.000
34 Xã Phước Vĩnh Tây      
34.1 Đường Đê Ấp 3 ĐT 826C – Đường Katy   530.000
34.2 Đường Katy ĐT 826C – Đê ấp 3   530.000
34.3 Đường Ông Nhu (đường <3m) ĐT 826C – Cầu Ông Nhu   350.000
34.4 Đường Đê Bao Rạch Đập ĐT 826C – ĐT 826C   530.000
34.5 Đường Ấp 1 ĐT 826C – Sông Ông Chuồng   530.000
34.6 Đường Chánh Thôn ĐT 826C – Cầu Chánh Thôn   530.000
34.7 Đường Bông Súng ĐT 826C – Cầu Rạch Miễu   530.000
34.8 Đường Bão Hòa ĐT 826C – Cầu Bão Hòa 2   530.000
34.9 Đường Tân Phước (đường <3m) ĐT 826C – Đường Bông Súng   350.000
34.10 Đường Xóm Đồng (đường <3m) ĐT 826C – Hết đường   350.000
35 Xã Phước Lý      
35.1 Đường Lộ Đình ĐT. 835B – Đường Bờ Đai   880.000
35.2 Đường Tư Sớm Đường Nhà Đồ – ĐT 835B   880.000
35.3 Đường Lê Văn Nhanh ĐT. 835B – Đường Bờ Đai   880.000
35.4 Đường Đặng Văn Nữa Đường Mười Cày – Đường Bờ Đai   740.000
35.5 Đường Mười Cày Đường ĐT 835B – Đường Bờ Đai   880.000
ĐT 835B – Đường Nhà Đồ   880.000
35.6 Đường Lưu Văn Ca Đường Mười Cày – Đường Trần Thị Tám   880.000
35.7 Đường Phạm Thị Hớn Đường Mười Cày – Đường Nguyễn Thanh Hà   880.000
35.8 Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân Đường Mười Cày – Đường Bờ Đai   880.000
35.09 Đường Nguyễn Thị Thanh Đường Trần Thị Tám – Đường Bờ Xe   880.000
35.10 Đường Bờ Xe ĐT. 835B – Đường Bờ Đai   880.000
35.11 Đường Bà Giáng Đường Bờ Đai – ĐT. 835B   880.000
35.12 Đường Sân Banh Đường Bờ Đai – Huyện Bình Chánh   940.000
35.13 Đường Bờ Đai Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức   880.000
35.14 Đường Trường Học ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn   880.000
35.15 Đường Nguyễn Thanh Hà ĐT. 835B – Huyện Bình Chánh, TPHCM   940.000
35.16 Đường Lại Thị Sáu ĐT. 835B – Huyện Bình Chánh, TPHCM   880.000
35.17 Đường Nguyễn Văn Đồn ĐT. 835B – ĐT 826   880.000
35.18 Đường Ranh Tỉnh ĐT826 – Kênh Lò Gang   880.000
35.19 Đường Đoàn Bá Sở ĐT826 – Huyện Bình Chánh, TPHCM   880.000
35.20 Đường Bờ Đế ĐT826 – Xã Long Thượng   880.000
35.21 Đường Đào Minh Mẫn ĐT. 835B – Huyện Bình Chánh, TPHCM   880.000
36 Xã Phước Hậu      
36.1 Đường Ấp Trong Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen   700.000
36.2 Đường Kênh Cầu Đen Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm   700.000
36.3 Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu Đường Hủ Tíu – Hết đường   700.000
36.4 Đường Đặng Văn Búp Đường ĐT 835B – Ranh xã Phước Lâm   700.000
36.5 Đường Bờ Chùa ĐT. 835B – Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước   700.000
36.6 Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) ĐT. 835B – Đường Nguyễn Văn Thậm   700.000
36.7 Đường Nguyễn Thị Thàng ĐT. 835B – Ranh Mỹ Lộc   700.000
36.8 Đường Nguyễn Văn Thậm Đường Phước Hậu Mỹ Lộc – Nhà ông Xuân   700.000
36.9 Đường Long Khánh ĐT. 835B – ranh Đường Đặng Văn Búp   700.000
36.10 Đường Phước Hậu – Mỹ Lộc ĐT. 835B – Ranh Mỹ Lộc   800.000
36.11 Đường Phước Hậu- Phước Lâm Đường Hủ Tíu – Ranh Phước Lâm   700.000
37 Xã Long Phụng      
37.1 Đường Chánh Nhứt – Chánh Nhì Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì   530.000
37.2 Đường Chánh Nhứt ĐT 830 – Đê Chánh Nhì   530.000
37.3 Đường Chánh Nhì Đường Tây Phú – Ranh Xã Đông Thạnh   530.000
37.4 Đường Tây Phú Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ   530.000
Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì   530.000
37.5 Đường K4 Đường Chánh Nhứt – Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh   530.000
37.6 Đường Kiến Vàng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Ranh xã Đông Thạnh   530.000
37.7 Đường Voi Đồn Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập   530.000
38 Xã Đông Thạnh      
38.1 Đường Cầu Đúc- 3 Làng ĐT 830 – Ranh xã P.V. Đông   530.000
38.2 Đường Cầu Đình (đường <3m) ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) – Đê Tây Bắc   340.000
38.3 Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C – Đường Cầu Đúc- 3 Làng   530.000
38.4 Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 – Ranh xã Long Phụng   530.000
38.5 Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 – Đường Huỳnh Văn Năm   530.000
38.6 Đường Gò Me ĐT 826C – Rạch Vàm Ông   530.000
38.7 Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C – Ranh xã Tân Tập   530.000
38.8 Đường Đê Ông Hiếu Nhánh sông Ông Hiếu – Ranh xã Tân Tập   530.000
38.9 Đường Tân Quang A Đường Đê Ông Hiếu – ĐT 826C   530.000
ĐT 826C – Ranh xã Tân Tập   530.000
38.10 Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì ĐT 826C – Ranh xã Long Phụng   530.000
38.11 Đường Tân Quang B Đê Ông Hiếu – ĐT 826C   530.000
38.12 Đường liên xã Đông Thạnh – Tân Tập  Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập   530.000
39 Xã Tân Tập      
39.1 Đường Đê Gò Cà ĐT 830 – Cầu Thanh Niên   530.000
39.2 Đường Trường THCS ĐT 830 – Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh   530.000
39.3 Đường Đê Tân Chánh ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập   530.000
39.4 Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh ĐT 830 – Sông Ông Hiếu   530.000
39.5 Đường Đê Vĩnh Tân ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – Công ty Xi Măng Fu-I   530.000
39.6 Đường Kênh Sườn Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm   530.000
39.7 Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn   530.000
39.8 Đường Tân Đại Đường Kênh Sườn – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập   530.000
39.9 Đường Tân Đông – Tân Hòa ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập   530.000
39.10 Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 – Đê Vĩnh Tân   530.000
40 Xã Phước Vĩnh Đông      
40.1 Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài – Cầu Ba Đô   530.000
40.2 Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài – Cầu Bàu Le   880.000
Cầu Bàu Le – Trường tiểu học Đông Bình cũ   530.000
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)   310.000
40.3 Đường GTNT ấp Thạnh Trung Đê Vĩnh Tân – Đường Đất Thánh   500.000
40.4 Đường Đất Thánh Đường Phạm Văn Tài – GTNT ấp Thạnh Trung   500.000
41 Xã Phước Lại      
41.1 Đường Tân Thanh – Rạch Găng ĐT826C – Đê Ông Sâu   500.000
41.2 Đường Đê Ông Sâu ĐT 826C – Đ.Tân Thanh – Rạch Găng   500.000
Đường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh   500.000
41.3 Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) ĐT 826C – Khén 5 Đỏng   340.000
41.4 Đường Chùa Lá (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   340.000
41.5 Đường PLA-05 (đường <3m) ĐT 826C – rạch Phước   340.000
41.6 Đường PLA-06 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   340.000
41.7 Đường PLA-07 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   340.000
41.8 Đường PLA-08 (đường <3m) ĐT 826C – Rạch Phước   340.000
41.9 Đường PLA-09 (đường <3m) ĐT 826C – Rạch Phước   340.000
41.10 Đường Bà Ốc (đường <3m) Khén 5 Đỏng – ngã 3 Đường Gò Điều   390.000
41.11 Đường Gò Điều (đường <3m) Đường 826C-Sông Cần Giuộc   340.000
41.12 Đường PLA-12 (đường <3m) ĐT 826C – rạch Bà Quất   340.000
41.13 Đường PLA-13 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   340.000
41.14 Đường Thánh Thất ĐT 826C – Thánh Thất (đoạn đường <3m)   390.000
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m)   340.000
41.15 Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) ĐT 826C – chùa   500.000
41.16 Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   340.000
41.17 Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C – rạch bà Vang   340.000
41.18 Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   390.000
41.19 Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – hết đường   340.000
41.20 Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ   390.000
41.21 Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ   340.000
41.22 Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – rạch Mương Chài   340.000
41.23 Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu – rạch Mương Chài   340.000
41.24 Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh   500.000
41.25 Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C – Đường Chùa   340.000
42 Xã Long Hậu      
42.1 Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   530.000
42.2 Đường LH-02 ĐT 826C – hết đường   620.000
42.3 Chùa Chưởng Phước ĐT 826C – hết đường   700.000
42.4 Đường Chùa Long Phú ĐT 826C – chùa Long Phú   700.000
Chùa Long Phú – rạch Ông Bống   700.000
42.5 Đường Đình Bình Đức (>3m) ĐT 826C – sông Kênh Hàn   620.000
42.6 Đường LH-06 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   530.000
42.7 Đường LH-07 (đường <3m) ĐT 826C – sông Kênh Hàn   530.000
42.8 Đường LH-08 (đường <3m) ĐT 826C – sông Cần Giuộc   530.000
42.9 Đường ấp 2/5 ĐT 826C – sông Long Hậu   620.000
42.10 Đường LH-10 (đường <3m) ĐT 826C – sông Rạch Dừa   530.000
42.11 Đường LH-11 (đường <3m) ĐT 826C – sông Long Hậu   530.000
42.12 Đường Rạch Vẹt ĐH.Ấp 1 – ranh Nhà Bè (TP.HCM)   700.000
42.13 Đường LH-13 (đường <3m) ĐT 826C – S. Rạch Dơi   530.000
42.14 Đường LH-14 ĐT 826C – S. Rạch Dơi   620.000
42.15 Đường LH-15 (đường <3m) ĐT 826C – Đường Ba Phát   530.000
42.16 Đường LH-16 (đường <3m) ĐT 826C – hết đường   530.000
42.17 Đường LH-17 (đường <3m) ĐT 826C – Sông Cần Giuộc   530.000
42.18 Đường LH-18 ĐT 826C – Sông Cần Giuộc   700.000
42.19 Đường LH-19 ĐT 826C – hết đường   620.000
42.20 Đường Ấp 2/6 (đường <3m) ĐT 826C – Sông Cần Giuộc   530.000
42.21 Đường Đình Chánh ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông   700.000
II Các đường chưa có tên      
1 Thị trấn Cần Giuộc      
  Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà   5.850.000  
2 Xã Long Thượng ĐT 835B – Cầu Tân Điền   1.580.000
Chợ Long Thượng   2.110.000
3 Xã Phước Lại Bến phà cũ – Ngã ba Tân Thanh   2.630.000
4 Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng   720.000  
III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa    
1 Thị trấn Cần Giuộc   885.000  
2 Các xã Phước Lý, Long Thượng     740.000
3 Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu     620.000
4 Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng     500.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
1 Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) 5.850.000  
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) 2.925.000  
Phần còn lại 1.950.000  
2 Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 19.500.000  
Các lô còn lại 15.600.000  
3 Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ 5.270.000  
Các lô còn lại 4.210.000  
4 Khu tái định cư Tân Kim   4.210.000  
5 Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)   3.510.000  
6 Khu tái định cư Tân Phước   4.210.000  
7 Khu dân cư Long Hậu     5.270.000
8 Khu dân cư – tái định cư Long Hậu (mở rộng)     5.270.000
9 Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu – Long Hậu     4.210.000
10 Khu dân cư – tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu     3.510.000
11 Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu     3.510.000
12 Khu dân cư – tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)     4.210.000
13 Khu tái định cư Hải Sơn – Long Thượng     4.210.000
14 Khu dân cư – tái định cư Tân Tập     2.460.000
15 Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư     4.210.000
16 Khu dân cư Hoàng Hoa – Long Hậu     5.270.000
17 Khu dân cư Lộc Thành – Long Hậu     5.270.000
18 Khu dân cư – Tái định cư Thái Sơn – Long Hậu     5.270.000
19 Khu dân cư – Phát Hải tại xã Phước Lý     4.210.000
20 Khu dân cư – Thuận Thành     4.210.000
21 Khu dân cư – Tân Thái Thịnh     4.210.000
22 Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý     5.270.000
23 Khu dân cư liên xã Phước Hậu – Long Thượng     4.210.000
24 Khu dân cư An Phú     5.460.000
25 Khu dân cư Tân Phú Thịnh   3.000.000  
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH  
1 Sông Soài Rạp      
  Xã Tân Tập     570.000
Các xã còn lại     490.000
2 Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát   795.000 490.000
3 Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi     365.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  
1 Thị trấn Cần Giuộc   780.000  
2 Các xã Phước Lý, Long Thượng     420.000
3 Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm, Long Hậu     350.000
4 Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại, Long Phụng     300.000
  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung sau:

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)XÃPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNGPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)      
1 Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 – Cầu sân bay 1.470.000  
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà 2.150.000  
C ĐƯỜNG HUYỆN      
6 Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới   350.000
  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)XÃPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNGPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG      
34 Cụm DCVL Hai Vụ      
a Các lô nền loai 1, 2     800.000
b Các lô nền loại 3     380.000
  1. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)XÃPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNGPHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC      
I Các đường có tên      
2 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng – Hùng Vương 8.910.000  
Hùng Vương – Phan Chu Trinh 7.430.000  
Phan Chu Trinh – QL 62 5.940.000  
QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 5.000.000  
II Các đường chưa có tên      
11 Đường Tuần tra biên giới Quốc lộ 62 – Vĩnh Hưng   310.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG  
1 Cụm dân cư khu phố 5, phường 2 Đường Tôn Đức Thắng 1.490.000  
Đường Lê Anh Xuân 1.490.000  
Đường Trần Văn Trà 1.490.000  
Đường Dương Văn Dương 1.490.000  
Đường Hoàng Quốc Việt 1.490.000  
Đường Nguyễn Minh Đường 1.490.000  
Đường Huỳnh Văn Gấm 1.490.000  
5 Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng 2.430.000  
Đường Nguyễn Thị Thời 2.430.000  
Đường Đỗ Huy Rừa 2.430.000  
Đường Lê văn Khuyên 2.430.000  
Đường Phạm Văn Bạch 2.430.000  
Đường Nguyễn Trãi 2.430.000  
Đường Trương Định 2.430.000  
6 Phường 3 Đường Võ Văn Tần 5.000.000  
10 Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1   310.000  
  1. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung như sau:

ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ
(Đồng/m²) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG        Bình Phong Thạnh – Bình Thạnh900.000       330.000  Cụm dân cư khu phố 21.200.000Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy)1.200.000Khu tái định cư – Nhà ở cho cán bộ, công chức1.200.000PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH   330.000 230.000PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 220.000

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT  
 THỊ TRẤN  
 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
 A QUỐC LỘ (QL)    
 B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)    
  Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông – Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh   1.290.000  
 
Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh – Giáp ranh Thạnh Hóa Giáp lộ 490.000  
Giáp kênh 392.000  
 C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)    
1 Đường liên huyện QL62 – Thạnh Hóa Rạch Cả Đá – Rạch Xẻo Sắn Giáp lộ 710.000  
Giáp kênh 568.000  
Rạch Xẻo Sắn – Thạnh Phước Giáp lộ 450.000  
Giáp kênh 360.000  
2 Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh – Bình Thạnh  
 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
 I Các đường có tên    
 II Các đường chưa có tên    
 III Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa    
 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
 5 Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư khu phố 2  
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy)  
Khu tái định cư – Nhà ở cho cán bộ, công chức  
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH  
1 Ven sông Vàm Cỏ Tây    
2 Kênh rạch còn lại    
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II  

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

THÀNH PHỐ TÂN ANTHÀNH PHỐ TÂN ANCụm công nghiệp Lợi Bình NhơnĐường số 11.455.000HUYỆN ĐỨC HÒAHUYỆN ĐỨC HÒAKCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)Đường chính từ ĐT 825 đi vào1.455.000

STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
I THÀNH PHỐ TÂN AN
1
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
II HUYỆN ĐỨC HÒA
1
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
2 KCN Tân Đô Đường số 1 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
3 KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2) Đường Hải Sơn – Tân Đức 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
4 KCN Xuyên Á ĐT 824 2.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
5 KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn – Tân Đức 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
6 KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
7 Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Quốc lộ N2 1.900.000
Đường rộng 36m 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
8 Cụm Công nghiệp Đức Thuận Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
9 Cụm Công nghiệp Đức Mỹ Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
10 Cụm công nghiệp Hựu Thạnh – Liên Á Các tuyến đường nội bộ 1.455.000
11 Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
12 Cụm công nghiệp Liên Hưng Các tuyến đường nội bộ 1.455.000
13 Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
14 Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
15 Cụm công nghiệp TTCN VLXD Lộc Giang Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
16 Cụm công nghiệp Liên Minh Các tuyến đường nội bộ 1.455.000
17 Cụm công nghiệp Hoàng Gia Đường tỉnh 824 2.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.191.000
18 Cụm công nghiệp Sao Vàng Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
19 Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông Đường Kênh Tây (Trục chính) 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
III HUYỆN BẾN LỨC
1 KCN Vĩnh Lộc 2 Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
2 KCN Nhựt Chánh Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
3 KCN Phúc Long Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
4 KCN Phú An Thạnh (giai đoạn 1) Các tuyến đường nội bộ 1.257.000
5 KCN Thịnh Phát Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
6 KCN Thuận Đạo Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
7 Cụm công nghiệp Quốc Quang Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
8 Cụm công nghiệp Hiệp Thành Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
9 Cụm công nghiệp Vissan Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
10 Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2 Đường tỉnh 832 2.000.000
Đường trục chính 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
IV HUYỆN THỦ THỪA
1 KCN Hòa Bình Đường số 1 1.323.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.191.000
2 KCN Việt Phát Quốc lộ N2 1.900.000
Đường trục chính 1.323.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.191.000
V HUYỆN CẦN GIUỘC
1 KCN Đông Nam Á Đường số 1 1.323.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.191.000
2 KCN Tân Kim mở rộng Các tuyến đường nội bộ 1.455.000
3 KCN Tân Kim Đường số 1 1.600.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.455.000
4 KCN Long Hậu Đường Long Hậu – Hiệp Phước 2.100.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.455.000
5 KCN Long Hậu mở rộng Đường Long Hậu – Hiệp Phước 2.100.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.455.000
6 KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1) Đường Long Hậu – Hiệp Phước 2.100.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.455.000
7 Cụm công nghiệp Hải Sơn Long Thượng Các tuyến đường nội bộ 1.455.000
8 Cụm công nghiệp Phát Hải Các tuyến đường nội bộ 1.455.000
VI HUYỆN CẦN ĐƯỚC
1 KCN Cầu cảng Phước Đông Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
2 KCN Cầu Tràm Đường tỉnh 826 1.900.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
3 KCN Thuận Đạo mở rộng Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
4 Cụm Công nghiệp Hoàng Long – Long Cang Đường tỉnh 830B 2.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
5 Cụm Công nghiệp Kiến Thành Đường tỉnh 830B 2.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
6 Cụm công nghiệp Long Cang 1 Đường tỉnh 830B 2.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
7 Cụm CN Thiên Lộc Thành Các tuyến đường nội bộ 1.191.000
8 Cụm công nghiệp ANOVA GROUP Đường tỉnh 830B 2.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
9 Cụm công nghiệp Long Cang 2 Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
10 Cụm công nghiệp Long Cang 3 Các tuyến đường nội bộ 1.323.000
VII HUYỆN TÂN THẠNH
  Cụm công nghiệp Vinh Khang Các tuyến đường nội bộ 520.000
VIII HUYỆN TÂN TRỤ
  KCN An Nhựt Tân Đường tỉnh 832 2.000.000
Đường trục chính 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ 1.323.000

PHẦN II. VỊ TRÍ ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 5)

Áp theo mức giá đất tối thiểu. Giá đất tối thiểu được tính bằng 20% đơn giá đất tại các tuyến đường giao thông còn lại (không phải đường tỉnh, quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ) tương ứng trong Phụ lục này. Trường hợp giá đất tối thiểu (thời hạn 70 năm) thấp hơn giá đất nông nghiệp (thời hạn 70 năm) thì áp dụng theo giá đất nông nghiệp có giá cao nhất cùng vị trí.

* Ghi chú:

– Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 02 đường giao thông trở lên thì được xác định theo giá đất của đường giao thông có giá đất cao nhất.

– Đối với các khu, cụm công nghiệp còn lại chưa có trong Phụ lục III này khi Nhà nước thực hiện việc cho thuê đất để đầu tư hạ tầng hoặc khi chủ đầu tư thực hiện các giao dịch phát sinh cần phải áp dụng giá đất trong bảng giá đất thì tùy vào điều kiện hạ tầng kỹ thuật, từng địa bàn cụ thể, mà UBND cấp huyện nơi có khu, cụm công nghiệp đó sẽ đề xuất áp dụng giá đất khu, cụm công nghiệp tại khu vực lân cận có khoảng cách gần nhất. Sau khi lấy ý kiến các sở, ngành liên quan Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ xin chủ trương UBND tỉnh áp dụng giá đất trong thời gian thực hiện thủ tục bổ sung Bảng giá đất theo quy định./.

 

Thẻ: Quyết định 27/2020/QĐ-UBND
Tin Trước

QUYẾT ĐỊNH 35/2021/QĐ-UBND NGÀY 21/09/2021 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2020-2024) TỈNH LONG AN

Tin Tiếp

QUYẾT ĐỊNH 74/2019/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2019 VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

Tin Tiếp
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

QUYẾT ĐỊNH 74/2019/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2019 VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

Tin Mới Nhất

Luật sư tổng hợp tư vấn

Cha mẹ lấy “tịch thu” tiền lì xì, tiền mừng tuổi của con có thể bị phạt đến 30 triệu

23/01/2026
Luật sư tổng hợp tư vấn

Luật sư tại thành phố Đà Nẵng và Quảng Nam tận tâm phục vụ cộng đồng

21/01/2026
Luật Sư Tổng Hợp A1

Luật sư tại Tỉnh Thanh Hoá, dịch vụ pháp lý tận tâm và uy tín

21/01/2026
Mua nhà ở xã hội:  Đối tượng, điều kiện và thủ tục như thế nào?

Dịch vụ Luật sư tại Tỉnh Tây Ninh

21/01/2026
Luật Sư Tổng Hợp

Tòa án nhân dân tối cao giải đáp một số nghiệp vụ xét xử vụ án hành chính

15/01/2026
Luật sư thông tin pháp luật

Đối tượng áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

04/01/2026

Luật Sư Tổng Hợp


Luật Sư Tổng Hợp là trang thông tin toàn diện về luật pháp của Việt Nam. Đồng thời tư vấn về luật cho các cá nhân và doanh nghiệp.

Danh Mục Liên Kết

  • Biểu Mẫu Văn Bản
  • Chỉ thị
  • Công văn
  • Dịch vụ hành chính
  • Dịch Vụ Pháp Lý
  • Giải Đáp Pháp Luật
  • Giới Thiệu
  • Hiến pháp
  • Lĩnh vực dân sự
  • Lĩnh vực doanh nghiệp
  • Lĩnh vực đất đai
  • Lĩnh vực hình sự
  • Lĩnh vực lao động
  • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
  • Lĩnh vực thuế
  • Lĩnh vực thương mại
  • Luật
  • Luật dân sự
  • Luật doanh nghiệp
  • Luật đất đai
  • Luật hình sự
  • Luật hôn nhân & gia đình
  • Luật lao động
  • Luật sở hữu trí tuệ
  • Luật thương mại
  • Nghị định
  • Nghị quyết
  • Nghiên Cứu Pháp Luật
  • Pháp lệnh
  • Quyết định
  • Tài Liệu Ngành Luật
  • Thông tư
  • Thủ tục hành chính
  • Tin Pháp Luật
  • Tư vấn luật thuế
  • Văn Bản Pháp Luật
  • Video Luật Sư

Tin Mới Nhất

Luật sư tổng hợp tư vấn

Cha mẹ lấy “tịch thu” tiền lì xì, tiền mừng tuổi của con có thể bị phạt đến 30 triệu

23/01/2026
Luật sư tổng hợp tư vấn

Luật sư tại thành phố Đà Nẵng và Quảng Nam tận tâm phục vụ cộng đồng

21/01/2026
  • Thành Viên Đăng Nhập
  • Trang Chủ

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Viber
Viber
WhatsApp
Whatsapp
Call
Phone
x
x