Luật Sư Tổng Hợp
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Luật Sư Tổng Hợp
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Trang chủ Luật Sư Tranh Tụng Lĩnh vực đất đai

Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2025

bởi Luật sư Tổng Hợp 02
24/01/2025
trong Lĩnh vực đất đai, Luật đất đai, Quyết định
0
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
0
CHIA SẺ
0
XEM
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 99/2024/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 – 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 589/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  3. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp tục được áp dụng trên địa bàn thành phố Huế thành lập theo Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương.
  4. Các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 tại Nghị quyết số 1314/2024/NQ-UBTVQH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế giai đoạn 2023 – 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất cùng vị trí tại cấp huyện, cấp xã của tỉnh Thừa Thiên Huế trước khi thành lập, sắp xếp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Quý Phương

 

QUY ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 – 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024  của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024)

  1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:

  1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  3. Tính thuế sử dụng đất;
  4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  5. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  6. Tính tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
  12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
  13. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024)

“Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 3 Quyết định này)

  1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 5.800.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 4.500.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 4.200.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 3.700.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 3.000.000
  1. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.752.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.560.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.464.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.272.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.128.000
  1. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.957.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.633.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.985.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.802.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.600.000
  1. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1 Từ 24,5 m trở lên 16.560.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 14.490.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 12.420.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 11.040.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 8.348.000
 6 Từ 11,0 đến 13,5 m 6.762.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 5.106.000
II Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1 Từ 24,5 m trở lên 11.040.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 9.522.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 8.832.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 6.762.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 6.486.000
 6 Từ 11,0 đến 13,5 m 4.830.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 3.450.000
III Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
1 Từ 24,5 m trở lên 8.348.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 6.762.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 6.210.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 5.796.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 5.106.000
 6 Từ 11,0 đến 13,5 m 4.582.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.662.000
IV Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1 Từ 24,5 m trở lên 4.572.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 3.972.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 3.372.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 2.964.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 2.244.000
 6 Từ 11,0 đến 13,5 m 1.848..000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.452.000
V Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1 Từ 19,5 m trở lên 1.404.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.278.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.068.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 954.000
5 Dưới 10,5 m 756.000
  1. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1 Từ 19,5 m trở lên 3.934.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 3.458.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 2.618.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 2.156.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.694.000
II Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân  
1 Từ 19,5 m trở lên 2.156.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.694.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.414.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.162.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 882.000
  1. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 790.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 655.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 625.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 470.000
5 Từ dưới 10,5 m 415.000
  1. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên  1.656.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m  1.554.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m  1.351.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m  1.249.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m  1.070.000
  1. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên  3.483.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m  3.193.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m  2.412.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m  2.169.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m  1.876.000
  1. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.030.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m  936.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m  727.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m  692.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m  655.000
  1. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.122.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 907.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 841.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 743.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 643.000

Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô

  1. Quy định giá đất ở nông thôn:

Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.

  1. Quy định giá đất ở đô thị:
  2. a) Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 5.500.000 3.297.000 2.748.000 2.198.000
Nhóm đường 1B 4.000.000 2.397.000 2.009.000 1.598.000
Nhóm đường 1C 1.875.000 1.125.000 938.000 750.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
Nhóm đường 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
Nhóm đường 2C 1.220.000 732.000 620.000 488.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.182.000 713.000 600.000 470.000
Nhóm đường 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
Nhóm đường 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 938.000 563.000 469.000 375.000
Nhóm đường 4B 845.000 507.000 432.000 338.000
Nhóm đường 4C 750.000 450.000 375.000 300.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo
  1. b) Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 7.344.000 4.406.000 2.570.000 2.081.000
Nhóm đường 1B 3.815.000 2.693.000 1.530.000 1.224.000
Nhóm đường 1C 2.734.000 1.591.000 1.387.000 1.122.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.400.000 1.680.000 1.464.000 1.176.000
Nhóm đường 2B 2.184.000 1.536.000 1.344.000 1.092.000
Nhóm đường 2C 2.088.000 1.404.000 1.248.000 1.008.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
Nhóm đường 3B 1.752.000 1.152.000 1.032.000 816.000
Nhóm đường 3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.464.000 960.000 840.000 696.000
Nhóm đường 4B 1.272.000 864.000 744.000 624.000
Nhóm đường 4C 1.128.000 780.000 696.000 552.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo
  1. c) Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 8.736.000 4.368.000 3.065.000 1.758.000
Nhóm đường 1B 7.035.000 3.518.000 2.457.000 1.397.000
Nhóm đường 1C 5.628.000 2.717.000 1.968.000 1.137.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
Nhóm đường 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
Nhóm đường 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
Nhóm đường 3B 2.633.000 1.368.000 963.000 583.000
Nhóm đường 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.984.000 1.065.000 749.000 460.000
Nhóm đường 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
Nhóm đường 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
Nhóm đường 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
Nhóm đường 5C 605.000 471.000 381.000 269.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo
  1. d) Thành phố Huế

– Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.

– Các phường còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 78.000.000 43.680.000 28.860.000 18.720.000
Nhóm đường 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
Nhóm đường 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 48.960.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
Nhóm đường 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
Nhóm đường 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
Nhóm đường 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000 4.968.000
Nhóm đường 3C 16.560.000 9.274.000 6.127.000 3.974.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 15.870.000 8.888.000 5.872.000  3.809.000
Nhóm đường 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
Nhóm đường 4C 11.040.000 6.182.000 4.085.000 2.650.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 8.350.000  4.675.000 3.090.000 2.004.000
Nhóm đường 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
Nhóm đường 5C 5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
Nhóm đường còn lại 3.450.000  1.932.000  1.277.000 828.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo
  1. d) Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 15.540.000 8.858.000 5.750.000 3.263.000
Nhóm đường 1B 12.751.000 7.268.000 4.718.000 2.678.000
Nhóm đường 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
Nhóm đường 2B 6.636.000 3.783.000 2.455.000 1.394.000
Nhóm đường 2C 5.443.000 3.103.000 2.014.000 1.143.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
Nhóm đường 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
Nhóm đường 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
Nhóm đường 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
Nhóm đường 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
Nhóm đường 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
Nhóm đường 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo

đ) Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.200.000 790.000 545.000 435.000
Nhóm đường 1B 1.065.000 680.000 495.000 390.000
Nhóm đường 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 855.000 550.000 405.000 330.000
Nhóm đường 2B 810.000 525.000 375.000 315.000
Nhóm đường 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 700.000 450.000 325.000 295.000
Nhóm đường 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
Nhóm đường 3C 625.000 420.000 300.00  275.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
Nhóm đường 4B 470.000 310.000 260.000 220.000
Nhóm đường 4C 420.000 285.000 215.000 195.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo
  1. e) Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 3.517.000 2.471.000 1.733.000 1.197.000
Nhóm đường 1B 2.701.000 1.886.000 1.324.000 917.000
Nhóm đường 1C 2.421.000 1.707.000 1.197.000 841.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.166.000 1.504.000 1.070.000 739.000
Nhóm đường 2B 1.961.000 1.376.000 969.000 662.000
Nhóm đường 2C 1.733.000 1.224.000 841.000 587.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.597.000 1.130.000 786.000 540.000
Nhóm đường 3B 1.499.000 1.057.000 737.000 516.000
Nhóm đường 3C 1.327.000 934.000 639.000 443.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.303.000 909.000 639.000 443.000
Nhóm đường 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
Nhóm đường 4C 1.031.000 713.000 516.000 344.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo
  1. g) Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.111.000 4.284.000 2.985.000 2.111.000
Nhóm đường 1B 5.173.000 3.613.000 2.538.000 1.767.000
Nhóm đường 1C 4.605.000 3.207.000 2.254.000 1.583.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 3.721.000 2.619.000 1.827.000 1.259.000
Nhóm đường 2B 3.483.000 2.436.000 1.726.000 1.198.000
Nhóm đường 2C 3.193.000 2.254.000 1.564.000 1.077.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 2.326.000 1.625.000 1.156.000 803.000
 Nhóm đường 3B 2.091.000 1.449.000 1.038.000 725.000
Nhóm đường 3C 1.856.000 1.292.000 921.000 626.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.809.000 1.273.000 900.000 608.000
Nhóm đường 4B 1.621.000 1.135.000 803.000 568.000
Nhóm đường 4C 1.457.000 1.018.000 705.000 490.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo
  1. h) Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 2.415.000 1.730.000 1.150.000 720.000
 Nhóm đường 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
Nhóm đường 1C 1.548.000 774.000 390.000 222.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.170.000 702.000 306.000 174.000
 Nhóm đường 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
Nhóm đường 2C 780.000 450.000 258.000 150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 750.000 405.600 223.000 121.000
 Nhóm đường 3B 708.000 390.000 222.000 108.000
Nhóm đường 3C 546.000 312.000 138.000 96.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 452.000 234.000 137.000 78.000
 Nhóm đường 4B 406.000 218.400 125.000 62.000
Nhóm đường 4C 374.000 203.000 109.000 56.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo
  1. i) Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.964.000 891.000 528.000 297.000
 Nhóm đường 1B 1.749.000 792.000 479.000 264.000
Nhóm đường 1C 1.551.000 693.000 413.000 231.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.419.000 644.000 380.000 215.000
 Nhóm đường 2B 1.271.000 578.000 347.000 183.000
Nhóm đường 2C  1.122.000  512.000  297.000  165.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
 Nhóm đường 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
Nhóm đường 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 696.000 285.000 158.000 79.000
Nhóm đường 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
Nhóm đường 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo
  1. Quy định giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô
  2. a) Huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Phong Điền  
1 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
  Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) 5.500.000
2 Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
  Đường có mặt cắt 13m 3.000.000
  Đường quy hoạch 13,5m 3.200.000
  Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) 3.300.000
  Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) 3.400.000
  Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) 3.500.000
3 Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
  Đường 26m 7.700.000
  Đường 19,5m 5.800.000
  Đường có mặt cắt đường 12m đến 13,5m 5.500.000
4 Khu tái định cư thị trấn Phong Điền
  Đường có mặt cắt 13,5m 1.176.000
II Xã Phong Hiền  
1 Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại
  Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) 4.200.000
  Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) 3.800.000
  Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) 3.700.000
  Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) 3.600.000
2 Khu dân cư xứ Cồn Khoai – An Lỗ
  Đường 24m 6.500.000
  Đường 13,5m 5.600.000
  Đường 11,5m 5.500.000
3 Khu tái định cư xã Phong Hiền
  Đường 16,5m 630.000
  Đường 13,5m 525.000
  Đường 11,5m 350.000
III Xã Điền Lộc  
1 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
  Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)  4.200.000
2 Khu tái định cư xã Điền Lộc
  Đường có mặt cắt từ 5,0m đến 7,0m 225.000
3 Khu dân cư thôn Nhất Tây
  Đường có mặt cắt 10m 4.200.000
4 Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam
  Đường quy hoạch 12m đến 13,5m 1.500.000
IV Xã Phong An  
1 Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền
  Đường 11,5m 5.000.000
  Đường 16,5m 6.000.000
2 Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
  Đường 13,5m 5.600.000
  Đường 16,5m 6.000.000
3 Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
  Đường từ 9,0m đến 13,5m  4.000.000
4 Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
  Đường 26m 6.500.000
  Đường 16,5m 6.000.000
  Đường 13,5m 5.600.000
V Xã Phong Xuân  
1 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn
  Đường 13,5m 215.000
  Đường 11,5m 195.000
VI Xã Phong Mỹ  
1 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn)
  Đường từ 12,0m đến 13m 234.000
2 Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã  
  Đường từ 12,0m đến 13,5m  2.500.000
VII Xã Phong Sơn  
1 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn
  Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 12m 137.000
VIII Xã Phong Hòa  
1 Khu dân cư thôn Tư
  Đường từ 7,5m đến 13,5m 2.600.000
IX Xã Điền Hương  
1 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
  Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m 2.500.000
X Xã Phong Chương  
1 Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh
  Đường từ 6,0m đến 8,0m 2.400.000
XI Xã Phong Thu  
1 Khu dân cư thôn Đông Lái
  Đường 12,0m 1.500.000
XII Xã Điền Hòa  
1 Khu dân cư xen ghép thôn 8
  Các tuyến đường nội bộ 2.500.000
XIII Xã Điền Hải  
1 Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8
  Các tuyến đường nội bộ 2.700.000
XIV Xã Phong Hải  
1 Khu dân cư thôn Hải Phú
  Đường quy hoạch 12,0m 2.000.000
XV Xã Điền Môn  
1 Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn
  Đường quy hoạch 13,5m 2.500.000
  Các tuyến đường nội bộ còn lại 2.000.000
  1. b) Huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Sịa  
1 Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
  Đường 11,5m 6.500.000
  Đường 5,0m 4.020.000
2 Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền
  Đường 16,5m 6.500.000
  Đường 13,5m 6.500.000
  Đường 11,5m 6.500.000
  Đường 9,5m 6.500.000
3 Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện
  Đường 16,5m 6.500.000
4 Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa
  Đường 16,5m 2.400.000
  Đường 11,5m 2.280.000
5 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá huyện  
  Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m 6.500.000
II Xã Quảng Lợi  
1 Khu dân cư đông Quảng Lợi
  Đường 16,5m 2.400.000
  Đường 11,5m 2.280.000
III Xã Quảng Vinh  
1 Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
  Đường 13,5m 1.950.000
  Đường 10,0m 1.950.000
  Đường 7,5m 1.950.000
  Đường 5,5m 1.950.000
IV Xã Quảng Thọ  
1 Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)
  Đường 9m 1.950.000
  Đường 5m 1.500.000
V Xã Quảng Phú  
  Khu dân cư Bác Vọng Đông
  Đường 7,5m 1.500.000
VI Xã Quảng Phước  
1 Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
  Đường 16,5m 2.800.000
  Đường 12,0m 2.500.000
VII Xã Quảng An  
1 Khu dân cư Đông Quảng An
  Đường 12,0m 3.500.000
VIII Xã Quảng Thái  
1 Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã
  Đường 13,0m 3.000.000
  Đường 12,0m 2.800.000
  Đường 7,0m 2.500.000
IX Xã Quảng Công  
1 Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4  
  Đường 12,0m 3.500.000
  1. c) Thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Phường Tứ Hạ  
1 Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4
  Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 4.788.000
  Đường 24,0m 3.717.000
  Đường 16,5m 3.066.000
  Đường 11,5m 2.394.000
2 Khu quy hoạch Tổ dân phố 3  
  Đường sông Bồ 19,5m 8.000.000
  Đường 13,5m 6.500.000
  Đường 9,5m 6.000.000
II Phường Hương Văn  
1 Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)
  Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 4.788.000
  Đường 19,5m 3.066.000
  Đường 10,5m 2.394.000
  Đường 6,0m 1.659.000
2 Khu quy hoạch Ruộng Cà
  Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8) 5.000.000
  Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường) 6.000.000
  Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu) 6.000.000
  Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu) 5.000.000
3 Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2)  
  Đường số 1, 2 và 4: 12,0m 5.000.000
  Đường số 3 và đường số 5: 16,5m 6.000.000
4 Khu quy hoạch vùng Toong
  Đường quy hoạch 13,5m 2.730.000
  Đường quy hoạch 7m và 7,25m 2.394.000
5 Khu quy hoạch Kiện Thượng  
  Đường Văn Xá 16,5m 4.000.000
  Đường 10,5m và 7,5m 3.500.000
III Phường Hương Xuân  
1 Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
  Đường số 6: 30,0m (hiện trạng đường 18m) 7.500.000
  Đường 10,5m 6.000.000
  Đường số 2: 16,5m 7.500.000
  Đường số 3: 8,0m 5.000.000
  Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m) 8.500.000
2 Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ – La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân 567.000
3 Khu dân cư Thanh Lương 4
  Đường 12,0m 6.000.000
  Đường 16,5m 7.500.000
  Đường 24,0m 8.500.000
4 Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4
  Đường 12,0m 1.869.000
5 Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê
  Đường 5,5m 3.200.000
  Đường 5,0m 3.200.000
IV Phường Hương Vân  
1 Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ – La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân 567.000
2 Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2
  Đường số 2, 3 và 4: 9,0m 2.200.000
V Phường Hương Chữ  
1 Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3
  Đường 11,5m 6.000.000
  Đường 5,95m 5.000.000
2 Khu quy hoạch La Chữ Nam
  Đường 7,5m 5.500.000
3 Khu dân cư La Chữ Thượng
  Đường 13,5m 7.500.000
VI Xã Bình Tiến  
1 Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
  Đường 11,5m 3.200.000
  Đường 6,0m 3.000.000
VII Xã Bình Thành  
1 Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên
  Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường 3,5m) 2.500.000
  1. d) Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường

(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
I Phường An Cựu  
1 Khu nhà ở Tam Thai
  Đường 16,5m 6.762.000
  Đường 13,0m 5.106.000
  Đường 6,0m 3.450.000
II Phường An Đông  
1 Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5
  Đường 7,0m 6.762.000
  Đường 6,0m 6.762.000
2 Khu tái định cư Đông Nam Thủy An
  Đường 26,0m 11.040.000
  Đường 24,0m 9.522.000
  Đường 12,0m 6.762.000
3 Khu dân cư Đông Nam Thủy An
  Đường 24,5m 9.522.000
  Đường 13,5m 6.762.000
  Đường 12,0m 6.762.000
  Đường 11,0m 6.762.000
4 Khu nhà ở An Đông
  Đường 12,0m 6.762.000
  Đường 11,5m 5.106.000
  Đường 11,25m 5.106.000
  Đường 8,0m 3.450.000
  Đường 7,5m 3.450.000
  Đường 5,0m 3.450.000
5 Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông
  Đường 24m 9.522.000
  Đường 12m 5.796.000
6 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
  Đường 26,0m 7.824.000
  Đường 19,5m 6.762.000
  Đường 16,5m 6.486.000
  Đường 13,5m 5.796.000
  Đường 10,5m 4.471.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
  Đường 19,5m 5.880.000
  Đường 13,5m 4.040.000
  Đường 12,5m 3.984.000
  Đường từ 11,5m trở xuống 3.984.000
8 Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08
  Đường 13,5m 4.025.000
  Đường 8,5m 2.875.000
9 Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09  
  Đường 13,5m 4.025.000
  Đường 5,5m 2.875.000
10 Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông
  Đường 15,4m 6.766.000
  Đường 5,5m 3.450.000
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ  
 1 Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)
  Đường từ 24,5m trở lên 6.050.000
  Đường từ 20,0 đến 24,0m 4.900.000
  Đường từ 17,0 đến 19,5m 4.200.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 3.700.000
  Đường từ 13,5m trở xuống 3.320.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ
  Đường 11,5m 4.580.000
  Đường 6,0m 2.622.000
IV Phường An Tây  
1 Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43
  Đường 13,5m 6.762.000
  Đường 11,5m 6.762.000
  Đường 6,0m 5.106.000
2 Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế
  Đường 13,5m 4.582.000
  Đường 11,5m 4.582.000
  Đường 10,5m 4.582.000
3 Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức
  Đường 19,5m 4.830.000
  Đường 13,5m 3.818.000
V Phường Hương Long  
1 Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
  Đường 13,5m 5.106.000
  Đường 11,5m 5.106.000
  Đường 7,5m 3.450.000
2 Khu quy hoạch Hương Long
  Đường 13,5m 5.106.000
  Đường 11,5m 5.106.000
3 Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long
  Đường 5,5m 3.450.000
VI Phường Kim Long  
1 Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)
  Đường 16,5m 5.106.000
  Đường 13,5m 5.106.000
  Đường 11,5m 5.106.000
  Đường 9,5m 3.450.000
2 Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
  Đường 23,0m 8.350.000
  Đường 11,5m 5.106.000
3 Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long
  Đường 11,5m 5.106.000
  Đường 7,5m 3.450.000
  Đường 5,5m 3.450.000
VII Phường Phú Hậu  
1 Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
  Đường 26m 6.958.000
  Đường 11,5m 4.255.000
2 Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
  Đường 26m 6.958.000
  Đường 13,5m 3.818.000
  Đường 5m 2.185.000
  Đường từ 3 đến 3,5m 2.185.000
VIII Phường Gia Hội  
1 Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2)
  Đường 13m 4.255.000
  Đường 11,5m 3.818.000
  Đường 8m 2.875.000
  Đường 5m 2.875.000
IX Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1 Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
  Đường 26,0m 11.040.000
  Đường 19,5m 6.762.000
  Đường 16,5m 6.762.000
  Đường 13,5m 6.762.000
  Đường 12,0m 5.106.000
  Đường 11,5m 5.106.000
  Đường 6,0m 3.450.000
X Phường Thủy Xuân  
1 Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 7,0m 2.185.000
2 Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 7m 2.185.000
  Đường 5,25m 2.185.000
3 Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1
  Đường 26,0m 11.040.000
  Đường 19,5m 6.762.000
  Đường 17,0m 6.762.000
  Đường 13,5m 6.762.000
4 Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3
  Đường 19,5m 6.762.000
  Đường 13,5m 5.106.000
5 Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân
  Đường 21,0m 6.762.000
  Đường 13,5m 5.106.000
  Đường 8,5m 5.106.000
6 Khu tái định cư Bàu Vá giai đoạn 3
  Đường 13,5m 25.300.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân
  Đường 5,5m 3.450.000
  Đường 5,0m 3.450.000
XI Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An  
1 Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
  Đường 26,0m 11.040.000
  Đường 19,5m 6.762.000
  Đường 13,5m 5.106.000
  Đường 12,0m 5.106.000
2 Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
  Đường 19,5m 5.917.000
  Đường 13,0m 4.468.000
  Đường 12,0m 4.468.000
XII Phường Vỹ Dạ  
1 Khu quy hoạch Tổ 15B
  Đường 11,5m 6.762.000
2 Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19
  Đường 11,5m 22.600.000
3 Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A
  Đường Kim Liên 26.800.000
XIII Phường Xuân Phú  
1 Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4
  Đường 13,5m 9.473.000
  Đường 11,5m 6.458.000
2 Khu quy hoạch tái định cư TĐC1
  Đường 26m 9.200.000
  Đường 19,5m 7.935.000
  Đường 16,5m 7.894.000
  Đường 13,5m 7.894.000
  Đường 11,5m 4.830.000
3 Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương
  Đường 13,5m 9.473.000
  Đường 12m 5.796.000
  Đường 9m 4.582.000
XIV Phường Hương An  
1 Khu quy hoạch dân cư Hương An
  Đường quy hoạch 11,5m 2.549.000
XV Xã Hương Thọ  
1 Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ – La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ 604.000
XVI Phường Hương Vinh  
 1 Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m) 4.824.000
2 Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh
  Đường 13,5m 1.752.000
  Đường 12m 1.368.000
XVII Xã Thủy Bằng  
1 Khu quy hoạch Đồng Cát
  Đường 15,5m 2.693.000
  Đường 11,5m 2.218.000
2 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn
  Đường quy hoạch 13,5m 1.008.000
XVIII Phường Thủy Vân  
1 Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1
  Đường 19,5m 3.557.000
  Đường 13,5m 2.693.000
  Đường 12m 2.693.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4
  Đường 36m 4.666.000
  Đường 16,5m 4.046.000
  Đường 13,5m 3.557.000
  Đường 12m 3.557.000
3 Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
  Đường 36m 4.666.000
  Đường 26m 4.666.000
  Đường 16,5m 4.046.000
  Đường 13,5m 4.046.000
  Đường 10,5m 3.557.000
4 Khu dân cư Dạ Lê
  Đường 19,5m 3.557.000
  Đường 11,5m 2.218.000
  Đường 9,5m 1.742.000
  Đường 8,0m 1.742.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5
  Đường 36m 4.046.000
  Đường 13,5m 2.693.000
  Đường 12m 2.218.000
  Đường 11m 2.218.000
 6 Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07
  Đường 36m 3.810.000
  Đường 13m 1.540.000
  Đường 5,5m 1.210.000
XIX Phường Phú Thượng  
1 Khu Đô thị Mỹ Thượng
  Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m 5.803.000
  Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m 4.838.000
XX Phường Thuận An  
1 Khu quy hoạch tái định cư B5
  Đường 26m 3.810.000
  Đường 19,5m 2.470.000
  Đường 16,5m 1.870.000
  Đường 13,5m 1.540.000
  Đường 9,75m 1.210.000

đ) Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Phường Phú Bài  
1 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung
  Đường 11,5m 2.156.000
2 Khu dân cư 6A, 6B
  Đường 15m 2.618.000
  Đường 11,5m 2.156.000
3 Khu dân cư 7A, 7B, 7C
  Đường 15m 2.618.000
  Đường 12m 2.156.000
  Đường 8,5m 1.694.000
  Các tuyến ≤ 6,5m 1.694.000
4 Khu quy hoạch tổ 9
  Đường 15m 2.618.000
  Đường 8,5m 1.694.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10
  Đường 10,5 m 2.618.000
6 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2
  Đường 13m 2.618.000
  Đường 11,5m 2.156.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex
  Đường từ >12,0 đến 13,5m 2.618.000
  Đường 12,0m 2.156.000
8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy
  Đường 20,0m 3.934.000
  Đường 13,5m 2.618.000
 9 Khu quy hoạch dân cư khu 8.2
  Đường 10,0m 1.694.000
II Phường Thủy Châu  
1 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung – Phù Nam giai đoạn 1, 2
  Đường 36m 3.934.000
  Đường 13,5m 2.618.000
  Đường 12,5m 2.156.000
  Đường 8,5m 1.649.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
  Đường từ >10,5 đến 13,5m 1.820.000
  Đường 10,5m 1.694.000
3 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7
  Đường từ 11,0 đến 13,0m 2.156.000
  Đường 8,5 m 1.414.000
4 Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn
  Đường từ 6,8 đến 8,5m 1.092.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)
  Đường 36,0m 3.934.000
  Đường 12,0m 2.156.000
6 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã)
  Đường 25m 3.934.000
  Đường 20,5m 3.934.000
  Đường 13,5m 2.618.000
  Đường 13,0m 2.156.000
7 Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu
  Đường từ 6,0m đến 8,5m 1.092.000
III Phường Thủy Dương  
1 Khu dân cư Vịnh Mộc
  Đường 11,5m 3.458.000
  Đường 9,5m 2.618.000
  Đường 7,5m 2.618.000
2 Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
  Đường 56m 10.206.000
  Đường 16,5m 7.938.000
  Đường 13,5m 7.938.000
  Đường 11,5m 6.804.000
  Đường 10,5m 6.804.000
3 Khu dân cư Tổ 12
  Đường 13,5m 3.458.000
  Đường 12m 3.458.000
4 Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
  Đường 18,5m 5.446.000
  Đường 15,5m 4.536.000
  Đường 13,5m 4.536.000
  Đường 12m 4.536.000
5 Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
  Đường 24m 6.804.000
  Đường 19,5m 5.446.000
  Đường 13m 4.536.000
6 Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
  Đường 56m (Từ đường Thủy Dương – Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5) 10.206.000
  Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5) 7.938.000
  Đường 15,5m:
– Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
– Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
6.804.000
  Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5) 6.804.000
7 Khu dân cư Đông Nam Thủy An
  Đường 24,5m 11.109.000
  Đường 13,5m 7.889.000
  Đường 12,0m 7.889.000
  Đường 11,0m 7.889.000
  Đường 5m 1.694.000
8 Khu nhà ở An Đông
  Đường 12,0m 7.889.000
  Đường 11,5m 5.957.000
  Đường 11,25m 5.957.000
  Đường 8,0m 4.025.000
  Đường 7,5m 4.025.000
  Đường 5,0m 4.025.000
9 Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
  Đường 15,5m 2.618.000
  Đường 12,0m 2.156.000
10 Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
  Đường 18,5m 3.458.000
  Đường 15,5m 2.618.000
  Đường 12,0m 2.156.000
IV Phường Thủy Lương  
1 Khu dân cư Lương Mỹ
  Đường 26m 3.934.000
  Đường 12m 2.156.000
2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương
  Đường 19,5m 3.934.000
  Đường 13,5 2.618.000
  Đường 13m 2.156.000
  Đường 12m 2.156.000
  Đường 11,5m 2.156.000
  Đường 7,5m 1.694.000
3 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương
  Đường 8,0m 1.694.000
  Đường từ >8,0 đến 13,5m 2.156.000
4 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương
  Đường 19,5m 3.934.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 2.156.000
V Phường Thủy Phương  
1 Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
  Đường 13,5m 2.618.000
  Đường 12,0m 2.618.000
2 Khu tái định cư tổ 11
  Đường 13,5m 2.618.000
3 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
  Đường 36m 3.934.000
  Đường 24m 3.934.000
  Đường 19,5m 3.934.000
  Đường 12m 2.618.000
  Đường 5,5m 2.156.000
  Đường 3,5m 1.694.000
4 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
  Đường 36m 3.934.000
  Đường 13,5m 2.618.000
  Đường 12m 2.156.000
  Đường 5m 1.694.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
  Đường 12m 2.618.000
6 Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
  Đường 13,5m 2.618.000
  Đường 12m 2.618.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương
  Đường 12,0m 2.156.000
  Đường 8,5m 1.649.000
  Đường 7,5m 1.694.000
VI Xã Thủy Phù  
1 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B  
  Đường 16,5m và 13,5m 1.694.000
  Đường 11,5m và 10,5m 1.414.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
  Đường từ >12,0 đến 13,5m 1.414.000
  Đường 12,0m 882.000
3 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)
  Đường 13,5m 1.414.000
  Đường 12,0m 1.162.000
  Đường 10,5m 882.000
VII Xã Thủy Tân  
1 Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân
  Đường 19,5m 2.156.000
  Đường 11,5 m 882.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô
  Đường 19,5m 2.156.000
  Đường 13,5m 1.414.000
  Đường 12,0m 1.162.000
VIII Xã Thủy Thanh  
1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
  Đường 26,0m 9.128.000
  Đường 19,5m 7.889.000
  Đường 16,5m 7.567.000
  Đường 13,5m 6.762.000
  Đường 10,5m 5.216.000
2 Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
  Đường 26m 7.938.000
  Đường 19,5m 5.446.000
  Đường 18,5m 5.446.000
  Đường 16,5m 5.446.000
  Đường 15,5m 5.446.000
  Đường 13,5m 4.536.000
  Đường 12,0m 4.536.000
  Đường 10,5m 4.536.000
3 Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
  Đường 31m 1.694.000
  Đường 12m 1.414.000
4 Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
  Đường 15,5m 3.934.000
  Đường 13,5m 3.458.000
5 Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
  Đường 26m 4.970.000
  Đường 22m 4.312.000
  Đường 12m 2.156.000
6 Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
  Đường 19,5m 6.860.000
  Đường 13,5m 5.880.000
  Đường 12,5m 4.648.000
  Đường từ 11,5m trở xuống 4.648.000
7 Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
  Đường 15,5m 2.618.000
8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung
  Đường 12m 2.156.000
9 Khu xen cư Thanh Thủy Chánh
  Đường 5m 1.694.000
IX Xã Phú Sơn  
1 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn
  Đường quy hoạch 13,5 m 147.000
  1. e) Huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Phú Đa
1 Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung
  Đường 26m 3.500.000
  Đường 12m 3.200.000
2 Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây
  Đường 19,5m 1.000.000
  Đường 11,5m 655.000
II Xã Phú Mỹ
1 Khu Đô Thị Mỹ Thượng
  Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m 5.300.000
  Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m 4.500.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31)
  Đường 31m 20.000.000
  Đường 15,5m 15.000.000
  Đường 13,5m 13.000.000
3 Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ – Phước Linh
  Đường 13,5m 10.000.000
  Đường 12m 8.000.000
III Xã Phú An
1 Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu)
  Đường 9m 3.500.000
  Đường 8m 3.000.000
IV Xã Phú Xuân
1 Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại
  Đường 9m 4.000.000
  Đường 7m 3.800.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ
  Đường 11,5m 1.800.000
  Đường 7m 1.600.000
V Xã Phú Lương
1 Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang ( Đông B)
  Đường 12m 2.600.000
  Đường 7m 2.400.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc)
  Đường 16,5m 3.500.000
  Đường 13,5m 3.000.000
3 Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê
  Đường 36m 7.500.000
  Đường 12m 3.500.000
  Đường 7m 3.200.000
VI Xã Vinh Hà
1 Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2
  Đường 10m 1.800.000
  Đường 7m 1.500.000
VII Xã Vinh Thanh
1 Khu quy hoạch dân cư thôn 3
  Đường 13,5m 4.500.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ)
  Đường 36m 15.000.000
VIII Xã Vinh An
1 Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1
  Đường 13,5m 2.200.000
  Đường 12m 1.800.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng
  Đường 13,5m 2.500.000
  Đường 12m 2.200.000
IX Xã Vinh Xuân
1 Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng
  Đường 19,5m 4.500.000
  Đường 15,5m 4.000.000
  Đường 13,5m 3.500.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ
  Đường 10m 3.000.000
  Đường 9m 2.500.000
X Xã Phú Diên
1 Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1
  Đường 44m 9.000.000
  Đường 13,5m 6.000.000
  Đường 12m 5.000.000
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2
  Đường 44m 9.000.000
  Đường 13,5m 6.000.000
  Đường 12m 5.000.000
  1. g) Huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Lăng Cô
1 Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô
  Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0) 2.412.000
  Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5) 3.483.000
  Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5) 2.169.000
  Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0) 2.169.000
  Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0) 2.169.000
  Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) 2.169.000
  Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) 2.169.000
  Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5) 2.169.000
  Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) 2.169.000
  Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5) 2.169.000
  Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3) 603.000
2 Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
  Đường 19,5m 3.483.000
  Đường 13,5m 3.193.000
  Đường 11,5m 3.193.000
3 Khu phố chợ Lăng Cô
  Đường 33,0m 19.420.000
  Đường 12,0m 13.620.000
  Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn) 28.850.000
II Thị trấn Phú Lộc  
1 Khu tái định cư Khu vực 5
  Đường 13,5m 1.351.000
  Đường 11,5m 1.249.000
2 Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
  Đường 11,5m 1.249.000
  Đường 13,5m 1.351.000
3 Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
  Đường 24,0m 1.656.000
  Đường 13,5m 1.351.000
  Đường 11,5m 1.249.000
4 Khu dân cư Đồng Thanh Niên
  Đường 24,0 m 1.656.000
  Đường 13,5 m 1.351.000
  Đường 11,5 m 1.249.000
III Xã Lộc An
1 Khu tái định cư Xuân Lai
  Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.784.000
  Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.579.000
2 Khu dân cư thôn Xuân Lai
  Đường 11,5m  1.579.000
IV Xã Lộc Bổn
1 Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn
  Từ 24,5 m trở lên 12.918.000
  Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An – Thủy Phù), phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ7 7.945.000
  Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An – Thủy Phù) 7.945.000
  Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 7.945.000
  Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ) 5.400.000
  Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An – Thủy Phù) 5.400.000
  Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 5.400.000
  Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn 5.400.000
  Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A – Bình An), phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn 5.400.000
  Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An – Thủy Phù), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn 5.400.000
2 Khu tái định cư Lộc Bổn
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 2.254.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 2.254.000
V Xã Lộc Điền
1 Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
  Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) 2.174.000
  Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m) 2.174.000
2 Khu Tái định cư Bạch Thạch
  Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.890.000
VI Xã Lộc Sơn
1 Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng
  Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m) 2.254.000
  Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m) 1.579.000
2 Khu dân cư Hạ Thủy Đạo
  Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3) 2.255.000
  Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0) 2.255.000
  Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0) 2.255.000
  Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3) 2.255.000
3 Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn
  Đường 31,0m 447.000
  Đường 13,5m 353.000
4 Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn
  Đường 19,5m 2.254.000
  Đường từ 11,5 đến 15,5m 1.579.000
5 Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn
  Đường 33 m 5.800.000
  Đường từ 11m đến 13m 3.700.000
VII Xã Lộc Thủy
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
  Đường ven sông Bù Lu 491.000
  Đường 32,0m 491.000
  Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch 467.000
VIII Xã Lộc Tiến
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
  Đường 33,0m 467.000
  Đường 30,0m 467.000
  Đường 21,0m 417.000
  Đường 16,5m 417.000
  Đường 11,5m 417.000
  Đường 6,0m 369.000
IX Xã Lộc Trì
1 Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
  Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m) 1.890.000
  Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m) 1.327.000
2 Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ
  Đường từ 11,5m đến 13,5m 431.000
X Xã Lộc Vĩnh
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
  Đường 28,0m 516.000
  Đường 16,5m 516.000
  Đường 11,5m 467.000
XI Xã Vinh Hiền
1 Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
  Đường từ 4,0 đến 10,5m 764.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 1.070.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 1.401.000
2 Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 737.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 1.031.000
3 Khu Tái định cư Linh Thái
  Đường từ 4,0 đến 10,5m 491.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 614.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 737.000
4 Khu tái định cư Quốc lộ 49
  Đường 36,0m 1.014.000
  Đường 11,0 đến 13,5m 711.000
XII Xã Xuân Lộc
1 Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1
  Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0) 351.000
  Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0) 351.000
  Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) 351.000
  Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) 351.000
XIII Xã Giang Hải
1 Khu dân cư Tam Bảo
  Đường 13,5m 417.000
  Đường 16,5m 417.000
XIV Vinh Hưng  
1 Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2
  Đường 11,5m 447.000
  Đường 13,5 m 447.000
  1. h) Huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
  Thị trấn Khe Tre 
1 Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1
  Đường 11,5m 1.440.000
  1. i) Huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
  Xã A Ngo
1 Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
  Đường 13,5m 841.000
  Đường 11,0m 643.000
  1. k) Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Khu chức năng Giá đất thương mại, dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1 Khu công nghiệp và khu phi thuế quan 630.000 540.000
2 Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp 1.425.000 1.224.000
3 Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An 753.000 645.000
4 Khu vực Hói Mít, Hói Dừa 546.000 468.000
5 Khu công nghiệp kỹ thuật cao 504.000 432.000
6 Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối 684.000 585.000
7 Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận 1.386.000 1.188.000
8 Khu du lịch Lăng Cô    
  – Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô 1.536.000 1.317.000
  – Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An 1.845.000 1.581.000
  – Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô 3.900.000 3.342.000
9 Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù 1.053.000 900.000

Điều 4. Kéo dài thời gian thực hiện các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

  1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024);
  2. Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 – 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

 

PHỤ LỤC I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12  năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

  1. HUYỆN PHONG ĐIỀN
  2. XÃ PHONG HIỀN
  3. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An 4.500.000 3.600.000 2.850.000
2 Tỉnh lộ 11A: Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền 3.750.000 3.000.000 2.400.000
3 Tỉnh lộ 11C      
  Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) 1.125.000 825.000 675.000
  Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền. 540.000 375.000 225.000
4 Tỉnh lộ 9      
  Đoạn từ Chắn sắt đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long 765.000 465.000 390.000
  Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền 675.000 472.500 330.000
5 Đường Tỉnh 11C (cũ)      
  Từ Tỉnh lộ 11A đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) 3.000.000 2.400.000 1.920.000
  Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban) 2.100.000 1.680.000 1.335.000
6 Đường Tỉnh 9 (cũ)      
  Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền 297.000 240.000 198.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn An Lỗ 600.000 375.000
KV2 Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa 375.000 255.000
KV3 Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các khu vực còn lại 150.000
  1. XÃ PHONG AN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A
  Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu 4.500.000 3.600.000 2.850.000
  Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong 3.150.000 2.550.000 1.950.000
  Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài 3.300.000 2.700.000 2.100.000
  Từ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn 2.250.000 1.800.000 1.440.000
  Từ nhà máy tinh bột sắn đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai 2.250.000 1.800.000 1.440.000
  Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền 2.250.000 1.800.000 1.440.000
2 Tỉnh lộ 11B
   Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền 4.000.000 2.730.000 1.820.000
  Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang 1.350.000 1.080.000 855.000
  Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn 825.000 660.000 525.000
3 Tuyến Quốc lộ 1A cũ (Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt) 297.000 248.000 182.000
4 Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C 3.750.000 3.068.000 2.454.000
5 Tỉnh lộ 9: Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân 180.000 165.000 150.000
6 Đường liên xã Phong An-Phong Xuân (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Đại Lương) 375.000 300.000 240.000
7 Tỉnh lộ 17B      
  Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24) 375.000 300.000 240.000
  Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân) 180.000 165.000 150.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh 203.000 188.000
KV2 Thôn Đông Lâm và Đông An 188.000 173.000
KV3 Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại 150.000
  1. XÃ PHONG THU
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A 2.250.000 1.800.000 1.425.000
2 Tuyến Đường liên xã (Phong Thu – Phong Mỹ)      
  Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu 297.000 239.000 198.000
  Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa 195.000 180.000 165.000
3 Tỉnh lộ 6
  Từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ 375.000 300.000 195.000
  Từ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu 248.000 210.000 195.000
4 Tỉnh lộ 9: Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân 248.000 210.000 195.000
5 Tỉnh lộ 17: Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ 248.000 210.000 195.000
6 Tỉnh lộ 6B: Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa 248.000 210.000 195.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái 195.000 180.000
KV2 Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn 180.000 165.000
KV3 Các khu vực, vị trí còn lại 150.000
  1. XÃ ĐIỀN LỘC
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B
  Từ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) 1.800.000 1.500.000 1.200.000
  Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư 450.000 383.000 315.000
2 Tỉnh lộ 8C – – –
  Đoạn từ Tỉnh lộ 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) 180.000 165.000 150.000
  Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B 1.200.000 975.000 750.000
  Từ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) 2.250.000 1.500.000 1.200.000
  Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1 1.200.000 975.000 750.000
  Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương 300.000 225.000 165.000
3 Tỉnh lộ 22 450.000 413.000 375.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây 225.000 195.000
KV2 Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông 195.000 180.000
KV3 Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại 165.000
  1. XÃ ĐIỀN HÒA
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 657.000 525.000 422.000
2 Tỉnh lộ 22 450.000 413.000 375.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 375.000 300.000
KV2 Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải 338.000 270.000
KV3 Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 188.000
  1. XÃ ĐIỀN MÔN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 413.000 330.000 210.000
2 Tỉnh lộ 22 150.000 120.000 110.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc 225.000 180.000
KV2 Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m 180.000 165.000
KV3 Các khu vực, vị trí còn lại 150.000
  1. XÃ PHONG BÌNH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B
  Từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1 563.000 395.000 340.000
  Từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình 450.000 360.000 270.000
2 Tỉnh lộ 4
  Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý 536.000 428.000 380.000
  Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương 434.000 347.000 290.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện 263.000 225.000
KV2 Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú 225.000 207.000
KV3 Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí còn lại 150.000
  1. XÃ ĐIỀN HƯƠNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B
  Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương 525.000 375.000 340.000
  Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương 638.000 465.000 410.000
  Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn 638.000 465.000 410.000
2 Quốc lộ 49C
  Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám 638.000 465.000 410.000
  Từ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 525.000 375.000 340.000
3 Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn 225.000 207.000 190.000
4 Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 225.000 207.000 190.000
5 Tỉnh lộ 22 450.000 413.000 380.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) 525.000 390.000
KV2 Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m 450.000 360.000
KV3 Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại 188.000
  1. XÃ PHONG CHƯƠNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 4      
  Đoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long 504.000 410.000 378.000
  Từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong 578.000 473.000 395.000
  Từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái 504.000 410.000 378.000
2 Tỉnh lộ 6      
  Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu 413.000 338.000 282.000
  Từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa 360.000 293.000 270.000
3 Tỉnh lộ 8C 413.000 338.000 282.000
4 Đường Cứu hộ – Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc 360.000 293.000 270.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m. 263.000 225.000
KV2 Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu 225.000 207.000
KV3 Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại 150.000
  1. XÃ PHONG HÒA
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B
  Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ 525.000 430.000 382.000
  Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa 638.000 564.000 455.000
2 Tỉnh lộ 6 372.000 300.000 248.000
3 Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền 372.000 300.000 248.000
4 Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu đến thôn Quốc lộ 49B 372.000 300.000 248.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ 210.000 180.000
KV2 Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ 180.000 165.000
KV3 Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại 150.000
  1. XÃ PHONG XUÂN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 11B 375.000 300.000 245.000
2 Tỉnh lộ 17B (Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã Phong An) 225.000 207.000 188.000
3 Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B 216.000 198.000 180.000
4 Tỉnh lộ 9: Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh 225.000 207.000 188.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An 210.000 180.000
KV2 Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2 135.000 120.000
KV3 Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại 105.000
  1. XÃ PHONG HẢI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tuyến đường Phong Hải – Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển 375.000 305.000 230.000
2 Tỉnh lộ 22
  Từ Bắc tuyến đường Phong Hải – Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa 330.000 269.000 210.000
  Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền 330.000 269.000 210.000
3 Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải 282.000 245.000 190.000
 4 Tuyến Phong Hải (Hải Đông) – Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22) 375.000 300.000 240.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m 375.000 300.000
KV2 Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía Bắc nhà ông Trương Ý 300.000 260.000
KV3 Các khu vực, vị trí còn lại 195.000
  1. XÃ ĐIỀN HẢI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải 495.000 345.000 250.000
2 Quốc lộ 49B 495.000 390.000 290.000
3 Tỉnh lộ 68 (cũ) 300.000 248.000 200.000
4 Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải: Từ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải 375.000 300.000 240.000
5 Tuyến đường trục xã: Từ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung 225.000 195.000 150.000
6 Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) 225.000 207.000 190.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không
KV2 Không
KV3 Các khu vực, vị trí còn lại 150.000
  1. XÃ PHONG MỸ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 9: Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân 450.000 360.000 288.000
2 Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 360.000 288.000 231.000
3 Tỉnh lộ 17
  Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô 450.000 360.000 288.000
  Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái 270.000 216.000 198.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ 252.000 216.000
KV2 Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. 180.000 165.000
KV3 Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại 105.000
  1. XÃ PHONG SƠN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 11B
  Giáp xã Phong An đến cầu ông Vàng 345.000 293.000 234.000
  Từ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân 285.000 228.000 183.000
   Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân 240.000 195.000 165.000
2 Đường Tỉnh 17B      
  Đoạn từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã Phong Xuân). 225.000 207.000 188.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Đông Dạ, Hiền An 210.000 180.000
KV2 Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m 180.000 165.000
KV3 Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại 105.000
  1. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN
  2. XÃ QUẢNG PHƯỚC
  3. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 4      
  Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19) 938.000 551.000 397.000
  Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24) 796.000 469.000 388.000
2 Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước      
  Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19) 1.428.000 857.000 612.000
  Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19) 1.102.000 673.000 469.000
  Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15) 1.428.000 857.000 612.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) 397.000 326.400
KV2 Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm – Lý, Mai Dương 326.000 244.800
KV3 Các khu vực còn lại của các thôn 245.000
  1. XÃ QUẢNG THỌ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 19      
  Từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07) 877.000 530.000 367.000
  Từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản đồ 11) 1.723.000 1.040.000 734.000
  Từ cổng làng thôn La Vân Thượng đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17) 959.000 571.000 398.000
2 Tỉnh lộ 4 (Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05) 796.000 469.000 388.000
3 Tỉnh lộ 8A      
  Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19) 959.000 571.000 398.000
  Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11) 959.000 571.000 398.000
4 Tuyến đường Đập Mít – La Vân Hạ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13) 571.000 469.000 388.000
5 Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) 469.000 398.000 326.000
6 Tuyến đường WB3 (từ Tỉnh lộ 19 đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04) 571.000 469.000 388.000
7 Tuyến từ đình làng Niêm Phò đến Khu di tích Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04) 571.000 469.000 388.000
8 Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ 1.560.000 938.000 653.000
9 Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07) 571.000 469.000 388.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A 397.000 326.000
KV2 Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ 326.000 245.000
KV3 Không  
  1. 3. XÃ QUẢNG VINH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 11A      
  Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) 3.600.000 2.064.000 1.356.000
  Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) 5.064.000 2.892.000 2.004.000
2 Tuyến đường Tứ Phú – Bao La – Quảng Vinh      
  Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) 1.591.000 959.000 653.000
  Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) 1.856.000 1.061.000 734.000
3 Tuyến đường Vinh – Lợi      
  Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) 775.000 632.000 428.000
  Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) 632.000 428.000 347.000
4 Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần      
  Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) 775.000 632.000 428.000
  Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) 510.000 469.000 347.000
5 Tuyến đường Vinh – Phú      
  Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) 775.000 632.000 428.000
  Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) 510.000 469.000 347.000
6 Tuyến đường Uất Mậu – Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) 510.000 469.000 347.000
7 Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu – Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) 775.000 632.000 428.000
8 Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) 510.000 469.000 347.000
9 Tuyến đường liên thôn Lai Trung – Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu – Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh – Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú 449.000 398.000 326.000
10 Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La – cống đường Quan – đường Uất Mậu – Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp – Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ – Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23) 367.000 306.000 286.000
11 Tuyến đường liên thôn Phổ Lại – Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) 428.000 358.000 286.000
12 Tuyến đường liên thôn Đức Trọng – Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) 428.000 358.000 286.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung 388.000 326.000
KV2 Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; thôn Cao Xá; đội 7, thôn Lai Trung 326.000 224.000
KV3 Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba 224.000
  1. XÃ QUẢNG PHÚ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 11A      
  Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5 ) 3.978.000 2.266.000 1.536.000
  Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) 3.060.000 1.668.000 1.169.000
2 Tuyến đường Tứ Phú – Bao La – Quảng Vinh      
  Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) 1.988.000 1.102.000 734.000
  Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) 1.326.000 796.000 571.000
3 Tuyến đường liên xã Quảng Vinh – Quảng Phú      
  Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) 959.000 571.000 428.000
  Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) 1.448.000 796.000 571.000
  Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) 1.193.000 714.000 490.000
  Từ đường Vinh – Phú đến cầu Xuân Tuỳ – Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16). 857.000 683.000 510.000
4 Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26) 1.061.000 775.000 551.000
5 Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) 571.000 469.000 388.000
  Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17) 530.000 408.000 326.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 – thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù ( thửa 383, tờ 17 – thửa 162, tờ 18 ); Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa 296, tờ 18 – thửa 200, tờ 18), thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng, thôn Vạn Hạ Lang 388.000 326.000
KV2 Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận 326.000 245.000
KV3 Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm 245.000
  1. XÃ QUẢNG AN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 4 đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ (từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 853, tờ bản đồ số 22) 1.988.000 1.040.000 673.000
2 Tuyến đường Mỹ Xá – Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11) 796.000 469.000 347.000
3 Tuyến đường Đông Xuyên – Mỹ Ốn      
  Từ cống Ba khẩu đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 13) 796.000 469.000 347.000
  Từ nhà Ông Đụng đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 17) 877.000 510.000 367.000
  Từ cống Ông Ché đến cổng làng An Xuân – đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ BĐ số 17 đến thửa đất số 529, tờ BĐ số 18) 959.000 571.000 398.000
  Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22) 796.000 469.000 347.000
4 Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Phước đến đường Đông Xuyên – Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 12) 796.000 469.000 347.000
5 Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 24) 796.000 469.000 347.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp đường Mỹ Xá – Phú Lương B 469.000 326.000
KV2 Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; tuyến Phú Lương B1: từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; tuyến Phú Lương B2: từ cầu đội 3 đến nhà ông Đúng; tuyến Phú Lương B3: từ nhà ông An đến miếu Âm hồn; tuyến An Xuân 1: từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy; tuyến An Xuân 2: từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông Tuấn; tuyến An Xuân 3: từ nhà bà Lùn đến đường Đông Xuyên – Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); tuyến An Xuân 4: từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài 326.000 245.000
KV3 Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương 245.000
  1. XÃ QUẢNG THÀNH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) 2.387.000 1.244.000 796.000
2 Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba 1.194.000 734.000 592.000
3 Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) 1.061.000 673.000 530.000
4 Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) 918.000 571.000 469.000
5 Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16) 857.000 540.000 428.000
6 Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9) 1.061.000 673.000 530.000
7 Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) 918.000 571.000 469.000
8 Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) 796.000 490.000 398.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn 428.000 326.000
KV2 Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền 326.000 245.000
KV3 Thôn Quán Hòa 245.000
  1. 7. XÃ QUẢNG LỢI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 4      
  Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33) 1.856.000 1.122.000 592.000
  Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 37) 2.400.000 1.680.000 1.176.000
  Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) 959.000 571.000 428.000
2 Tuyến đường Thọ – Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) 877.000 510.000 428.000
  Tuyến đường Vinh – Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)
3 Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) 2.734.000 1.591.000 1.367.000
4 Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) 1.775.000 1.142.000 1.040.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) 286.000 204.000
KV3 Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc 204.000
  1. 8. XÃ QUẢNG THÁI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 4      
  Từ giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) 673.000 397.000 326.000
  Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) 694.000 408.000 347.000
  Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) 796.000 469.000 347.000
2 Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) 612.000 367.000 306.000
3 Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) 796.000 469.000 347.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái 326.000 245.000
KV3 Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) 224.000
  1. XÃ QUẢNG NGẠN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B      
  Từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17) 673.000 397.000 326.000
  Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17) 734.000 449.000 347.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A); tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải; tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22); tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13 326.000 224.000
KV3 Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) 224.000
  1. XÃ QUẢNG CÔNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) 673.000 397.000 326.000
2 Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) 734.000 449.000 347.000
3 Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) 673.000 397.000 326.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An; tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối thôn 4; tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am; tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ; tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn 326.000 224.000
KV3 Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 224.000

III. THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

  1. XÃ HƯƠNG TOÀN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 8B      
  Từ ranh giới phường Hương Chữ – Đường Nguyễn Chí Thanh 2.079.000 1.037.000 626.000
  Từ Đường Nguyễn Chí Thanh – ngã ba đường vào thôn An Thuận 1.620.000 797.000 500.000
  Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B 972.000 540.000 389.000
2 Đường Nguyễn Chí Thanh      
  Từ ranh giới xã Quảng Thọ đến Cầu Hương Cần 1.937.000 1.161.000 837.000
  Từ Cầu Hương Cần đến Ranh giới phường Hương Sơ 3.915.000 2.025.000 1.188.000
3 Đường giao thông liên xã      
  Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn1) đến cổng Thôn Cổ Lão 871.000 481.000 351.000
  Từ cổng thôn Cổ Lão đến cổng thôn Dương Sơn 650.000 390.000 338.000
4 Tuyến đường WB      
  Từ thôn Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng đến ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (sau vị trí 2 của tỉnh lộ 8B đoạn 1) 700.000 450.000 350.000
  Từ ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng đến đường tỉnh 19 850.000 500.000 400.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính) 442.000 338.000
KV2 Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính) 338.000 273.000
KV3 Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính) 254.000
  1. XÃ BÌNH THÀNH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Quốc lộ 49A: Từ ranh giới xã Hương Thọ đến Ranh giới xã Bình Điền 1.102.000 540.000 270.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành 208.000 146.000
KV2 Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành 146.000 125.000
KV3 Thôn Bồ Hòn 104.000
  1. XÃ BÌNH TIẾN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Quốc lộ 49A      
  Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 đến Km36) 2.227.000 1.107.000 567.000
  Từ Cổng thôn Thuận Điền đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền 1.553.000 783.000 405.000
  Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ 1.107.000 540.000 270.000
  Từ ranh giới xã Bình Điền cũ – xã Hồng Tiến cũ đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ 432.000 243.000 162.000
2 Tỉnh lộ 16 từ ranh giới xã Hương Bình đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến) 621.000 338.000 203.000
3 Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A – Sau vị trí 3: Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ 364.000 195.000 130.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, thôn Thuận Lợi. 215.000 156.000
KV2 Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Phú Lợi, thôn An Vinh, thôn Thuận Lộc. 156.000 130.000
KV3 Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. 104.000
  1. XÃ HƯƠNG BÌNH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 16      
  Từ ranh giới phường Hương Xuân – Hương Bình đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn 878.000 541.000 406.000
  Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn đến Ranh giới xã Hương Bình – xã Bình Điền 621.000 338.000 203.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn 135.000 114.000
KV2 Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương 114.000 104.000
KV3 Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn 94.000
  1. THÀNH PHỐ HUẾ
  2. XÃ THỦY BẰNG
  3. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đại Nam:
Minh Mạng – Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân
8.350.000 4.675.000 3.090.000
  Đại Nam:
Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân – Ngã ba Tuần
3.120.000 1.092.000 655.000
2 Tỉnh lộ 25      
  Đoạn 1: Từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang 1.872.000 655.000 390.000
  Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ pần chế biến lâm sản Hương Giang đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 1.014.000 359.000 234.000
3 Quốc lộ 49      
  Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) 5.928.000 2.371.000 1.542.000
  Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) 3.120.000 1.092.000 655.000
  Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến Cầu Tuần 1.560.000 546.000 359.000
4 Quốc lộ 1A phía Tây Huế 1.872.000 655.000 390.000
5 Đường Trung tâm xã      
  Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 2.246.000 780.000 468.000
  Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế 1.217.000 437.000 265.000
6 Đường Liên thôn      
  Đoạn từ Quốc lộ 49 đến Tỉnh lộ 25 1.872.000 655.000 390.000
  Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) 1.217.000 437.000 265.000
  Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê 842.000 296.000 172.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 1.217.000 1.030.000
KV2 Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 413.000 359.000
KV3 Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 226.000
  1. XÃ HƯƠNG THỌ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường phía tây Huế: Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng
2 Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà 1.102.000 540.000 270.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) 168.000 118.000
KV2 Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. 118.000 101.000
  1. XÃ HƯƠNG PHONG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Quốc phòng: Từ cầu Thanh Phước đến Cầu Thảo Long 857.000 683.000 510.000
2 Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến Cầu Ca Cút 857.000 683.000 510.000
3 Đường giao thông liên xã: Từ cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B 857.000 683.000 510.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) 218.000 203.000
KV Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) 203.000 187.000
KV3 Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) 172.000
  1. XÃ HẢI DƯƠNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Quốc lộ 49B      
  Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị 673.000 397.000 326.000
  Đoạn còn lại qua xã Hải Dương 673.000 397.000 326.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam 312.000 234.000
KV 2 Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị ,Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính) 203.000 172.000
KV3 Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương 156.000
  1. XÃ PHÚ DƯƠNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49A      
  Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu 4.586.000 3.214.000 2.254.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh 3.276.000 2.293.000 1.607.000
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến Giáp thị trấn Thuận An 2.293.000 1.264.000 881.000
2 Tỉnh lộ 2 874.000 608.000 429.000
4 Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ: Đoạn từ Chợ Nọ đến Cầu Phò An 710.000 491.000 343.000
5 Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Kê 538.000 374.000 265.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) 437.000 304.000
KV2 Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính 351.000 250.000
KV3 Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại 211.000
  1. XÃ PHÚ MẬU
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 2 538.000 374.000 265.000
2 Tuyến đường WB2 437.000 304.000 211.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân 351.000 250.000
KV2 Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 281.000 195.000
KV3 Các khu vực còn lại 172.000
  1. XÃ PHÚ THANH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 2 538.000 374.000 265.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) 351.000 250.000
KV2 Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 281.000 195.000
KV3 Các khu vực còn lại 172.000
  1. THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
  2. XÃ THỦY PHÙ
  3. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A      
  Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) 6.300.000 2.853.000 1.680.000
  Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài 5.040.000 2.293.000 1.348.000
  Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới huyện Phú Lộc 4.200.000 1.908.000 1.120.000
2 Quốc lộ 1A phía Tây Huế 2.118.000  735.000  508.000
3 Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù) 2.520.000  858.000  525.000
4 Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18) 2.118.000  735.000  508.000
5 Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù) 2.118.000  735.000  508.000
6 Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ Quốc lộ 1A đến ranh giới xã Phú Sơn)      
  Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A 1.383.000  490.000  333.000
  Từ ngã ba Cồn thôn 8A đến ranh giới xã Phú Sơn  735.000  403.000  280.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) 463.000 333.000
KV2 Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) 280.000 263.000
KV3 Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) 253.000
  1. XÃ THỦY TÂN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) 1.383.000 491.000 291.000
2 Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) 2.402.000 837.000 546.000
3 Đường Lương Tân Phù      
  Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương đến Cổng chào thôn Tân Tô 1.838.000 673.000 437.000
  Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18 1.383.000 510.000 328.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) 437.000 346.000
KV2 Không    
KV3 Thôn Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) 237.000
  1. XÃ PHÚ SƠN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn 210.000 164.000 146.000
2 Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ – Tân Ba) 192.000 164.000 127.000
3 Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thủy Phương đến ranh giới xã Dương Hòa 210.000 164.000 146.000
4 Đường Lụ – Tre Giáo đi Thủy Phù 192.000 164.000 127.000
5 Tuyến nối từ đường Lụ – Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47      
  Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 273.000 218.000 164.000
  Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 192.000 164.000 127.000
6 Tuyến Phú Sơn – Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến ranh giới xã Thủy Phù 192.000 164.000 127.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Không    
KV3 Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2) 119.000
  1. XÃ DƯƠNG HÒA
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa 315.000 255.000 218.000
2 Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa đến chợ Dương Hòa 209.000 164.000 146.000
3 Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ 191.000 164.000 127.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Không    
KV3 Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính 105.000
  1. XÃ THỦY THANH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 1      
  Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa 4.288.000 2.713.000 1.855.000
  Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam 3.115.000 1.978.000 1.383.000
  Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) 2.083.000 1.330.000 928.000
2 Đường Thuỷ Dương -Thuận An 9.258.000 3.850.000 2.310.000
3 Đường liên xã      
  Từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Cầu Sam 2.598.000 1.663.000 1.155.000
  Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ 1.733.000 1.103.000 770.000
  Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn 2.598.000 1.663.000 1.155.000
4 Đường liên thôn      
  Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 2.765.000 1.768.000 1.225.000
  Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh 3.115.000 1.978.000 1.383.000
  Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1 3.115.000 1.978.000 1.383.000
5 Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương – Thuận An 9.923.000 6.318.000 4.410.000
6 Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 3.150.000 1.995.000 1.400.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)  2.358.000  2.012.000
KV2 Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)  1.183.000  983.000
KV3 Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)  718.000
  1. HUYỆN PHÚ VANG
  2. XÃ PHÚ MỸ
  3. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Thuỷ Dương – Thuận An      
  Từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương – Thuận An và Tỉnh lộ 10A 6.000.000 3.300.000 2.350.000
  Từ giáp ngã tư Thủy Dương – Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ 4.000.000 2.200.000 1.550.000
2 Tỉnh lộ 10A      
  Từ giáp phường Phú Thượng đến Ngã tư Thủy Dương – Thuận An 7.500.000 4.200.000 2.900.000
  Từ ngã tư Thủy Dương – Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E – Đô thị An Vân Dương) 3.500.000 2.450.000 1.750.000
  Từ cầu Phước Linh đến cầu Long 1.750.000 1.150.000 800.000
  Từ cầu Long đến giáp xã Phú Xuân 1.500.000 1.060.000 740.000
3 Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ – Phú An 1.500.000 1.060.000 740.000
4 Tuyến đường Liên phường Phú Thượng – Phú Mỹ – Phú Hồ      
  Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng đến Đường Thuỷ Dương – Thuận An (Trong Khu C – An Vân Dương) 2.500.000 1.750.000 1.250.000
  Đoạn từ Đường Thuỷ Dương – Thuận An đến Miếu Phước Linh 1.000.000 710.000 510.000
  Đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ 700.000 500.000 350.000
5 Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C – Đô thị An Vân Dương) 850.000 560.000 390.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng – Mỹ – Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương – Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn Mong An 410.000 280.000
KV2 Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng – Mỹ – Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn; Tuyến đường chính thôn An Hạ 350.000 235.000
KV3 Các khu vực còn lại 200.000
  1. XÃ PHÚ THUẬN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B      
   Đoạn từ Giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An 2.100.000 1.470.000 1.050.000
   Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hoà Duân (mới) 1.500.000 1.050.000 735.000
   Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải 1.200.000 840.000 590.000
2 Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận – Phú Hải      
   Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng 1.000.000 700.000 490.000
   Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến 900.000 630.000 450.000
   Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải 650.000 460.000 330.000
3 Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An 900.000 630.000 450.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mói) 410.000 280.000
KV2 Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính 350.000 235.000
KV3 Các khu vực còn lại 200.000
  1. XÃ PHÚ AN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ – Phú An: Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền) 1.500.000 1.050.000 735.000
2 Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ 1.500.000 1.050.000 735.000
3 Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) 1.500.000 1.050.000 735.000
4 Đường Thuỷ Dương – Thuận An 4.000.000 2.200.000 1.550.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ – Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Thôn Định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thuỷ; Tuyến chính thôn Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ – Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu 350.000 235.000
KV2 Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính 260.000 180.000
KV3 Các khu vực còn lại 160.000
  1. XÃ PHÚ XUÂN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 10A 1.200.000 840.000 590.000
2 Tỉnh lộ 3 900.000 630.000 450.000
3 Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân –Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) 600.000 420.000 300.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân – Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân – Phú Hồ 350.000 235.000
KV2 Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính 260.000 180.000
KV3 Các khu vực còn lại 160.000
  1. XÃ PHÚ LƯƠNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 10A      
  – Đoạn từ giáp xã Phú Xuân đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang – Tỉnh lộ 10A 1.200.000 840.000 590.000
  – Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang – Tỉnh lộ 10A đến giáp thị trấn Phú Đa 430.000 300.000 210.000
2 Tỉnh lộ 10AC 1.200.000 840.000 590.000
3 Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân –Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) 600.000 420.000 300.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương – Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã 350.000 235.000
KV2 Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính 260.000 180.000
KV3 Các khu vực còn lại 160.000
  1. XÃ PHÚ GIA
  2. a) Giá đất ở nằm ven các đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 18 550.000 385.000 270.000
2 Tỉnh lộ 10C      
  Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A 550.000 385.000 270.000
  Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà 515.000 365.000 255.000
3 Tỉnh lộ 10D      
  Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú 550.000 385.000 270.000
  Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà 515.000 365.000 255.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường Liên xã Hà – Thái – Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú – Vinh Thái cũ); Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa – Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà 350.000 235.000
KV2 Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa – Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính 260.000 180.000
KV3 Các khu vực còn lại 160.000
  1. XÃ VINH HÀ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 10C      
  Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung 550.000 385.000 270.000
  Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang 515.000 365.000 255.000
2 Tỉnh lộ 10D 515.000 365.000 255.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường Liên xã Hà – Thái – Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR 350.000 235.000
KV2 Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung 260.000 180.000
KV3 Các khu vực còn lại 160.000
  1. XÃ VINH AN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 900.000 630.000 450.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng 410.000 280.000
KV2 Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng – Huyện Phú Lộc; Tuyến đường xuống Bến đò; Tuyến đường Bêtông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 – Hà Úc; Tuyến đường Bêtông ra Khu nuôi tôm công nghiệp; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B 350.000 235.000
KV3 Các khu vực còn lại 200.000
  1. XÃ VINH THANH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 1.200.000 840.000 590.000
2 Tỉnh lộ 18 740.000 520.000 365.000
3 Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) 740.000 520.000 365.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang); Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang) 630.000 440.000
KV2 Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông Bãi ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B; Tuyến quy hoạch số 3; Tuyến quy hoạch số 5 515.000 360.000
KV3 Các khu vực còn lại 305.000
  1. XÃ VINH XUÂN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 900.000 630.000 450.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa 410.000 280.000
KV2 Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B 350.000 235.000
KV3 Các khu vực còn lại 200.000
  1. XÃ PHÚ DIÊN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 900.000 630.000 450.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu 410.000 280.000
KV2 Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ – Phương Diên – Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B 350.000 235.000
KV3 Các khu vực còn lại 200.000
  1. XÃ PHÚ HẢI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 900.000 630.000 450.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam) 410.000 280.000
KV2 Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B 350.000 235.000
KV3 Các khu vực còn lại 200.000
  1. XÃ PHÚ HỒ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 10A 1.200.000 840.000 590.000
2 Tỉnh lộ 3      
  Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu Trung Chánh 900.000 630.000 450.000
  Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thuỷ Thanh (Hương Thuỷ) 850.000 600.000 420.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sởỦy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng – Phú Mỹ – Phú Hồ 350.000 235.000
KV2 Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính 260.000 180.000
KV3 Các khu vực còn lại 160.000

VII. HUYỆN PHÚ LỘC

  1. XÃ LỘC BỔN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A 3.223.000 2.254.000 1.579.000
2 Tỉnh lộ 14B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc 597.000 447.000 298.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A – 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300m), thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m) và đường liên thôn Hòa Vang – Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An – thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A – hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m, thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào 200m) 447.000 353.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 353.000 283.000
KV3 Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn lại trong xã  181.000
  1. XÃ LỘC SƠN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A 3.223.000 2.254.000 1.579.000
2 Tỉnh lộ 14B      
  Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới 2.293.000 1.611.000 1.107.000
  Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) 597.000 420.000 298.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m) 447.000 353.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 353.000 283.000
KV3 Các khu vực còn lại trong xã 181.000
  1. XÃ LỘC AN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A 3.223.000 2.254.000 1.579.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m 447.000 353.000
KV2 Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà 353.000 283.000
KV3 Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã 181.000
  1. XÃ LỘC ĐIỀN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A      
  Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Lương Điền 3.223.000 2.254.000 1.579.000
  Đoạn Nam cầu Lương Điền đến ranh giới thị trấn Phú Lộc 2.803.000 1.960.000 1.372.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) 431.000 340.000
KV2 Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) 340.000 273.000
KV3 Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã  174.000
  1. XÃ LỘC TRÌ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A      
  Từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ 2.479.000 1.735.000 1.215.000
  Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) 2.156.000 1.509.000 1.058.000
  Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) 1.509.000 1.058.000 745.000
2 Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) 466.000 329.000 234.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) 431.000 340.000
KV2 Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 340.000 273.000
KV3 Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước 174.000
  1. XÃ LỘC THỦY
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A 2.435.000 1.705.000 1.187.000
2 Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy – Lộc Tiến – Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy) 477.000 329.000 227.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m) 414.000 331.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 316.000 217.000
KV3 Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại trong xã 168.000
  1. XÃ LỘC TIẾN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1A      
  Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy đến hầm Phú Gia 2.435.000 1.705.000 1.187.000
  Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia 1.421.000 995.000 694.000
2 Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy – Lộc Tiến – Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) 494.000 342.000 235.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m) 431.000 340.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 340.000 273.000
KV3 Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại 174.000

 

  1. XÃ LỘC VĨNH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển) 1.223.000 855.000 603.000
2 Các tuyến đường liên xã 477.000 329.000 227.000
3 Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây) 776.000 539.000 379.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven biển Cảnh Dương đến giáp ngã ba đường bê tông ra biển B́nh An, giới hạn mỗi bên 200m 603.000 477.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 340.000 273.000
KV3 Các khu vực còn lại 174.000
  1. XÃ VINH HIỀN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền) 1.014.000 711.000 496.000
2 Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền 364.000 255.000 182.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m 447.000 353.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 353.000 283.000
KV3 Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại 181.000
  1. XÃ GIANG HẢI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 378.000 263.000 185.000
2 Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải 270.000 190.000 135.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m 347.000 281.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 281.000 223.000
KV3 Các khu vực còn lại trong xã 148.000
  1. XÃ VINH MỸ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 378.000 263.000 185.000
2 Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ 270.000 190.000 135.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m 347.000 281.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 281.000 223.000
KV3 Bao gồm: các khu vực còn lại 148.000
  1. XÃ VINH HƯNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B 1.106.000 776.000 540.000
2 Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng 364.000 254.000 182.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m 535.000 423.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng 423.000 337.000
KV3 Bao gồm: các khu vực còn lại 174.000
  1. XÃ LỘC BÌNH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình 417.000 294.000 209.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) 135.000 107.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 107.000 88.000
KV3 Các khu vực còn lại 66.000
  1. XÃ XUÂN LỘC
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 14B      
  Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú 444.000 312.000 221.000
  Đoạn 2: Từ Km – 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ) 193.000 136.000 97.000
  Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy) 135.000 107.000 88.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa – Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m 135.000 107.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 107.000 88.000
KV3 Bao gồm: các khu vực còn lại 66.000
  1. XÃ LỘC HÒA

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m 147.000 118.000
KV2 Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 107.000 88.000
KV3 Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại 66.000

VIII. HUYỆN NAM ĐÔNG

  1. XÃ HƯƠNG PHÚ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 14B      
  Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu 633.000 345.000 230.000
  Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm Y tế 518.000 276.000 190.000
  Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ 247.000 167.000 115.000
  Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) đến Tỉnh lộ 14B 518.000 276.000 190.000
  Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre đến cầu Đa Phú- Phú Hòa 265.000 178.000 132.000
  Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) 219.000 109.000 81.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú;

Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc).

127.000 104.000
KV2 Đường liên thôn K4 – Phú Mậu, Phú Nam – Xuân Phú – Phú Mậu 1;

Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).

104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại. 80.000
  1. XÃ HƯƠNG LỘC
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
 1 Tỉnh lộ 14B      
  Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh 564.000 288.000 167.000
  Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn). 414.000 236.000 144.000
  Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức 500.000 276.000 132.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 127.000 104.000
KV2 Trục đường chính các đường thôn 104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. XÃ THƯỢNG LỘ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 14B đoạn từ đường Xã Rai đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre). 960.000 518.000 259.000
2 Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) – Thượng Lộ.

650.000 368.000 201.000
3 Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) – Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. 213.000 161.000 115.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế 127.000 104.000
KV2 Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)

Trục đường chính thôn Cha Măng

104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. XÃ HƯƠNG XUÂN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
 1 Tỉnh lộ 14B      
  Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông Trường 742.000 397.000 224.000
  Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Hương Hòa (cũ) 587.000 334.000 155.000
  Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) đến ngã ba cây số 0 357.000 219.000 138.000
  Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) – Thượng Nhật 173.000 127.000 98.000
  Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện đến ngầm tràn Công ty Cao su

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng)

355.000 235.000 170.000
  Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)

Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới)

339.000 219.000 138.000
  Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) – Thượng Lộ 679.000 362.000 196.000
  Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Hương Hòa (cũ) 265.000 178.000 127.000
  Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng)

Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)

201.000 138.000 98.000
  Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) – Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9. 213.000 161.000 115.000
  Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) – Hương Hữu) 213.000 161.000 115.000
  Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang 127.000 104.000 86.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch.

– Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su

– Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông)

– Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu

– Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần

– Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) đếnngã ba đối diện nhà ông Ngần

– Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)

127.000 104.000
KV2 – Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần đến cầu Hương Sơn

– Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11

– Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung

104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. XÃ THƯỢNG NHẬT
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 14B      
  Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) – Thượng Nhật đến Cầu Nam Đông cũ. 173.000 127.000 98.000
  Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ đến cầu Trần Đức Lương. 207.000 167.000 127.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật đến hết trạm Y tế.

Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật đến trạm Y tế.

127.000 104.000
KV2 Trục đường chính các đường liên thôn. 104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại. 80.000
  1. XÃ HƯƠNG SƠN

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Đường từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7) 127.000 104.000
KV2 Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn – cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch

Trục đường chính các đường liên thôn

104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. XÃ HƯƠNG HỮU

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu – Hương Giang (cũ) đến giáp ranh Hương Hữu – Thượng Long. 127.000 104.000
KV2 – Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non xã Hương Hữu.

– Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).

104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. XÃ THƯỢNG LONG

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long – Hương Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long – Thượng Quảng. 127.000 104.000
KV2 Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long. 104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. XÃ THƯỢNG QUẢNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng – Thượng Long đến cầu khe Bó 127.000 104.000
KV2 Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng.

Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà)

Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7

104.000 86.000
KV3 Đất các khu vực còn lại 80.000
  1. HUYỆN A LƯỚI
  2. XÃ A NGO
  3. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh      
  Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo 461.000 323.000 224.000
  Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo 316.000 222.000 160.000
  Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn Thủy 301.000 210.000 149.000
2 Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của huyện 230.000 144.000 121.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai 114.000 95.000
KV2 Không    
KV3 Không    
  1. XÃ SƠN THỦY
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1  Đường Hồ Chí Minh      
  Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) 316.000 221.000 156.000
  Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) đến giáp xã Hồng Thượng 300.000 209.000 150.000
  Từ giáp xã Hồng Thượng đến ngã tư Bốt Đỏ 1.008.000 432.000 230.000
2  Quốc lộ 49A      
  Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng 965.000 413.000 221.000
  Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Sơn Thủy 230.000 144.000 121.000
3 Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn Thủy 121.000 100.000 89.000
4 Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã Sơn Thủy 101.000 83.000 74.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ 114.000 95.000
KV2 Thôn Vinh Lợi 95.000 77.000
KV3 Thôn Quảng Ngạn 53.000
  1. XÃ HỒNG THƯỢNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh      
  Từ giáp xã Sơn Thủy đến đường vào trạm Khí tượng 966.000 414.000 221.000
  Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh 288.000 200.000 144.000
2 Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ 820.000 346.000 199.000
3 Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ 713.000 292.000 160.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré 109.000 91.000
KV2 A Đên, A Xáp 91.000 74.000
KV3 Căn Te
 51.000
  1. XÃ PHÚ VINH
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh      
  Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ 288.000 200.000 144.000
  Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong 230.000 145.000 120.000
2 Quốc lộ 49A      
  Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng 925.000 396.000 212.000
  Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú Vinh 221.000 138.000 116.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân  109.000  91.000
KV2 Thôn Phú Thượng  91.000  74.000
KV3 Không    
  1. XÃ HƯƠNG PHONG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh 221.000 139.000 116.000
2 Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp 110.000 91.000 82.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú 91.000 74.000
KV3 Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới
51.000
  1. XÃ LÂM ĐỚT
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh      
  Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) – Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm non xã 276.000 192.000 137.000
  Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong 221.000 139.000 116.000
  Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) – Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi đá cũ 276.000 192.000 137.000
  Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) 221.000 139.000 116.000
  Từ ngã ba Lâm Đớt – A Roàng theo đường đi xã A Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc 276.000 192.000 137.000
  Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng 221.000 139.000 116.000
  Từ ngã ba Lâm Đớt – A Roàng đến giáp xã Hương Lâm 276.000 192.000 137.000
2 Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt – Đông Sơn theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn đến cầu A Sáp 263.000 184.000 131.000
3 Các tuyến đường khác      
  Từ ngã ba Lâm Đớt – A Roàng theo hướng đi cửa Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) 263.000 184.000 131.000
  Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt – Tà Vàng đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) 212.00 133.000 110.000
  Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt – Tà Vàng theo đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) đến Trường Tiểu học A Đớt 110.400 91.000 82.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh – A Roh, PaRis – Ka Vin, La Tưng, A Tin 91.000 74.000
KV3 Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa 51.000
  1. XÃ A ROÀNG
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh 200.000 125.000 105.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông – A Ho, A Chi – Hương Sơn 91.000 74.000
KV3 Các thôn: A Min – C9 51.000
  1. XÃ ĐÔNG SƠN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 20 105.000 84.000 69.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: Ka Vá, Tru – Chaih 91.000 74.000
KV3 Các thôn: Loah – Tavai 51.000
  1. XÃ HỒNG HẠ
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49A 214.000  136.000  111.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn Pa Hy 109.000 91.000
KV2 Các thôn: A Rom, Pa Ring – Cân Sâm, Cân Tôm 91.000 74.000
KV3 Không    
  1. XÃ HƯƠNG NGUYÊN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 49A 243.000 153.000 127.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng 91.000 74.000
KV3 Các thôn: Mu Nú Ta Rá 51.000
  1. XÃ HỒNG KIM
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh      
  Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim 406.000 285.000 200.000
  Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim 304.000 213.000 154.000
  Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn 265.000 161.000 131.000
  Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn 265.000 161.000 131.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Các thôn: A Tia 2, Đút 1 109.000 91.000
KV2 Các thôn: A Tia 1, Đút 2 91.000 74.000
KV3 Không    
  1. XÃ TRUNG SƠN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ) 254.000 154.000 125.000
2 Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ) 221.000 139.000 116.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 A Đeeng Par Lieng 1 109.000 91.000
KV2 A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2 91.000 74.000
KV3 Không    
  1. XÃ HỒNG VÂN
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh 221.000 139.000 116.000
2 Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m 263.000 184.000 131.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn A Năm 109.000 91.000
KV2 Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố 91.000 74.000
KV3 Không    
  1. XÃ HỒNG THỦY
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Hồ Chí Minh 207.000 139.000 116.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ 91.000 74.000
  1. XÃ HỒNG BẮC
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 20 105.000 84.000 69.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Không    
KV2 Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc – A Sốc, Tân Hối 91.000 74.000
KV3 Không 51.000
  1. XÃ QUẢNG NHÂM
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm đến cầu Hồng Quảng 199.000 125.000 105.000
2 Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng 199.000 125.000 105.000
3 Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng 199.000 125.000 105.000
4 Tỉnh lộ 20 105.000 84.000 69.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 A Lưới, Pi Ây 1 109.000 91.000
KV2 Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2 91.000 74.000
KV3 Âr Bả Nhâm 51.000
  1. XÃ HỒNG THÁI
  2. a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Tỉnh lộ 20 105.000 84.000 69.000
  1. b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV1 Thôn Tu Vay 109.000 91.000
KV2 Thôn Y Reo 91.000 74.000
KV3 Các thôn: A Đâng, A La 51.000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
1 Phò Trạch Nam Cầu Phò Trạch Chu Cẩm Phong 1A 5.500.000 3.297.000 2.748.000 2.198.000
  Phò Trạch Chu Cẩm Phong Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền 1B 4.000.000 2.397.000 2.009.000 1.598.000
2 Đường vào Đền Liệt sĩ Phò Trạch (Quốc lộ 1A) Đền Liệt sĩ 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
3 Văn Lang Vân Trạch Hòa Hiền Lương 1C 1.875.000 1.125.000 938.000 750.000
4 Vân Trạch Hòa Trục đường B11-B8 Chu Cẩm Phong 2C 1.220.000 732.000 620.000 488.000
5 Đông Du Văn Lang Hiền Lương 2C 1.220.000 732.000 620.000 488.000
6 Vân Trạch Hòa Phò Trạch (Quốc lộ 1A) Trục đường B11 – B8 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
7 Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin Phò Trạch (Quốc lộ 1A) Vân Trạch Hòa 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
8 Trục đường B6 – B5 Vân Trạch Hòa Văn Lang 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
9 Nguyễn Duy Năng Vân Trạch Hòa Đông Du 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
10 Chu Cẩm Phong Phò Trạch Văn Lang 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
11 Hồ Tá Bang Văn Lang Vân Trạch Hòa 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
12 Lê Nhữ Lâm Phò Trạch Đông Du 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
13 Bùi Dục Tài Phò Trạch Đặng Văn Hòa 1C 1.875.000 1.125.000 938.000 750.000
14 Tỉnh lộ 6 Hiền Sỹ Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
  Tỉnh lộ 6 Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) Đến địa giới hành chính xã Phong Thu 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
15 Hiền Lương Phò Trạch Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
  Hiền Lương Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ Địa giới hành chính xã Phong Mỹ 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
  Hiền Lương Phò Trạch Đông Du 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
  Hiền Lương Đông Du Địa giới hành chính xã Phong Hoà 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
16 Đặng Văn Hòa Bùi Dục Tài Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 3A 1.182.000 713.000 600.000 470.000
17 Hoàng Ngọc Chung Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
18 Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 Đặng Văn Hòa 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
19 Ô Lâu Phò Trạch Đất Đỏ 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
  Ô Lâu Đất Đỏ Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 – tổ dân phố Vĩnh Nguyên) 2C 1.220.000 732.000 620.000 488.000
  Ô Lâu Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 – tổ dân phố Vĩnh Nguyên) Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền 3A 1.182.000 713.000 600.000 470.000
20 Hiền Sỹ Hiền Lương Bùi Dục Tài 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
21 Đất Đỏ Ô Lâu Phò Trạch 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
22 Phước Tích Phò Trạch Đất Đỏ 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
23 Hải Thanh Phò Trạch Đất Đỏ 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
  Hải Thanh Đất đỏ Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
  Hải Thanh Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) Đường Ô Lâu 4B 845.000 507.000 432.000 338.000
24 Cao Hữu Duyệt Tỉnh lộ 6 Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
25 Dương Phước Vịnh Tỉnh lộ 6 Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
26 Nguyễn Đăng Đàn Tỉnh lộ 6 Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) 3B 1.050.000 638.000 525.000 432.000
27 Đường nội thị phía Tây Hiền Lương Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
  Đường nội thị phía Tây Km01+500 (nhà ông Tuấn) Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh 4B 845.000 507.000 432.000 338.000
28 Vĩnh Nguyên Ô Lâu Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh 4B 845.000 507.000 432.000 338.000
29 Trần Văn Uy Hiền Lương (TL 9) Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) 2C 1.220.000 732.000 620.000 488.000
30 Phước Tích nối dài Đất đỏ Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
31 Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa Phò Trạch 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
32 Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa Phò Trạch 2A 1.857.000 1.107.000 920.000 732.000
33 Nguyễn Văn Chương Lê Nhữ Lâm Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An) 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
34 Tuyến nội thị số 1 Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) Đường DD6 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
35 Tuyến nội thị số 2 Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) Đường DD6 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
36 Tuyến nội thị số 3 Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) Đường DD6 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
37 Hoàng Minh Hùng Phò Trạch Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
38 Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam Văn Lang (Đài phát thanh huyện) Bùi Dục Tài 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
39 Kim Ngọc Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) Hải Thanh 2B 1.313.000 788.000 657.000 525.000
40 Nguyễn Bá Lai Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) Tỉnh lộ 6 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
41 Hoàng Thị Thí Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) Đường Kim Ngọc 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
42 Sơn An Nguyên Phò Trạch Nguyễn Văn Chương 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
43 Trần Vực Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
II. Các tuyến đường còn lại
1 Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt 3C 957.000 582.000 488.000 375.000
2 Các trục đường còn lại 4C 750.000 450.000 375.000 300.000

 

PHỤ LỤC III

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) Giáp Tỉnh lộ 4 Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) 1C 2.734.000 1.591.000 1.387.000 1.122.000
  Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) 1B 3.815.000 2.693.000 1.530.000 1.224.000
  Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) Bắc cầu Vĩnh Hòa 1A 7.344.000 4.406.000 2.570.000 2.081.000
  Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) Nam Cầu Vĩnh Hòa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện 1A 7.344.000 4.406.000 2.570.000 2.081.000
  Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) Trụ sở Tòa án nhân dân huyện Giáp ranh giới xã Quảng Vinh 2A 2.400.000 1.680.000 1.464.000 1.176.000
2 Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh 2A 2.400.000 1.680.000 1.464.000 1.176.000
  Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh Cầu Đan Điền 1B 3.815.000 2.693.000 1.530.000 1.224.000
3 Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò 3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
4 Tam Giang (Tỉnh lộ 4) Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) 3B 1.752.000 1.152.000 1.032.000 816.000
  Tam Giang (Tỉnh lộ 4) Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) Cầu Đan Điền  3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
5 Đan Điền (Tỉnh lộ 4 – sông Diên Hồng) Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) Giáp sông Diên Hồng  3B 1.752.000 1.152.000 1.032.000 816.000
6 Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
  Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)  4C 1.128.000 780.000 696.000 552.000
7 Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh – thôn Uất Mậu) Giao đường tránh lũ Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)  4A 1.464.000 960.000 840.000 696.000
  Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh – thôn Uất Mậu) Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
  Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh – thôn Uất Mậu) Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23)  3B 1.752.000 1.152.000 1.032.000 816.000
8 Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)  2C 2.088.000 1.404.000 1.248.000 1.008.000
9 Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)  4A 1.464.000 960.000 840.000 696.000
10 Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu) Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) Giao đường Uất Mậu – Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)  4A 1.464.000 960.000 840.000 696.000
11 Nguyễn Súy (đường Hương Quảng) Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
  Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25)  4B 1.272.000 864.000 744.000 624.000
12 Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề – nhà thờ Thạch Bình) Giao đường Nguyễn Vịnh Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)  3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
13 Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
14 Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)  3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
15 Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)  1C 2.734.000 1.591.000 1.387.000 1.122.000
16 Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà – cầu Đan Điền) Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)  3B 1.752.000 1.152.000 1.032.000 816.000
17 Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi – đình Vân Căn) Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)  4B 1.272.000 864.000 744.000 624.000
  Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi – đình Vân Căn) Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)  3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
18 Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu – Khuôn Phò) Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)  3A 1.968.000 1.272.000 1.092.000 912.000
  Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu – Khuôn Phò) Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) Giao đường Đặng Hữu Phổ  4C 1.128.000 780.000 696.000 552.000
19 Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực – Thạch Bình – An Gia) Giao đường Đan Điền Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)  4C 1.128.000 780.000 696.000 552.000
20 Đặng Huy Cát (Vân Căn – Lương Cổ) Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)  4C 1.128.000 780.000 696.000 552.000
21 Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu – Khuôn Phò) Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
22 Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)  2A 2.400.000 1.680.000 1.464.000 1.176.000
  Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 2B 2.184.000 1.536.000 1.344.000 1.092.000
23 Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) Giáp ranh xã Quảng Vinh  1C 2.734.000 1.591.000 1.387.000 1.122.000
24 Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000
25 Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 – Phước Lập) Giao đường Tam Giang Giáp xã Quảng Phước  4C 1.128.000 780.000 696.000 552.000
26 Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22)  3C 1.560.000 1.032.000 912.000 744.000

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

  1. Các đường liên phường

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Lê Thái Tổ Kim Trà Nguyễn Hiền 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000  750.000
  Lê Thái Tổ Nguyễn Hiền Đường phía Tây Huế 3B 2.633.000 1.368.000 963.000 583.000
2 Tôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 Ranh giới Tứ Hạ – Hương Vân 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
  Tôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ – Hương Vân Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
3 Trần Hữu Độ Thống Nhất Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
4 Bửu Kế Cầu Tứ Phú Hói giáp chùa làng Văn Xá 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
  Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá Hói cửa khâu 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
5 Trần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
  Trần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
  Trần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) Cây Mao 5C 605.000 471.000 381.000 269.000
6 Lý Nhân Tông Ranh giới phường Hương Chữ – phường An Hoà Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B 1A 8.736.000 4.368.000 3.065.000 1.758.000
  Lý Nhân Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn 1B 7.035.000 3.518.000 2.457.000 1.397.000
  Lý Nhân Tông Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn 1B 7.035.000 3.518.000 2.457.000 1.397.000
7 Kim Phụng Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) Cầu Máng 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
  Kim Phụng Cầu Máng (phường Hương Chữ) Ranh giới phường Hương Chữ – phường Hương An 3B 2.633.000 1.368.000 963.000 583.000
8 Lý Thần Tông Hà Công Ranh giới phường Hương Chữ – phường Hương An 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
9 Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 Khe Trái (đoạn 2) 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
  1. Phường Tứ Hạ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
2 Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn – phường Tứ Hạ Độc Lập 1A 8.736.000 4.368.000 3.065.000 1.758.000
  Cách mạng tháng 8 Độc Lập Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) 1A 8.736.000 4.368.000 3.065.000 1.758.000
  Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) Cầu An Lỗ 1C 5.628.000 2.717.000 1.968.000 1.137.000
3 Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
4 Độc Lập Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 1B 7.035.000 3.518.000 2.457.000 1.397.000
  Độc Lập Lê Thái Tổ Thống Nhất 1C 5.628.000 2.717.000 1.968.000 1.137.000
5 Đường kiệt số 6 Nguyễn Hiền Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
6 Đường kiệt số 10 Phan Sào Nam Lý Bôn 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
7 Đặng Vinh  Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2  Sau 500 mét đường Kim Trà 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
8 Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
9 Đường Sông Bồ Hoàng Trung Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6) 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
  Đường Sông Bồ Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6) Đình làng Phú Ốc 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
  Đường Sông Bồ Đình làng Phú Ốc Cách mạng tháng 8 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
10 Hà Thế Hạnh Độc Lập Nguyễn Hiền 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
11 Hoàng Trung Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 1B 7.035.000 3.518.000 2.457.000 1.397.000
12 Hồng Lĩnh Độc Lập Đường giáp đường sắt 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
  Hồng Lĩnh Đường sắt Thống Nhất (đoạn 3) 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
13 Hồ Văn Tứ Cách mạng tháng 8 Hết đường (kho C393) 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
14 Kim Trà Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 1C 5.628.000 2.717.000 1.968.000 1.137.000
  Kim Trà Lê Thái Tổ Độc Lập 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
15 Lâm Mậu Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
16 Lê Đình Dương Hoàng Trung Lý Thái Tông 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
17 Lê Hoàn Trần Thánh Tông Độc Lập 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
18 Lâm Hồng Phấn Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
19 Lê Văn An Độc Lập Lý Bôn 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
20 Lê Mậu Lệ Thống Nhất Trần Thánh Tông 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
21 Lê Quang Hoài Thống Nhất Phan Sào Nam 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
22 Lê Thái Tông Lê Hoàn Hết đường (kho C393) 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
23 Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 Lê Hoàn 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
24 Lý Bôn Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
25 Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
26 Ngọc Hân Công Chúa Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
27 Nguyễn Khoa Đăng Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
28 Nguyễn Khoa Minh Nguyễn Khoa Thuyên Đường Sông Bồ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
29 Nguyễn Khoa Thuyên Cách mạng tháng 8 Trần Quốc Tuấn 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
30 Nguyễn Hiền Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
31 Nguyễn Xuân Thưởng Cách mạng tháng 8 Lê Hoàn 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
32 Nguyễn Bá Loan Kim Trà Kim Trà 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
33 Nguỵ Như Kom Tum Trần Quốc Tuấn Đường Sông Bồ 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
34 Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
35 Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông Nguỵ Như Kon Tum 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
36 Phú Ốc Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 3B 2.633.000 1.368.000 963.000 583.000
37 Thống Nhất Cách mạng tháng 8 Kim Trà 1C 5.628.000 2.717.000 1.968.000 1.137.000
  Thống Nhất Kim Trà Đường sắt 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
  Thống Nhất Đường sắt Ranh giới phường Hương Văn – phường Tứ Hạ 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
38 Trần Đăng Khoa Cách mạng tháng 8 Bệnh viện Hương Trà 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
39 Trần Quốc Tuấn Ngọc Hân Công Chúa Hoàng Trung 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
40 Trần Thánh Tông Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
41 Tống Phước Trị Cách mạng tháng 8 Hà Thế Hạnh 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
42 Võ Văn Dũng Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
43 Võ Bá Hạp Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 3B 2.633.000 1.368.000 963.000 583.000
44 Võ Hoành Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
45 Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7 Lý Thái Tông Đinh Bộ Lĩnh 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
46 Đường nội thị tổ dân phố 4 Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 Đường Phú Ốc 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
47 Đường vào khu dân cư Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 đoạn 3 Đặng Vinh 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
48 Đường nội thị số 1, Tổ dân phố 3 Cách Mạng Tháng 8

(đoạn 3)

Sông Bồ 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
49 Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ    562.000 418.000 315.000 263.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên
1 Đường D5 Cách mạng tháng 8 Lê Đình Dương 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000

III. Phường Hương Văn

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Văn Xá Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) Khu công nghiệp Tứ Hạ 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
  Văn Xá Khu công nghiệp Tứ Hạ Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
2 Trần Bạch Đằng Kim Phụng Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
  Trần Bạch Đằng Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà Tỉnh lộ 16 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
  Trần Bạch Đằng Kim Phụng Ngã ba đường liên phường Hương Văn – Hương Xuân đoạn Giáp Trung 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
3 Tô Hiệu Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) Lê Thái Tổ 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
4 Trần Văn Giàu Sau vị trí 3 đường Kim Phụng Hết Khu tái định cư Ruộng Cà 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
5 Ngô Kim Lân Trần Văn Giàu Hết đường 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
6 Lê Quang Bính Trần Văn Giàu Hết đường 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
7 Thuận Thiên Lý Nhân Tông Niệm phật đường Văn Xá 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
  Thuận Thiên Niệm phật đường Văn Xá Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
  Thuận Thiên Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư Bửu Kế 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
8 Trần Hưng Đạt Lý Nhân Tông Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
  Trần Hưng Đạt Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá Đường Bữu Kế 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
9 Phan Đình Tuyển Đường Văn Xá Kim Phụng 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
10 Ngô Tất Tố Lý Nhân Tông Cống Phe Ba 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
11 Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn Văn Xá 4A 1.984.000 1.065.000 749.000 460.000
  Tỉnh lộ 16 Văn Xá Cống Bàu Cừa 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
  Tỉnh lộ 16 Cống Bàu Cừa Ranh giới phường Hương Văn – Hương Xuân 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
12 Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng Lý Nhân Tông Đường sắt (đường Văn Xá) 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
13 Đường liên Tổ dân phố 1 – 13 Lý Nhân Tông Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
  Đường liên Tổ dân phố 1 – 13 Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
  Đường liên Tổ dân phố 1 – 13 Ngã ba đường bê tông 3m- đường bê tông nhựa tổ dân phố 7 (nhà ông Thi) Kim Phụng 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
14 Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba Lý Nhân Tông đoạn 3 Đường quy hoạch số 4 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
15 Đường Quốc lộ 1A – Chợ Văn Xá Lý Nhân Tông Điểm đầu của Chợ Văn Xá (đường 13.5m) 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
16 Đường Quy hoạch số 4 Lý Nhân Tông Văn Xá 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
17 Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn   562.000 418.000 315.000 263.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên          
1 Đường 13,5m Trần Hưng Đạt (đoạn 1) Bữu Kế 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
  1. Phường Hương Vân

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khe Trái Trần Trung Lập (Cổng Tổ dân phố 8) Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
  Khe Trái Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
  Khe Trái Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) Cây Mao 5C 605.000 471.000 381.000 269.000
2 Trần Trung Lập Cầu Sắt Sơn Công Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) 5C 605.000 471.000 381.000 269.000
3 Hoàng Kim Hoán Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công) Trần Trung Lập (nhà văn hoá Sơn Công) 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
4 Nguyên Hồng Đinh Nhật Dân Cây Mao 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
5 Đường liên Tổ dân phố Long Khê Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ – Hương Vân) Trần Trung Lập 5C 605.000 471.000 381.000 269.000
6 Đường Dinh Tôn Thất Bách Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
7 Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân   562.000 418.000 315.000 263.000
  1. Phường Hương Xuân

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Lê Đức Thọ Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét) 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
  Lê Đức Thọ Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét) Cầu Thanh Lương 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
2 Trà Kệ Lý Nhân Tông Cầu ông Ân 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
3 Trần Văn Trung Cầu ông Ân đường Trà Kệ Bùi Điền (chợ Kệ cũ) 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
4 Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) 3B 2.633.000 1.368.000 963.000 583.000
5 Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi Cô Đàn Thanh Lương 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
6 Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
  Bùi Điền Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3 Hết Khu dân cư Xuân Đài 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
  Bùi Điền Hết Khu dân cư Xuân Đài Ranh giới phường Hương Xuân – Hương Toàn 4B 1.802.000 950.000 683.000 413.000
7 Lê Thuyết (đường Tây Xuân) Lý Nhân Tông Kim Phụng 3A 2.957.000 1.542.000 1.088.000 632.000
8 Trần Quang Diệm Kim Phụng Thôn Thanh Khê 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
9 Đường 19/5 Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân Đặng Huy Tá 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
10 Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Hương Văn – Hương Xuân Ranh giới phường Hương Xuân – Hương Bình 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
11 Liễu Nam Kim Phụng Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
12 Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê 5B 878.000 541.000 406.000 293.000
13 Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân   562.000 418.000 315.000 263.000
  1. Phường Hương Chữ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Hà Công Lý Nhân Tông Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) 1C 5.628.000 2.717.000 1.968.000 1.137.000
  Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) Kim Phụng 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
2 Trường Thi Hà Công (Trường trung học cơ sở) Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
3 Phú Lâm Kim Phụng (cống xóm rẫy) Trạm Biến thế (Bàu ruồng) 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
4 Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) Trạm bơm Quê Chữ 4A 1.984.000 1.065.000 749.000 460.000
5 Phan Thế Toại Cầu phường Nam Cầu An Đô Hạ 2C 3.717.000 1.859.000 1.305.000 750.000
6 Lê Quang Tiến Cầu Hữu Nghị Cầu Phường Trung (Hà Công) 4A 1.984.000 1.065.000 749.000 460.000
  Lê Quang Tiến Cầu Phường Trung (Hà Công) Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) 4A 1.984.000 1.065.000 749.000 460.000
7 An Đô Kim Phụng Đình làng An Đô 4C 1.600.000 849.000 606.000 389.000
8 Đường liên tổ dân phố 10 – 12 Cầu An Đô hạ Kim Phụng 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
9 Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông Ranh giới phường Hương Chữ – Hương Toàn 2A 4.788.000 2.409.000 1.672.000 965.000
10 Đường liên tổ dân phố 1 – 4 Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ) Họ Hoàng Văn 2B 4.200.000 2.100.000 1.456.000 840.000
  Đường liên tổ dân phố 1 – 4 Họ Hoàng Văn Hà Công 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000
11 Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng An Đô 5A 1.151.000 722.000 519.000 339.000
12 Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ   562.000 418.000 315.000 263.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên
1 Đường Quê Chữ – Giáp Thượng Lý Nhân Tông Cổng làng Giáp Thượng 3C 2.309.000 1.193.000 863.000 509.000

 

PHỤ LỤC V

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

  1. Phường Hương An

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Bồn Trì Đình làng Bồn Trì Kim Phụng 920.000 577.000 415.000 272.000
2 Cao Văn Khánh Ranh giới phường Hương An – Hương Long Cầu Cổ Bưu 1.778.000 919.000 664.000 391.000
  Cao Văn Khánh Cầu Cổ Bưu Lý Thần Tông 1.529.000 820.000 577.000 354.000
3 Đường liên phường Hương An – Hương Chữ Cao Văn Khánh Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ) 920.000 577.000 415.000 272.000
4 Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì Cổng làng Bồn Trì (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 34) Hết khu dân cư Cồn Đậu 484.000 376.000 304.000 216.000
5 Đường nội thị tổ dân phố Bồn Phổ Cao Văn Khánh (Trạm y tế Hương An) Hết khu dân cư tổ dân phố Bồn Phổ (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 28) 484.000 376.000 304.000 216.000
6 Thanh Chữ Đường sắt Bắc Nam Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) 1.529.000 820.000 577.000 354.000
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) Đường liên phường Hương An – Hương Chữ 702.000 432.000 325.000 234.000
 7 Kim Phụng Tiếp giáp phường Hương Chữ thị xã Hương Trà Cầu Tu Ca 2.535.000 1.317.000 927.000 562.000
8 Lý Thái Tổ     8.350.000 4.675.000 3.090.000 2.004.000
9 Lý Thần Tông Tiếp giáp Hương Chữ, thị xã Hương Trà Cầu An Vân 1.911.000 1.026.000 722.000 443.000
10 Nguyễn Đăng Thịnh Lý Thần Tông Kim Phụng 702.000 432.000 325.000 234.000
  1. Phường Hương Hồ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Chầm Kim Phụng Bảo trợ xã hội tỉnh 702.000 432.000 325.000 234.000
2 Đoàn Văn Sách Văn Thánh Nhà thờ Họ Mai 1.232.000 654.000 467.000 299.000
3 Hồ Thừa Văn Thánh Khu tái định cư Quai Chèo 920.000 577.000 415.000 272.000
4 Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) Ngã ba xóm Hàn Cơ 702.000 432.000 325.000 234.000
5 Kim Phụng Cầu Tu Ca Đường lên nghĩa trang phía Bắc 2.535.000 1.317.000 927.000 562.000
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc Cầu Tuần 1.911.000 1.026.000 722.000 443.000
6 Lê Đức Toàn Văn Thánh Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ 1.232.000 654.000 467.000 299.000
7 Lê Quang Việp Long Hồ Miếu Xóm 920.000 577.000 415.000 272.000
8 Long Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) 1.529.000 820.000 577.000 354.000
9 Lựu Bảo Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) Ranh giới phường Hương Long 920.000 577.000 415.000 272.000
10 Ngọc Hồ Long Hồ Giáp xã Hương Thọ (Điện Hòn chén) 484.000 376.000 304.000 216.000
11 Nguyễn Trọng Nhân Ngã ba Lựu Bảo Văn Thánh (cầu Xước Dũ) 1.232.000 654.000 467.000 299.000
12 Phạm Triệt Long Hồ Sông Hương 920.000 577.000 415.000 272.000
13 Tỉnh lộ 14C Cầu An Vân Ngã ba Lựu Bảo 1.232.000 654.000 467.000 299.000
14 Văn Thánh Ranh giới phường Hương Hồ – phường Kim Long Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh 3.557.000 1.789.000 1.242.000 716.000
Văn Thánh Khu di tích Võ Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn 2.278.000 1.187.000 837.000 486.000
Văn Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn Kim Phụng 2.028.000 1.053.000 741.000 450.000

III. Phường Hương Vinh

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Bao Vinh Cầu Bao Vinh Cống Địa Linh 7.332.000 3.666.000 2.200.000 1.173.000
2 Đăng Chiêm Đặng Tất giáp phường Hương Sơ 6.762.000 3.787.000 2.502.000 1.622.000
3 Đặng Tất Cầu Bao Vinh Hết ranh giới phường Hương Vinh 5.189.000 2.906.000 1.920.000 1.244.000
4 La Khê Nguyễn Văn Linh Trần Quý Khoáng 5.694.000 2.847.000 1.850.000 911.000
5 Nê Ngõa Thanh Hà Nguyễn Văn Linh 5.694.000 2.847.000 1.850.000 911.000
6 Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) Nguyễn Văn Linh 4.368.000 2.184.000 1.320.000 699.000
7 Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương Sơ Trần Tiễn Thành 6.762.000 3.787.000 2.502.000 1.622.000
8 Tản Đà Đăng Tất giáp phường Hương Sơ 8.350.000 4.675.000 3.090.000 2.004.000
9 Thanh Hà Bao Vinh Từ đường họ Trần Quang – xóm Rào Tổ dân phố Minh Thành 5.694.000 2.847.000 1.850.000 911.000
10 Trần Tiễn Thành Thanh Hà Cầu Thanh Hà 4.368.000 2.184.000 1.320.000 699.000
  1. Phường Phú Thượng

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Châu Văn Hùng Lại Thế Nguyễn Đình Tứ 2.535.000 1.778.000 1.248.000 507.000
2 Diệu Quang Lại Thế Đường xóm 10 thôn Ngọc Anh 3.666.000 2.566.000 1.794.000 733.000
3 Đào Duy Tùng Nguyễn Đình Bảy Trường Trung học cơ sở Phú Thượng 3.409.000 2.387.000 1.669.000 681.000
4 Đường Pha Diệu Quang Nguyễn Đình Tứ 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
5 Đường Pha 1 Đường Pha Hoàng Trọng Mậu 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
6 Đường Pha 2 Phạm Văn Đồng Hoàng Trọng Mậu 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
7 Đường Pha 3 Đường Pha Hoàng Trọng Mậu 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
8 Đường Pha 4 Đường Pha Hoàng Trọng Mậu 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
9 Đường Pha 5 Đường Pha Đường Pha 4 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
10 Gia Lạc Chân cầu chợ Dinh
(đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh)
Nguyễn Đình Tứ 9.126.000 5.008.000 3.510.000 1.825.000
Gia Lạc Nguyễn Đình Tứ Quốc lộ 49A (đường Thuận An) 7.644.000 4.204.000 2.941.000 1.529.000
11 Hoàng Trọng Mậu Lại Thế Diệu Quang 2.535.000 1.778.000 1.248.000 507.000
Hoàng Trọng Mậu Diệu Quang Nguyễn Đình Tứ 2.431.000 1.706.000 1.197.000 486.000
12 Lại Thế Phạm Văn Đồng Đình làng Lại Thế 4.586.000 3.214.000 2.254.000 918.000
Lại Thế Đình làng Lại Thế Đường Gia Lạc 5.117.000 3.580.000 2.504.000 1.023.000
13 Nguyễn Đình Bảy Phạm Văn Đồng Ngã ba Xóm 6 5.304.000 3.713.000 2.597.000 1.061.000
Nguyễn Đình Bảy Ngã ba Xóm 6 Cầu Ngọc Anh 4.750.000 3.323.000 2.324.000 950.000
Nguyễn Đình Bảy Cầu Ngọc Anh Giáp xã Phú Mỹ 3.409.000 2.387.000 1.669.000 681.000
14 Nguyễn Đình Tứ Gia Lạc Phạm Văn Đồng 6.880.000 3.783.000 2.652.000 1.375.000
Nguyễn Đình Tứ Phạm Văn Đồng Giáp xã Phú Mỹ 8.736.000 4.805.000 3.362.000 1.747.000
15 Nguyễn Như Chương Nguyễn Đình Bảy Nguyễn Đình Tứ 3.409.000 2.387.000 1.669.000 681.000
16 Nguyễn Sinh Cung nối dài Giáp phường Vỹ Dạ Cầu Chợ Dinh 14.430.000 7.933.000 5.548.000 2.886.000
17 Nguyễn Thị Thanh Cầu Chợ Dinh Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế 3.276.000 2.293.000 1.607.000 655.000
Nguyễn Thị Thanh Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế Đập La Ỷ 1.966.000 1.373.000 959.000 393.000
18 Phạm Bá Nguyên Thuận An (cầu Cảm Thông) Nguyễn Thị Thanh 1.833.000 1.287.000 905.000 367.000
19 Phạm Văn Đồng Giáp phường Vỹ Dạ Diệu Quang 14.430.000 7.938.000 5.556.000 2.886.000
Phạm Văn Đồng  Diệu Quang Thuận An 11.310.000 6.217.000 4.352.000 2.262.000
Phạm Văn Đồng Thuận An Thủy Dương – Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài) 9.048.000 4.976.000 3.487.000 1.810.000
20 Phổ Nam Gia Lạc Phạm Văn Đồng 1.833.000 1.287.000 905.000 367.000
21 Thuận An Phạm Văn Đồng Gia Lạc 9.048.000 4.976.000 3.487.000 1.810.000
Thuận An Gia Lạc Giáp ranh xã Phú Dương 5.429.000 2.987.000 2.090.000 1.086.000
22 Võ Tử Thành  Gia Lạc Cầu Ông Cửu 1.833.000 1.287.000 905.000 367.000
  1. Phường Thuận An

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ  MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Đặng Do Giáp đường Kinh Dương Vương Cống Lạch Chèo 1.123.000 608.000 445.000 351.000
Đặng Do Cống Lạch Chèo Giáp xã Phú Thanh 842.000 468.000 328.000 257.000
2 Đặng Trần Siêu Giáp đường Đoàn Trực Giáp đường Bêtông ra Cồn Hợp Châu 842.000 468.000 328.000 257.000
3 Đoàn Trực Giáp đường Kinh Dương Vương Trường Trung học cơ sở Phú Tân 1.825.000 1.006.000 702.000 562.000
4 Đông Sơn Hồng Bàng Luy Lâu 2.002.000 1.128.000 790.000 621.000
5 Đồng sỹ Bình Nguyễn Cầu Thửa số 223, tờ số 48 1.540.000 868.000 608.000 478.000
6 Hồ Văn Đỗ Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ Ngã ba Trạm Y tế Thuận An cũ 1.825.000 1.006.000 702.000 562.000
7 Hoàng Quang Ngã tư Cầu Thuận An mới Cổng chào thôn Hải Thành 2.761.000 1.521.000 1.053.000 842.000
Hoàng Quang Cổng chào thôn Hải Thành Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận 2.293.000 1.264.000 889.000 702.000
8 Hoàng Sa Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết Chợ Hải Tiến 1.661.000 936.000 655.000 515.000
9 Hoàng Sa (Phần kéo dài) Dốc Đá Thửa số 5, tờ số 5 1.825.000 1.006.000 702.000 562.000
10 Hồng Bàng Kinh Dương Vương Kinh Dương Vương 842.000 468.000 328.000 257.000
11 Huyện Thoại Thai Dương Tư Vinh 1.661.000 936.000 655.000 515.000
12 Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) Giáp xã Phú Dương Cầu Diên Trường 2.293.000 1.264.000 889.000 702.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) Cầu Diên Trường Ngã ba Chợ Tân Mỹ 2.761.000 1.521.000 1.053.000 842.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) Ngã ba Chợ Tân Mỹ Khu Resort Tam Giang 3.065.000 1.685.000 1.170.000 959.000
13 Lê Quang Định Giáp đường Kinh Dương Vương Nhà ông Nguyễn Viện 1.123.000 608.000 445.000 351.000
Lê Quang Định Nhà ông Nguyễn Viện Nhà ông Phan Mỹ 842.000 468.000 328.000 257.000
14 Lê Sĩ Nhà ông Hà Trọng Thị Giáp đường Trấn Hải Thành 1.123.000 608.000 445.000 351.000
14 Luy Lâu Giáp đường Kinh Dương Vương Phòng khám Đa khoa 1.240.000 679.000 468.000 374.000
16 Lý Văn Bưu Nguyễn Lữ Nguyễn Văn Tuyết 2.761.000 1.521.000 1.053.000 842.000
17 Nguyễn Cầu Giáp đường Kinh Dương Vương Cống Tân Mỹ 1.240.000 679.000 468.000 374.000
Nguyễn Cầu Cống Tân Mỹ Nhà ông Trần Văn Khấn 913.000 515.000 351.000 274.000
18 Nguyễn Lữ Khu Resort Tam Giang Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B) 3.065.000 1.685.000 1.170.000 959.000
19 Nguyễn Thị Lợi Kinh Dương Vương Hồ nuôi trồng thủy sản 3.211.000 1.769.000 1.225.000 980.000
20 Nguyễn Văn Tuyết Ngã ba Cụm Cảng Thuận An Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua Cầu Thuận An cũ) 2.761.000 1.521.000 1.053.000 842.000
21 Thai Dương Đình Làng Thái Dương Dốc Đá 2.293.000 1.264.000 889.000 702.000
22 Thủy Tú Giáp đường Kinh Dương Vương Nhà ông La Văn Mong 1.661.000 936.000 655.000 515.000
Thủy Tú Nhà ông La Văn Mong Cầu Khe Tân Mỹ 1.123.000 608.000 445.000 351.000
23 Thủy Tú (Phần kéo dài (Tuyến vào thôn Tân Lập) Cầu Khe Tân Mỹ Nhà thờ Tân Mỹ 842.000 468.000 328.000 257.000
24 Trấn Hải Thành Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) Giáp xã Phú Thuận 2.761.000 1.521.000 1.053.000 842.000
25 Triệu Việt Vương Giáp đường Kinh Dương Vương Nhà ông La Lợi 1.240.000 679.000 468.000 374.000
Triệu Việt Vương Nhà ông La Lợi Nhà ông Nguyễn Tập 913.000 515.000 351.000 274.000
26 Trương Thiều Ngã tư Cầu Thuận An mới Miếu Thần Hoàn 2.761.000 1.521.000 1.053.000 842.000
27 Tư Vinh Trương Thiều Cống Bàu Sen 1.661.000 936.000 655.000 515.000
Tư Vinh Cống Bàu Sen Nhà ông Lê Văn Mão 1.123.000 608.000 445.000 351.000
Tư Vinh Nhà ông Phạm Hối Cống Hải Tiến 1.661.000 936.000 655.000 515.000
Tư Vinh Cống Hải Tiến Thửa 164, tờ số 10 1.123.000 608.000 445.000 351.000
Tư Vinh Nhà ông Lê Văn Mão Chợ Hải Tiến 1.661.000 936.000 655.000 515.000
28 Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thao Giáp đường Kinh Dương Vương Trung tâm Văn hóa Thể thao 842.000 468.000 328.000 257.000
29 Tuyến ngã ba Chợ Tân Mỹ Giáp đường Kinh Dương Vương Ngã ba Nhà ông Phạm Dĩnh 1.661.000 936.000 655.000 515.000
30 Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 Tỉnh lộ 2 Ngã ba Nhà ông Trương Ốm 842.000 468.000 328.000 257.000
31 Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ Ngã ba nhà ông Nguyễn Nam Nhà ông Nguyễn Ái 2.293.000 1.264.000 889.000 702.000
32 Tuyến vào Tổ dân phố Tân Lập Giáp đường Thủy Tú Am thờ Tân Lập 842.000 468.000 328.000 257.000
33 Tuyến vào Trạm Y tế Giáp đường Kinh Dương Vương Cầu Khe 1.123.000 608.000 445.000 351.000
Tuyến vào Trạm Y tế Cầu Khe Nhà ông Nguyễn Thức 842.000 468.000 328.000 257.000
34 Võ Trường Toản Giáp đường Kinh Dương Vương Phá Tam Giang 842.000 468.000 328.000 257.000
  1. Phường Thủy Vân

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ  MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Dạ Lê Chánh Võ Chí Công (Cổng làng Dạ Lê Chánh) Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) 3.120.000 1.872.000 1.326.000 686.000
2 Dương Thị Côi Võ Chí Công Giáp ranh giới xã Thuỷ Thanh, thị xã Hương Thuỷ 5.070.000 3.221.000 2.184.000 1.115.000
3 Lê Đức Anh Võ Chí Công Chi Cục thuế thành phố Huế 9.734.000 6.185.000 4.212.000 2.141.000
4 Lê Tự Đồng Đường Quy hoạch Võ Chí Công 5.054.000 3.211.000 2.176.000 1.112.000
5 Nguyễn Cửu Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) 5.148.000 3.089.000 2.059.000 1.132.000
6 Nguyễn Hạnh Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) Võ Chí Công 5.148.000 3.089.000 2.059.000 1.132.000
7 Nguyễn Lân Lê Đức Anh Nhà bà Huỳnh Thị Thúy 5.054.000 3.211.000 2.176.000 1.112.000
8 Nguyễn Thị Diệm Trương Hữu Hoàn Miếu đôi 3.120.000 1.872.000 1.326.000 686.000
9 Nguyễn Viết Song Lê Đức Anh Kiệt 15 Xuân Hòa 3.120.000 1.872.000 1.326.000 686.000
10 Trần Thị Nuôi Trương Hữu Hoàn Dạ Lê Chánh 3.853.000 2.449.000 1.661.000 848.000
11 Trương Hữu Hoàn Võ Chí Công Giáp xã Thủy Thanh 3.120.000 1.872.000 1.326.000 686.000
12 Võ Chí Công Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) Cầu Công Lương 7.800.000 3.276.000 1.950.000 1.716.000

 

PHỤ LỤC VI

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG  MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
 Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã đặt tên
1 23 tháng 8 Lê Huân Đinh Tiên Hoàng 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
2 An Dương Vương Hùng Vương – Ngự Bình Hồ Đắc Di 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
  An Dương Vương Hồ Đắc Di Cống Bạc 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  An Dương Vương Cống Bạc Địa giới hành chính Huế – Hương Thuỷ 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  An Dương Vương Phía bên kia đường sắt   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
3 An Ninh Nguyễn Hoàng Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
4 Âu Lạc Hải Triều An Dương Vương 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
5 Ấu Triệu Phan Bội Châu Trần Phú 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
6 Bà huyện Thanh Quan Lê Lợi Trương Định 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
7 Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Phúc Chu   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
8 Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương Dương Văn An 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
  Bà Triệu Dương Văn An Nguyễn Công Trứ 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
9 Bạch Đằng Chi Lăng (cầu Gia Hội) Cầu Đông Ba (cầu Đen) 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Bạch Đằng Cầu Đông Ba (cầu Đen) Lê Đình Chinh 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Bạch Đằng Lê Đình Chinh Xuống bến đò Thế Lại 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
10 Bản Bộ Nguyễn Văn Đào Sơn Xuyên 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
11 Bản Bộ 1 Bản Bộ Lê Bá Thận 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
12 Bảo Quốc Điện Biên Phủ Lịch Đợi 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
13 Bến Nghé Đội Cung Hùng Vương tại ngã sáu 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
14 Bông Văn Dĩa Nguyễn Thị Định Đường Quy hoạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
15 Bùi Dương Lịch Ngô Kha Nguyễn Huy Lượng 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
16 Bùi Hữu Nghĩa Phùng Khắc Khoan Lô D4 – Khu Tái định cư Phú Hiệp 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
17 Bùi San Hà Huy Tập Trần Văn Ơn 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
18 Bùi Thị Cúc Nguyễn Thị Định Đường Quy hoạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
19 Bùi Thị Xuân Cầu Ga (Lê Lợi) Cầu Lòn đường sắt 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
  Bùi Thị Xuân Cầu Lòn đường sắt Huyền Trân Công Chúa 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa Cầu Long Thọ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Bùi Thị Xuân Cầu Long Thọ Đầu làng Lương Quán Thủy Biều 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
20 Bùi Viện Minh Mạng Khu dân cư tổ 9, khu vực II 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
21 Bửu Đình Lê Tự Nhiên Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
22 Bửu Đóa Nguyễn Thị Định Út Tịch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
23 Cần Vương Nguyễn Văn Linh Đường Quy hoạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
24 Cao Bá Quát Chi Lăng Nguyễn Chí Thanh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Cao Bá Quát Nguyễn Chí Thanh Phùng Khắc Khoan 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
25 Cao Đình Độ Trần Hoành Đặng Huy Trứ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
26 Cao Thắng Nguyễn Văn Linh Nguyễn Lâm 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
27 Cao Xuân Dục Phạm Văn Đồng Nguyễn An Ninh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
28 Cao Xuân Huy Tùng Thiện Vương Nguyễn Minh Vỹ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
29 Châu Chữ Thiên Thai Giáp xã Thủy Bằng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
30 Chế Lan Viên Xuân Diệu Trần Hoành 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
31 Chi Lăng Cầu Gia Hội Nguyễn Bỉnh Khiêm 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Chi Lăng Nguyễn Bỉnh Khiêm Hồ Xuân Hương 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Chi Lăng Hồ Xuân Hương Cầu Chợ Dinh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Chi Lăng Cầu Chợ Dinh Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Chi Lăng Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu Ngô Nhân Tịnh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
32 Chu Mạnh Trinh Trần Khánh Dư Trần Quốc Toản 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
33 Chu Văn An Lê Lợi Nguyễn Thái Học 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
34 Chùa Ông Ngự Viên Nguyễn Du 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
35 Chương Dương Trần Hưng Đạo Cầu Gia Hội (Trần Hưng Đạo và Huỳnh Thúc Kháng) 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
36 Cửa Ngăn Lê Duẩn 23 tháng 8 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
37 Cửa Quảng Đức Lê Duẩn 23 tháng 8 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
38 Dã Tượng Lê Đại Hành Lê Ngọc Hân 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
39 Đại Nam Minh Mạng Ngã ba đường rẻ vào di tích Chín Hầm – đền thờ Huyền Trân 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
40 Đạm Phương Hoàng Diệu Lê Đại Hành 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
41 Đặng Chiêm Đặng Tất Nguyễn Văn Linh 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
42 Đặng Đức Tuấn Ngô Hà Ngã ba đập Trung Thượng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
43 Đặng Dung Đoàn Thị Điểm Lê Thánh Tôn 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Đặng Dung Lê Thánh Tôn Ngô Đức Kế 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
44 Đặng Huy Trứ Trần Phú (ngã ba Thánh giá) Đào Tấn 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Đặng Huy Trứ Đào Tấn Ngự Bình 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Đặng Huy Trứ Ngự Bình Hoàng Thị Loan   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
45 Đặng Nguyên Cẩn Trần Khánh Dư Mai An Tiêm 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
46 Đặng Tất Lý Thái Tổ Cầu Tránh 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Đặng Tất Cầu Cháy Cầu Bạch Yến 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Đặng Tất Cầu Bạch Yến Cầu Bao Vinh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
47 Đặng Thai Mai Đặng Thái Thân Nhật Lệ 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
48 Đặng Thái Thân Lê Huân Đoàn Thị Điểm 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
49 Đặng Thùy Trâm Tố Hữu Đường ra sông Phát Lát 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
50 Đặng Trần Côn Lê Huân Trần Nguyên Đán 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
51 Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu Cầu đường Tôn Quang Phiệt 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt Trường Chinh 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
52 Điện Biên Phủ Lê Lợi Giáp bờ sông Hương 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Điện Biên Phủ Lê Lợi Phan Đình Phùng 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
  Điện Biên Phủ Phan Chu Trinh Sư Liễu Quán 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
  Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán Ngự Bình – Đàn Nam Giao 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
53 Đào Doãn Địch Nguyễn Văn Linh Khu dân cư 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
54 Đào Duy Anh Cầu Thanh Long Kẻ Trài 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Đào Duy Anh Kẻ Trài Tăng Bạt Hổ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
55 Đào Duy Từ Mai Thúc Loan Cầu Đông Ba (Cầu đen) 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Đào Duy Từ Cầu Đông Ba (cầu đen) Huỳnh Thúc Kháng 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
56 Đào Tấn Trần Thái Tông Kiệt 131 Trần Phú 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
57 Đào Trinh Nhất Lưu Hữu Phước Nguyễn Sinh Sắc 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
58 Điềm Phùng Thị Phạm Văn Đồng Kim Liên 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
59 Diễn Phái Nguyễn Sinh Sắc Kéo dài đến cuối đường 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
60 Diệu Đế Bạch Đằng Tô Hiến Thành 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
61 Đinh Công Tráng Đoàn Thị Điểm Lê Thánh Tôn 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
  Đinh Công Tráng Lê Thánh Tôn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
62 Đinh Liệt Trường Đúc Đồng Khởi 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
63 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Cửa Thượng Tứ 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
  Đinh Tiên Hoàng Cửa Thượng Tứ Tĩnh Tâm 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Đinh Tiên Hoàng Tĩnh Tâm Cửa Hậu 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
64 Đoàn Hữu Trưng Nguyễn Trường Tộ Trần Phú 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
65 Đoàn Nguyễn Tuấn Ngô Kha Kéo dài đến cuối đường (Phòng khám đa khoa Khu vực 2, phường Phú Hậu) 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
66 Đoàn Nhữ Hài Huyền Trân Công Chúa Lăng Đồng Khánh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
67 Đoàn Thị Điểm Ông Ích Khiêm Đặng Thái Thân 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Đoàn Thị Điểm Đặng Thái Thân Nhật Lệ 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Đoàn Thị Điểm Nhật Lệ Tĩnh Tâm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
68 Đoạn trong Bến xe du lịch Nguyễn Hoàng Lê Duẩn – Trần Hưng Đạo Cửa Ngăn   21.736.000
69 Đốc Sơ Lý Thái Tổ Trần Quý Khoáng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
70 Đội Cung Lê Lợi Trần Cao Vân 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
71 Đống Đa Ngã năm Nguyễn Huệ Ngã sáu Hùng Vương 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
72 Đồng Khởi Bùi Thị Xuân Trần Thái Tông 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
73 Dục Thanh Nguyễn An Ninh Hoàng Thông 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
74 Dương Hòa Thái Phiên Lê Đại Hành 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
75 Dương Quảng Hàm Phan Kế Bính Cống thoát nước 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
76 Dương Văn An Bà Triệu Nguyễn Bính 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Dương Văn An Nguyễn Bính Nguyễn Lộ Trạch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
77 Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không Lê Đình Thám 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
78 Dương Xuân Hạ Nguyễn Thị Định Út Tịch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
79 Duy Tân Trần Phú Ngự Bình 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
80 Hà Huy Giáp Cao Xuân Dục Lâm Hoằng 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
81 Hà Huy Tập Dương Văn An Trường Chinh 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
82 Hà Khê Nguyễn Phúc Lan Đường số 3 Khu quy hoạch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
83 Hà Nội Lê Lợi Ngã sáu Hùng Vương 1A 78.000.000 43.680.000 28.860.000 18.720.000
84 Hà Văn Chúc Nguyễn Thị Định Đường Quy hoạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
85 Hai Bà Trưng Hà Nội Phan Đình Phùng 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
86 Hải Triều Cầu An Cựu Cầu An Tây 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Hải Triều Cầu An Tây Xóm Vạn Xăm thôn Tam Tây 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
87 Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ Trần Phú 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
88 Hàn Mặc Tử Nguyễn Sinh Cung Cầu Vĩ Dạ 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Hàn Mặc Tử Cầu Vĩ Dạ Thửa đất số 2 Tờ bản đồ 39 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
89 Hàn Thuyên Đoàn Thị Điểm Lê Thánh Tôn 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Hàn Thuyên Lê Thánh Tôn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
90 Hồ Đắc Di An Dương Vương Nhà thi đấu Đại học Huế 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Hồ Đắc Di Nhà thi đấu Đại học Huế Võ Văn Kiệt 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
91 Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế Nguyễn Hữu Dật 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
92 Hồ Quý Ly Nguyễn Gia Thiều Kiệt 485 Chi Lăng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
93 Hồ Tùng Mậu Nguyễn Hữu Thọ Lê Quang Đạo 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
94 Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái Bửu Đình 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
95 Hồ Xuân Hương Chi Lăng Nguyễn Chí Thanh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
96 Hòa Bình Đặng Thai Mai Kiệt Tuệ Tĩnh 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
97 Hoa Lư Nguyễn Văn Linh Đường Quy hoạch 11,5m 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
98 Hòa Mỹ Thái Phiên Lê Đại Hành 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
99 Hoài Thanh Lê Ngô Cát Nhà văn hóa Khu vực 4 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Hoài Thanh Nhà văn hóa Khu vực 4 Kéo dài đến cuối đường   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
100 Hoàng Diệu Nguyễn Trãi Đạm Phương 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Hoàng Diệu Đạm Phương Tôn Thất Thiệp 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
101 Hoàng Đình Ái Lê Phụng Hiểu Đinh Liệt 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
102 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi Hà Nội 1A 78.000.000 43.680.000 28.860.000 18.720.000
103 Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp Kéo dài đến cuối đường 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
104 Hoàng Quốc Việt Trường Chinh Nguyễn Duy Trinh 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh Tôn Thất Cảnh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh Địa giới hành chính Huế – Hương Thủy (đường quy hoạch mới) 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
105 Hoàng Tăng Bí Bùi Viện Bùi Viện 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
106 Hoàng Thế Thiện Vũ Xuân Chiêm Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
107 Hoàng Thị Loan Ngự Bình Tam Thai 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
108 Hoàng Thông Cao Xuân Dục – Nguyễn Sinh Sắc Lâm Hoằng 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
109 Hoàng Văn Lịch Nguyễn Hàm Ninh Khu dân cư 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
110 Hoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ Trần Hữu Dực 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
111 Hoàng Xuân Hãn Đào Duy Anh Tăng Bạt Hổ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
112 Hồng Chương Hoàng Quốc Việt Đường quy hoạch đến giáp Khu đất Chợ 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
113 Hồng Khẳng Phạm Văn Đồng Tùng Thiện Vương 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
114 Hồng Thiết Xuân Thủy Kim Liên 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
115 Hùng Vương Cầu Trường Tiền Ngã sáu Hùng Vương 1A 78.000.000 43.680.000 28.860.000 18.720.000
  Hùng Vương Ngã sáu Hùng Vương Cầu An Cựu 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
  Hùng Vương Cầu An Cựu An Dương Vương – Ngự Bình 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
116 Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền Đường Quy hoạch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
117 Huyền Trân Công Chúa Bùi Thị Xuân Đồi Vọng Cảnh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
118 Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ Lê Minh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
119 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Cầu Đông Ba (cầu Đen) 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Huỳnh Thúc Kháng Cầu Đông Ba (cầu Đen) Cầu Thanh Long 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
120 Kẻ Trài Cửa Đông Bắc Kinh thành Đào Duy Anh 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
121 Khúc Hạo Bùi Viện Nguyễn Thành Ý 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
122 Kim Liên Nguyễn Sinh Sắc Điềm Phùng Thị 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
123 Kim Long Cầu Bạch Hổ Nguyễn Hoàng 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
124 Kinh Nhơn Nguyễn Văn Đào Sơn Xuyên 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
125 La Sơn Phu Tử Ngô Thế Lân Thái Phiên 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
126 Lâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung Phạm Văn Đồng 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
127 Lâm Mộng Quang Đinh Tiên Hoàng Tống Duy Tân 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
128 Lê Bá Thận Nguyễn Văn Đào Đường liên tổ 11 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
129 Lê Công Hành Tam Thai Trần Đại Nghĩa 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
130 Lê Đại Hành Trần Khánh Dư Đạm Phương 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Lê Đại Hành Đạm Phương Nguyễn Trãi 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Lê Đại Hành Nguyễn Trãi Trần Văn Kỷ 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
131 Lê Đình Chinh Bạch Đằng Phùng Khắc Hoan 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
132 Lê Đình Thám Điện Biên Phủ Thích Tịnh Khiết 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
133 Lê Duẩn Cầu Phú Xuân Cầu Bạch Hổ 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
  Lê Duẩn Cầu Bạch Hổ Cầu An Hòa 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
  Lê Duẩn Phía bên kia đường sắt đoạn từ đường Kim Long đến cầu An Hòa 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
134 Lê Gia Đỉnh Nguyễn Thị Định Út Tịch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
135 Lê Hồng Phong Đống Đa Nguyễn Huệ 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
136 Lê Hồng Sơn Lê Quang Đạo Trần Hữu Dực 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
137 Lê Huân Ông Ích Khiêm Triệu Quang Phục 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
138 Lê Hữu Trác Thái Phiên Mương nước ruộng Tịch Điền 5C 4.540.000 2.543.000 1.680.000 1.089.000
139 Lê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ Đường quy hoạch Đại học Huế 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
140 Lễ Khê Tản Đà Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ) 5C 4.540.000 2.543.000 1.680.000 1.089.000
141 Lê Lai Lê Lợi Ngô Quyền 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
142 Lê Lợi Bùi Thị Xuân (cầu Ga) Hà Nội 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
  Lê Lợi Hà Nội Đập Đá – Nguyễn Công Trứ 1A 78.000.000 43.680.000 28.860.000 18.720.000
143 Lê Minh Huỳnh Tấn Phát Lê Quang Đạo 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
144 Lê Minh Trường Tản Đà Mê Linh 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
145 Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ Cổng Chùa Từ Hiếu 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Lê Ngô Cát Cổng Chùa Từ Hiếu Huyền Trân Công Chúa 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
146 Lê Ngọc Hân Trần Khánh Dư Nguyễn Trãi 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
147 Lê Phụng Hiểu Trường Đúc Đồng Khởi 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
148 Lê Quang Đạo Tố Hữu Lê Minh 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
149 Lê Quang Quận Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Chu 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
150 Lê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
151 Lê Quý Đôn Hùng Vương Bà Triệu 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
152 Lê Thánh Tôn Ông Ích Khiêm Lê Văn Hưu 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
153 Lê Trực Đoàn Thị Điểm Đinh Tiên Hoàng 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
154 Lê Trung Đình Trần Văn Kỷ Lương Y 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
155 Lê Tự Nhiên Vạn Xuân Nguyễn Phúc Thái 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
156 Lê Văn Hưu Tạ Quang Bửu Lê Thánh Tôn 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Lê Văn Hưu Lê Thánh Tôn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
157 Lê Văn Miến Thái Phiên Thánh Gióng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
158 Lê Viết Lượng Hà Huy Tập Lê Minh 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
159 Lịch Đợi Bảo Quốc Tôn Thất Tùng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
160 Long Thọ Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) Mỏ đá Long Thọ   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
161 Lương Ngọc Quyến Tôn Thất Thiệp Tản Đà 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
162 Lương Nhữ Hộc Nguyễn Hữu Thận Trần Đại Nghĩa 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
163 Lương Quán Bùi Thị Xuân Thân Văn Nhiếp   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
  Lương Quán Thân Văn Nhiếp Ngã ba Lương Quán – Trung Thượng 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
164 Lương Thế Vinh Hùng Vương Hoàng Hoa Thám 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
165 Lương Văn Can Phan Chu Trinh Đường sắt 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Lương Văn Can Đường sắt Duy Tân (kiệt 73) 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
166 Lương Y Lê Trung Đình Xuân 68 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
167 Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng Kim Liên 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
168 Lưu Trọng Lư Thái Phiên Thánh Gióng 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
169 Lý Nam Đế Bắc cầu An Hoà Cầu Nguyễn Hoàng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Lý Nam Đế Đầu cầu Nguyễn Hoàng Giáp làng Lựu Bảo 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
170 Lý Thái Tổ Cầu An Hòa Nguyễn Văn Linh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Lý Thái Tổ Nguyễn Văn Linh Địa giới hành chính Huế – Hương Trà 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Lý Thái Tổ Phía bên kia đường sắt   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
171 Lý Thường Kiệt Hà Nội Phan Đình Phùng 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
172 Lý Tự Trọng Tố Hữu Đường ra sông Phát Lát 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
173 Lý Văn Phức Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
174 Mạc Đĩnh Chi Nguyễn Du Nguyễn Bỉnh Khiêm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
175 Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Định Út Tịch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
176 Mai An Tiêm Trần Nhân Tông Nguyễn Quang Bích 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
177 Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
178 Mai Lão Bạng Đặng Tất (ngã ba An Hòa) Đường thôn Đốc Sơ (cũ) 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
179 Mai Thúc Loan Đoàn Thị Điểm Huỳnh Thúc Kháng 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
180 Mang Cá Lê Trung Đình Lương Ngọc Quyến 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
181 Mê Linh Nguyễn Văn Linh Khu dân cư 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
182 Minh Mạng Lê Ngô Cát Hết cầu Lim 1 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Minh Mạng Hết cầu Lim 1 Đại Nam 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Minh Mạng Đại Nam Giáp ranh giới xã Thủy Bằng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
183 Nam Giao Minh Mạng Tam Thai 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
184 Ngô Đức Kế Ông Ích Khiêm Lê Văn Hưu 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
185 Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ Đống Đa 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
186 Ngô Hà Bùi Thị Xuân Làng Nguyệt Biều 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
187 Ngô Kha Trần Quang Long – Phùng Khắc Khoan Hoàng Văn Lịch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
188 Ngô Nhân Tịnh Chi Lăng Hoàng Văn Lịch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
189 Ngô Quyền Hà Nội – Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
190 Ngô Sĩ Liên Đoàn Thị Điểm Đinh Tiên Hoàng 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
191 Ngô Thế Lân Tôn Thất Thiệp Nguyễn Trãi 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Ngô Thế Lân Nguyễn Trãi Trần Văn Kỷ 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
192 Ngô Thời Nhậm Lê Huân Trần Nguyên Đán 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Ngô Thời Nhậm Trần Nguyên Đán Tôn Thất Thiệp 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
193 Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch Cầu Vân Dương 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
194 Ngự Bình An Dương Vương Nguyễn Khoa Chiêm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm Điện Biên Phủ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
195 Ngự Hà Lê Văn Hưu Đinh Tiên Hoàng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
195 Ngự Viên Bạch Đằng Tô Hiến Thành 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
197 Nguyễn Bá Học Niệm Phật đường Lễ Khê Giáp ranh phường Hương Vinh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
198 Nguyễn An Ninh Hoàng Thông Cao Xuân Dục 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
199 Nguyễn Biểu Đoàn Thị Điểm Lê Thánh Tôn 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Nguyễn Biểu Lê Thánh Tôn Ngô Đức Kế 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
200 Nguyễn Bính Dương Văn An Nguyễn Lộ Trạch 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
201 Nguyễn Bỉnh Khiêm Chi Lăng Nguyễn Chí Thanh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
202 Nguyễn Chí Diễu Đoàn Thị Điểm Lê Thánh Tôn 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Nguyễn Chí Diễu Lê Thánh Tôn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
203 Nguyễn Chí Thanh Bạch Đằng Hồ Xuân Hương 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Nguyễn Chí Thanh Hồ Xuân Hương Nguyễn Gia Thiều 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Gia Thiều Cuối đường 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
204 Nguyễn Công Trứ Lê Lợi Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ) 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
205 Nguyễn Cư Trinh Ông Ích Khiêm Triệu Quang Phục 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
206 Nguyễn Đăng Đệ Lý Thái Tổ Cao Văn Khánh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
207 Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền Lê Lợi 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
208 Nguyễn Đình Tân Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
209 Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An Nguyễn Lộ Trạch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
210 Nguyễn Đóa Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ Mê Linh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
211 Nguyễn Du Chi Lăng Nguyễn Chí Thanh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
212 Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu Lê Minh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
213 Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ Lê Minh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
214 Nguyễn Duy Cao Thắng Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
215 Nguyễn Duy Hiệu Đường Quy hoạch 19,5m Đường Quy hoạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
216 Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt Kéo dài đến cuối đường 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
217 Nguyễn Gia Thiều Đào Duy Anh (cầu Bãi Dâu) Đầu cầu Chợ Dinh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
218 Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch Ngô Kha 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
219 Nguyễn Hoàng Kim Long Phạm Thị Liên 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên Lý Nam Đế 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
220 Nguyễn Huệ Lê Lợi Hùng Vương 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
221 Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ Đường quy hoạch Đai học Huế 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
222 Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương Võ Văn Kiệt 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
223 Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế Cuối đường 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
224 Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di Đường nối số 1 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
225 Nguyễn Hữu Huân Thái Phiên Thánh Gióng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
226 Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt Cuối khu Tái định cư 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
227 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc Tố Hữu 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
228 Nguyễn Huy Lượng Đoàn Nguyễn Tuấn Mương thoát nước 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
229 Nguyễn Huy Tự Lê Lợi Ngô Quyền 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
230 Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di Nhà thi đấu 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
231 Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình Võ Văn Kiệt 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
232 Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m Đường Quy hoạch 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
233 Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng Nguyễn Minh Vỹ 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
234 Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
235 Nguyễn Lâm Cao Thắng Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
236 Nguyễn Lộ Trạch Nguyễn Công Trứ Dương Văn An 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch Hết địa phận phường Xuân Phú 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
237 Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng Kéo dài đến cuối đường 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
238 Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng Kéo dài đến cuối đường 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
239 Nguyễn Phạm Tuân Cao Thắng Tân Sở 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
240 Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy Kim Liên 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
241 Nguyễn Phong Sắc Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
242 Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên Kiệt xóm Nam Bình 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
243 Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần Hà Khê 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
244 Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng Sư Vạn Hạnh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh Giáp địa giới phường Hương Hồ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
245 Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân Hồ Văn Hiển 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
246 Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa Khu định mới Kim Long 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
247 Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long và đường Lý Nam Đế Lý Nam Đế   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
248 Nguyễn Quang Bích Trần Khánh Dư Nguyễn Trãi 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
249 Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc Cao Xuân Dục 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
250 Nguyễn Quyền Nguyễn Hữu Huân Phan Huy Chú 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
251 Nguyễn Sinh Cung Đập Đá Tùng Thiện Vương 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương Chân Cầu Chợ Dinh 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
252 Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục Lâm Hoằng 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
253 Nguyễn Sinh Sắc Giáp sông Như Ý Cao Xuân Dục 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
254 Nguyễn Thái Học Bến Nghé – Trần Cao Vân Bà Triệu 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
255 Nguyễn Thành Ý Bùi Viện Khu dân cư 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
256 Nguyễn Thị Định Trường Đúc Út Tịch 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
257 Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng Khu dân cư 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
258 Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
259 Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
260 Nguyễn Thiện Thuật Lê Huân Trần Nguyên Đán 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
261 Nguyễn Thông Trần Quý Khoáng Tân Sở 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
262 Nguyễn Thượng Hiền Thái Phiên Trần Nhân Tông 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
263 Nguyễn Trãi Lê Duẩn Thạch Hãn 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
  Nguyễn Trãi Thạch Hãn Lê Ngọc Hân 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Nguyễn Trãi Lê Ngọc Hân Tăng Bạt Hổ 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
264 Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám Bến Nghé 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
265 Nguyễn Trực Thánh Gióng Trần Xuân Soạn 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
266 Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh Huyền Trân Công Chúa 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
267 Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi Hàm Nghi 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
268 Nguyễn Tư Giản Hoàng Văn Lịch Khu quy hoạch Bãi Dâu 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
269 Nguyễn Tuân Dương Văn An Nguyễn Lộ Trạch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
270 Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
271 Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân Khu dân cư 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
272 Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng Nguyễn Thị Minh Khai 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
273 Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
274 Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ Tản Đà 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000 2.981.000
  Nguyễn Văn Linh Tản Đà Giáp phường Hương Vinh 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
275 Nguyễn Văn Siêu Chi Lăng Nguyễn Gia Thiều 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
276 Nguyễn Văn Thoại Nguyễn Tư Giản Khu dân cư 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
277 Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi La Sơn Phu Tử 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
278 Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu Hoàng Đình Ái 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
279 Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng Khu dân cư 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
280 Nguyễn Xuân Ôn Lê Trung Đình Tôn Thất Thuyết 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
281 Nguyệt Biều Bùi Thị Xuân Đập Trung Thượng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
282 Nhật Lệ Phùng Hưng Lê Thánh Tôn 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Nhật Lệ Lê Thánh Tôn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
283 Ông Ích Khiêm Tôn Thất Thiệp Cửa Quảng Đức 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Ông Ích Khiêm Cửa Ngăn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
284 Pác Bó Phạm Văn Đồng Trương Gia Mô 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
285 Phạm Bành Cần vương Đường Quy hoạch 13,5m 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
286 Phạm Đình Hổ Thái Phiên Tôn Thất Thuyết kéo dài 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Phạm Đình Hổ Tôn Thất Thuyết kéo dài Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10) 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Phạm Đình Hổ Thái Phiên Lê Trung Đình 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
287 Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa Hoài Thanh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
288 Phạm Hồng Thái Ngô Quyền Nguyễn Đình Chiểu 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
289 Phạm Ngọc Thạch Hoàng Quốc Việt Cầu An Tây 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
290 Phạm Ngũ Lão Lê Lợi Võ Thị Sáu 1B 64.800.000 36.288.000 23.976.000 15.552.000
291 Phạm Phú Thứ Minh Mạng Nguyễn Thành Ý 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
292 Phạm Thận Duật Nguyễn Văn Linh Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Phạm Thận Duật Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) Đường Quy hoạch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
293 Phạm Thị Liên Vạn Xuân Nguyễn Hoàng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
294 Phạm Tu Lý Nam Đế Nguyễn Phúc Chu   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
295 Phạm Văn Đồng Cầu Vĩ Dạ Tùng Thiện Vương 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
  Phạm Văn Đồng Tùng Thiện Vương Cầu Lại Thế giáp phường Phú Thượng 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
296 Phan Anh Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
297 Phan Bá Phiến Cần Vương Trần Quý Khoáng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
298 Phan Bội Châu Lê Lợi Phan Đình Phùng 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
  Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đào Tấn 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Phan Bội Châu Đào Tấn Ngự Bình 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
299 Phan Cảnh Kế Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ Mê Linh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
300 Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế Cầu An Cựu 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
301 Phan Đăng Lưu Trần Hưng Đạo Mai Thúc Loan 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
302 Phan Đình Giót Hà Văn Chúc Trần Thị Tâm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
303 Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ Hùng Vương (cầu An Cựu) 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
304 Phan Huy Chú Thái Phiên Thánh Gióng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
305 Phan Huy Ích Thái Phiên Thánh Gióng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
306 Phan Kế Bình Hoài Thanh Mương thoát nước 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
307 Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
308 Phan Văn Trị Nguyễn Quyền Thánh Gióng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
309 Phan Văn Trường Thửa 250, 251, 264 tở bản đồ 44 Cao Xuân Dục 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Phan Văn Trường Cao Xuân Dục Lê Đức Anh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
310 Phó Đức Chính Bến Nghé Trần Quang Khải 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
311 Phong Châu Hùng Vương Tôn Đức Thắng 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
312 Phú Mộng Kim Long Vạn Xuân 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
313 Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
314 Phùng Hưng Đặng Thái Thân Triệu Quang Phục 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Phùng Hưng Triệu Quang Phục Đại học Nông Lâm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
315 Phùng Khắc Khoan Bạch Đằng Trần Quang Long – Ngô Kha 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Phùng Khắc Khoan Trần Quang Long – Ngô Kha Nguyễn Gia Thiều 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
316 Quảng Tế Điện Biên Phủ Thanh Hải 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
317 Quốc Sử Quán Mai Thúc Loan Ngô Sĩ Liên 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
318 Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào Đường Quy hoạch 2 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
319 Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp Cầu Vân Dương 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
320 Sư Liễu Quán Điện Biên Phủ Phan Bội Châu 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
321 Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên Văn Thánh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
322 Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát Đoàn Nhữ Hài 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
323 Tạ Quang Bửu Trần Quý Cáp Phùng Hưng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
324 Tam Thai Phan Bội Châu Hoàng Thị Loan 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Tam Thai Hoàng Thị Loan Nghĩa trang Thành phố 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
325 Tản Đà Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) Nguyễn Văn Linh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Tản Đà Nguyễn Văn Linh Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Tản Đà Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) Đến ranh giới thị xã Hương Trà 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
326 Tân Sở Nguyễn Văn Linh Khu quy hoạch 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
327 Tân Thiết Trần Hưng Đạo Chương Dương 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
328 Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn Cầu Bạch Yến 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Tăng Bạt Hổ Cầu Bạch Yến Đào Duy Anh 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
329 Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không Thích Tịnh Khiết 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
330 Thạch Hãn Tôn Thất Thiệp Trần Nguyên Đán 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Thạch Hãn Trần Nguyên Đán Phùng Hưng 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
331 Thái Phiên Lê Duẩn Trần Quốc Toản 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Thái Phiên Trần Quốc Toản Trần Nhật Duật 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Thái Phiên Trần Nhật Duật Mang Cá 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
332 Thân Trọng Di Nguyễn Văn Linh Khu dân cư 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
333 Thân Trọng Một Nguyễn Trãi Đạm Phương 3C 16.560.000  9.274.000  6.127.000  3.974.000
334 Thân Trọng Phước Lương Quán Ngã ba cuối đường Thanh Nghị   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
335 Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân Trường Lương Quán   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
336 Thánh Gióng Trần Quốc Toản Trần Nhật Duật 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Thánh Gióng Trần Nhật Duật Trương Hán Siêu 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
337 Thanh Hải Điện Biên Phủ Quảng Tế 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Thanh Hải Quảng Tế Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 Đường liên tổ Khu vực 5   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
  Nhánh Thanh Hải Đồi Quảng Tế Lê Ngô Cát (Kiệt 54) 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Nhánh Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu) 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
338 Thanh Hương Kiệt 1 Đặng Thái Thân Kiệt 1 Tuệ Tĩnh 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
339 Thanh Lam Bồ Thái Phiên Lê Đại Hành 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
340 Thanh Nghị Bùi Thị Xuân Ngã ba thôn Trung Thượng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
341 Thanh Tịnh Tuy Lý Vương Tùng Thiện Vương 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương Cầu Ông Thượng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
342 Thế Lại Cao Bá Quát nối dài Lô D10 – Khu tái định cư Phú Hiệp   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
343 Thế Lữ Thánh Gióng Thái Phiên 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
344 Thích Nữ Diệu Không Thích Tịnh Khiết Đường quy hoạch khu Cồn Bàng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
345 Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ Trần Thái Tông 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông Út Tịch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
346 Thiên Thai Võ Văn Kiệt Chín Hầm 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
347 Tĩnh Tâm Đoàn Thị Điểm Lê Thánh Tôn 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Tĩnh Tâm Lê Thánh Tôn Xuân 68 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
348 Tô Hiến Thành Chi Lăng Chùa Ông 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
349 Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng Bà Triệu 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
  Tố Hữu Bà Triệu Giáp sông Phát Lát 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
  Tố Hữu Giáp sông Phát Lát Thủy Dương – Thuận An 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
350 Tô Ngọc Vân Lê Văn Hưu Trần Quý Cáp 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
351 Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn Bà Triệu 2B 42.000.000 23.520.000 15.540.000 10.080.000
352 Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ Cầu An Tây 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Tôn Quang Phiệt Cầu An Tây Ranh giới xóm Lò Thủy Dương 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
353 Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh Cuối khu Tái định cư 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
354 Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt Cầu Nhất Đông 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Tôn Thất Cảnh Cầu Nhất Đông Hết đường (cả 02 nhánh)   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
– Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02)
– Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11)
355 Tôn Thất Đàm Nguyễn Văn Linh Đến hết cuối đường 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
356 Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di Điểm xanh Khu quy hoạch 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
357 Tôn Thất Thiệp Ông Ích Khiêm Lương Ngọc Quyến 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
358 Tôn Thất Thuyết Phạm Đình Hồ Kiệt Mang Cá 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
359 Tôn Thất Tùng Bùi Thị Xuân Đường sắt 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Tôn Thất Tùng Đường sắt Cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
360 Tống Duy Tân Đinh Tiên Hoàng Ngô Đức Kế – Ông Ích Khiêm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
361 Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ Phùng Chí Kiên 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
362 Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ Phan Bội Châu 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
363 Trần Bình Trọng Lê Huân Nguyễn Trãi 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
364 Trần Cao Vân Hai Bà Trưng Bến Nghé 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
365 Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt Trường Tiểu học Huyền Trân 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
366 Trần Hoành Phan Bội Châu Võ Liêm Sơn 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
367 Trần Hưng Đạo Cầu Phú Xuân Cầu Gia Hội 1A 78.000.000 43.680.000 28.860.000 18.720.000
368 Trần Hữu Dực Tố Hữu Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
369 Trần Huy Liệu Cửa Ngăn Hết đường 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
370 Trần Khánh Dư Lê Đại Hành Thái Phiên 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
371 Trần Lư Lê Công Hành Trần Đại Nghĩa 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
372 Trần Nguyên Đán Ông Ích Khiêm Triệu Quang Phục 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
373 Trần Nguyên Hãn Lê Huân Trần Nguyên Đán 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Trần Nguyên Hãn Trần Nguyên Đán Tôn Thất Thiệp 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
374 Trần Nhân Tông Nguyễn Trãi La Sơn Phu Tử 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
  Trần Nhân Tông Nguyễn Trãi Trần Khánh Dư 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
375 Trần Nhật Duật Lê Trung Đình Lương Ngọc Quyến 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
376 Trần Phú Phan Chu Trinh Đặng Huy Trứ 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
  Trần Phú Đặng Huy Trứ Phan Bội Châu 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
377 Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học Bến Nghé 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
378 Trần Quang Long Cao Bá Quát Khu tái định cư Phú Hiệp 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
379 Trần Quốc Toản Hoàng Diệu Lê Đại Hành 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Trần Quốc Toản Lê Đại Hành Thái Phiên 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Trần Quốc Toản Thái Phiên Hồ cá đường Tú Xương 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
380 Trần Quý Cáp Kiệt 3 Tạ Quang Bửu Tạ Quang Bửu 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Trần Quý Cáp Tạ Quang Bửu Đinh Tiên Hoàng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
381 Trần Quý Khoáng Đặng Tất Nguyễn Văn Linh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Trần Quý Khoáng Nguyễn Văn Linh Tản Đà 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Trần Quý Khoáng Tản Đà Giáp ranh phường Hương Vinh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
382 Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện Khu dân cư 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
383 Trần Thái Tông Lê Ngô Cát Thích Tịnh Khiết 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
384 Trần Thanh Mại An Dương Vương Hải Triều 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
385 Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định Út Tịch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
386 Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi Phan Bội Châu 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
387 Trần Văn Kỷ Cầu Khánh Ninh Thái Phiên 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
388 Trần Văn Ơn Tố Hữu Đường ra sông Phát Lát 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
389 Trần Xuân Soạn Trương Hán Siêu Thế Lữ 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
390 Triệu Quang Phục Tôn Thất Thiệp Nguyễn Trãi 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
  Triệu Quang Phục Nguyễn Trãi Phùng Hưng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
391 Triều Sơn Tây Lý Thái Tổ Giáp phường Hương An 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
392 Triệu Túc Lý Nam Đế Nguyễn Hữu Dật 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
393 Trịnh Công Sơn Chi Lăng Nguyễn Bỉnh Khiêm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
394 Trịnh Hoài Đức Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
395 Trường Chinh Bà Triệu Lê Minh 2C 37.200.000 20.832.000 13.764.000 8.928.000
  Trường Chinh Lê Minh Hoàng Quốc Việt 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
396 Trương Định Hà Nội Hùng Vương 2A 48.896.000 27.418.000 18.115.000 11.750.000
397 Trường Đồng Lê Phụng Hiểu Đinh Liệt 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
398 Trường Đúc Lịch Đợi Đường Quy hoạch 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
399 Trương Gia Mô Thửa 143 tờ bản đồ số 44 Cao Xuân Dục 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
  Trương Gia Mô Cao Xuân Dục Tùng Thiện Vương 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Trương Gia Mô Tùng Thiện Vương Nguyễn Minh Vỹ 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
400 Trương Hán Siêu Thánh Gióng Trần Xuân Soạn 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
401 Tú Xương Trần Quốc Toản Nguyễn Trãi 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
  Tú Xương Nguyễn Trãi Trần Nhật Duật 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
402 Tuệ Tĩnh Đặng Thai Mai Kiệt Đặng Thái Thân 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
403 Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung Cắt Quốc lộ 49 giáp cầu phường Thuỷ Vân 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
404 Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung Phạm Văn Đồng 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
405 Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung Cồn Hến (bến đò Cồn) 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
406 Ưng Trí Tuy Lý Vương Nguyễn Minh Vỹ 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
407 Út Tịch Trường Đúc Nguyễn Thị Định 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
408 Văn Cao Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
409 Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp Thủy Dương – Thuận An 3A 31.740.000 17.774.000 11.744.000 7.618.000
410 Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long Lý Nam Đế 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
411 Việt Bắc Phạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Khiêm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
412 Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ Phan Bội Châu 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
413 Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City Tỉnh lộ 10A 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
414 Võ Quang Hải Đường Quy hoạch 1 Đường Quy hoạch 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
415 Võ Quý Huân Lê Công Hành Trần Đại Nghĩa 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
416 Võ Thị Sáu Đội Cung – Bến Nghé Nguyễn Công Trứ 1C 57.600.000 32.256.000 21.312.000 13.824.000
417 Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương Thiên Thai 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
  Võ Văn Kiệt Thiên Thai Cầu Lim 2 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
418 Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai Đống Đa 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
419 Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh Thôn Hạ 2 (cũ) 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
420 Vũ Thắng Tố Hữu Nguyễn Lộ Trạch 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
421 Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu Vũ Thắng 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
422 Xã Tắc Trần Nguyên Hãn Ngô Thời Nhậm 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
423 Xuân 68 Ông Ích Khiêm Cuối đường 5A 8.350.000  4.675.000  3.090.000  2.004.000
424 Xuân Diệu Phan Bội Châu Kéo dài đến cuối đường 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
425 Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu Đường Quy hoạch 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
426 Xuân Thủy Phạm Văn Đồng Điềm Phùng Thị 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
427 Yết Kiêu Lê Duẩn Lê Huân 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
428 Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Diệu Hồng Lê Trung Tông 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
429 Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Diệu Hồng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
430 Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Diệu Hồng 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
431 An Thủy Phan Anh Nguyễn Duy Trinh 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
432 Ngũ Đông Phan Anh Nguyễn Duy Trinh 5B 6.762.000  3.787.000  2.502.000  1.622.000
433 Tôn Thất Đào Thế Lại Thế Lại 1   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
434 Hoàng Châu Ký Tôn Thất Đào Thế Lại 1   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
435 Thế Lại 1 Thế Lại Tôn Thất Đào   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
436 Nguyễn Thị Hựu Mai Lượng Niệm phật đường Đức Bưu   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
437 Cầm Bá Thước Nguyễn Duy Hiệu Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
438 Nguyễn Ngọc Thăng Nguyễn Duy Hiệu Mai Lượng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
439 Hùng Lĩnh Nguyễn Duy Hiệu Phạm Thận Duật   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
440 Dạ Trạch Nguyễn Duy Hiệu Phạm Thận Duật   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
441 Trần Trọng Cung Nguyễn Duy Hiệu Mai Lượng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
442 Bùi Huy Tín Đồng Khởi Điện Biên Phủ 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
443 Đắc Lập Hà Văn Chúc Bùi Huy Tín 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
444 Đắc Lập 1 Đắc Lập Hà Văn Chúc 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
445 Đắc Lập 3 Đắc Lập Hà Văn Chúc 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
446 Thu Bồn Thanh Hải Ngã 3 chùa Bảo Lâm   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
447 Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát Kiệt 106 Minh Mạng   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
II. Các đoạn đường chưa đặt tên
1 Đoạn tiếp nối đường Nguyễn Trãi: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến cầu tránh An Hòa Tăng Bạt Hổ Cầu tránh An Hòa 4A 15.870.000  8.888.000 5.872.000  3.809.000
2 Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm Kiệt 71 Nhật Lệ Đoàn Thị Điểm 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
3 Đoạn nối từ Thiên Thai đến đường lên lăng Khải Định Thiên Thai Đường lên lăng Khải Định   3.450.000 1.932.000 1.277.000 828.000
4 Đoạn tiếp nối Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông Giáp ranh phường Thủy Vân Giáp ranh xã Thủy Thanh 4B 12.420.000 6.995.000 4.596.000  2.981.000
5 Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ 4C 11.040.000  6.182.000 4.085.000 2.650.000
6 Các đường thuộc sân ga Huế 3B 20.700.000 11.592.000 7.660.000  4.968.000
7 Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) Kiệt 143 Phan Bội Châu 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000
8 Đoạn đường Hàn Mặc Tử (nối dài) Thửa số 2, tờ số 39 Lê Đức Anh 5C  5.189.000  2.906.000  1.920.000  1.244.000

 

PHỤ LỤC VII

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

  1. Phường Phú Bài

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Châu Văn Liêm Đỗ Xuân Hợp Thuận Hóa 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
2 Dương Thanh Bình Nguyễn Huy Tưởng Ranh giới Thủy Lương 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
3 Đặng Thanh Đỗ Xuân Hợp Thuận Hóa 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
4 Đặng Tràm Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
  Đặng Tràm Sóng Hồng Quang Trung 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
5 Đinh Lễ Đầu đường 2-9 Nguyễn Khoa Văn 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
6 Đỗ Nam Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Thủy Châu 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
7 Đỗ Xuân Hợp Nguyễn Tất Thành Quang Trung 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
8 Đường 2-9 (phía Tây) Nguyễn Tất Thành Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
9 Đường 2-9 (phía Đông) Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Xướng – Mỹ Thủy 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
10 Đường ranh giới Sân bay Nguyễn Văn Trung Võ Xuân Lâm 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
11 Lê Chân Nguyễn Tất Thành Lý Đạo Thành 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
12 Lê Đình Mộng Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
13 Lê Trọng Bật Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
14 Lý Đạo Thành Nguyễn Khoa Văn Trần Quang Diệu 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
15 Mỹ Thủy Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng Cuối đường Mỹ Thủy 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
16 Nam Cao Nguyễn Tất Thành Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
17 Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Xướng 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
  Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Đình Xướng Dương Thanh Bình 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
18 Nguyễn Duy Luật Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Nguyễn Duy Luật Sóng Hồng Dương Thanh Bình 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
19 Nguyễn Đình Xướng Đường 2-9 và Mỹ Thủy Dương Thanh Bình 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
  Nguyễn Đình Xướng Dương Thanh Bình Giáp Thủy Lương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
20 Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) Trưng Nữ Vương Cổng Trung đoàn 176 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
26 Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 2B 6.636.000 3.783.000 2.455.000 1.394.000
  Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) Sóng Hồng Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) Nguyễn Xuân Ngà 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
27 Nguyễn Quang Yên Đỗ Xuân Hợp Đường ranh giới Sân bay 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
28 Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Thủy Châu Ranh giới xã Thủy Phù 1B 12.751.000 7.268.000 4.718.000 2.678.000
29 Nguyễn Thanh Ái Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
30 Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Thủy Châu 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
31 Nguyễn Văn Thương Nguyễn Văn Trung Võ Xuân Lâm 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
32 Nguyễn Văn Trung Đỗ Xuân Hợp Đường ranh giới Sân bay 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
33 Nguyễn Viết Phong Nguyễn Tất Thành Sóng Hồng 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
  Nguyễn Viết Phong Sóng Hồng Quang Trung 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
34 Nguyễn Xuân Ngà Sóng Hồng Vân Dương 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
35 Ngô Thì Sĩ Nguyễn Tất Thành Đường Sắt 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
  Ngô Thì Sĩ Đường Sắt Trưng Nữ Vương 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
36 Quang Trung Thuận Hóa Dương Thanh Bình 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
37 Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới xã Thủy Phù Ranh giới phường Thủy Châu 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
38 Sóng Hồng Ranh giới sân bay Tân Trào 2C 5.443.000 3.103.000 2.014.000 1.143.000
  Sóng Hồng Tân Trào Ranh giới phường Thủy Châu 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
39 Tân Trào Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Thủy Châu 2B 6.636.000 3.783.000 2.455.000 1.394.000
40 Thuận Hóa Nguyễn Tất Thành Tháp nước 2B 6.636.000 3.783.000 2.455.000 1.394.000
41 Trần Quang Diệu Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
42 Trưng Nữ Vương Đường 2-9 Nguyễn Khoa Văn 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
  Trưng Nữ Vương Nguyễn Khoa Văn Ranh giới phường Thủy Châu 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
43 Vân Dương Sóng Hồng Ranh giới phường Thủy Châu 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
44 Võ Xuân Lâm Thuận Hóa Hết khu quy hoạch 8.D 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
45 Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành – điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành Hết đường 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
46 Tỉnh lộ 15 Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới xã Phú Sơn 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
47 Nguyễn Công Hoan Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Tỉnh lộ 15 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
48 Lê Trọng Tấn Nguyễn Tất Thành Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
49 Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung Đỗ Xuân Hợp Quang Trung 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
50 Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay Võ Xuân Lâm Ranh giới sân bay 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
51 Các tuyến đường còn lại 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
52 Võ Tảo Nam Cao Khu Công nghiệp Phú Bài 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
53 Hoàng Kim Xán Nguyễn Viết Phong Quang Trung 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
54 Hà Duy Phiên Đỗ Xuân Hợp Kiệt 60 Sóng Hồng 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
55 Phan Huy Vịnh Châu Thị Vĩnh Tế Võ Xuân Lâm 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
56 Ngô Đức Tu Quang Trung Đỗ Xuân Hợp 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
57 Châu Thị Vĩnh Tế Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) Võ Xuân Lâm 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
58 Phan Tấn Huỳnh Trưng Nữ Vương Giáp Quân đội 176 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
59 Hồ Trung Lượng Nguyễn Khoa Văn Kiệt 85, Trưng Nữ Vương 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
60 Nguyễn Đăng Sở Nguyễn Khoa Văn Phan Tấn Huỳnh 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
Phan Tấn Huỳnh Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
61 Bùi Thức Kiên Nguyễn Khoa Văn Phan Tấn Huỳnh 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
Phan Tấn Huỳnh Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
62 Trần Huy Tích Trưng Nữ Vương Đinh Lễ 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
63 Dương Thưởng Sóng Hồng Ranh giới phường Thủy Châu 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
64 Phan Trần Chúc Tân Trào Nguyễn Xuân Ngà 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên            
1 Đoạn nối dài đường Lê Chân Lý Đạo Thành Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
2 Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh Ranh giới phường Thuỷ Lương 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  1. PHƯỜNG THỦY DƯƠNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 An Thường Công Chúa Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
2 Bùi Xuân Phái Võ Văn Kiệt Võ Duy Ninh 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
3 Châu Thượng Văn Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
4 Dương Thiệu Tước Giáp thành phố Huế Chân Cầu Vượt 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
  Dương Thiệu Tước Chân Cầu Vượt Cổng nhà máy Dệt May 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
  Dương Thiệu Tước Cổng Nhà máy Dệt may Trưng Nữ Vương 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
5 Đại Giang Thủy Dương – Thuận An Hói cây Sen 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
6 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) 2B 6.636.000 3.783.000 2.455.000 1.394.000
7 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Nhà ông Phước (cuối đường) 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
8 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đài Phát sóng 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
9 Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) Nguyễn Hữu Cảnh 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
10 Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước Giáp ranh giới phường An Tây 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
11 Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh giới phường An Tây Võ Văn Kiệt 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
12 Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh Võ Văn Kiệt 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
13 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
14 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
15 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Kiệt số 1 An Thường Công Chúa 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
16 Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
17 Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ Miếu 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
18 Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương Phùng Quán (nhà ông Thứ) 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
19 Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ Khúc Thừa Dụ Nhà văn hóa tổ 10 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
20 Đường vào khu tái định cư Thủy Dương – Tự Đức Thủy Dương – Tự Đức Nhà bà Ngâu (Tái định cư) 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
21 Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh Ranh giới phường Thủy Phương 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
22 Nguyễn Tất Thành Giáp thành phố Huế Cầu Vượt Thủy Dương 1A 15.540.000 8.858.000 5.750.000 3.263.000
  Nguyễn Tất Thành Cầu Vuợt Thủy Dương Cầu bản (Họ Lê Bá) 1B 12.751.000 7.268.000 4.718.000 2.678.000
  Nguyễn Tất Thành Cầu bản (Họ Lê Bá) Giáp Thủy Phương 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
23 Phạm Thế Hiển Dương Thiệu Tước Bùi Xuân Phái 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
24 Phạm Văn Thanh Nguyễn Tất Thành Sông Lợi Nông 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
25 Phùng Lưu Dương Thiệu Tước Trưng Nữ Vương 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Phùng Lưu Trưng Nữ Vương Cầu Thanh Dạ 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
  Phùng Lưu Cầu Thanh Dạ Sân Golf 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
26 Phùng Quán Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Phùng Quán Trưng Nữ Vương Kiệt 60 Phùng Quán 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Phùng Quán Kiệt 60 Phùng Quán Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
27 Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Thủy Phương Ranh giới xã Thủy Bằng 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
28 Trưng Nữ Vương Võ Văn Kiệt Ranh giới phường Thủy Phương 3C 3.881.000 2.212.000 1.436.000 815.000
29 Võ Văn Kiệt Giáp phường An Tây Cầu Vượt 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
30 Đường Thủy Dương – Thuận An Cầu Vượt Giáp ranh giới xã Thủy Thanh 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
31 Võ Duy Ninh Phùng Lưu Trường Tiểu học Thủy Dương 2C 5.443.000 3.103.000 2.014.000 1.143.000
  Võ Duy Ninh Trường Tiểu học Thủy Dương Phùng Quán 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
32 Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
33 Các tuyến đường còn lại Tổ 12 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
34 Nguyễn Đức Tâm Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ 1B 12.751.000 7.268.000 4.718.000 2.678.000
35 Lê Trung Tông Ranh giới phường An Đông Triệu Thị Trinh 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
36 Nguyễn Văn Tố Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
37 Nguyễn Công Duẫn Nguyễn Giản Thanh Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Khu HTKT KDC và TĐC Hói Cây Sen giai đoạn 3) 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
38 Trần Duy Hưng Nguyễn Như Đỗ Nguyễn Đức Tâm 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
Nguyễn Công Duẫn Ranh giới xã Thủy Thanh
39 Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ Ranh giới xã Thủy Thanh 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
40 Đỗ Nhuận Nguyễn Như Đỗ Nguyễn Đức Tâm 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
41 Nguyễn Huân Lưu Nhân Chú Nguyễn Như Đỗ 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
Nguyễn Như Đỗ Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (HTKT KDC Hói Cây Sen)
42 Nguyễn Như Đỗ Đỗ Nhuận Lưu Nhân Chú 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
Lưu Nhân Chú Nguyễn Công Duẫn
43 Lê Chí Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã Sông Lợi Nông 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
44 Nguyễn Nhân Bỉ Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) Sông Lợi Nông 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
45 Trần Lãm Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
46 Mạc Ninh Bang Sông Lợi Nông Khúc Thừa Dụ 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
47 Triệu Thị Trinh Sông Lợi Nông Khúc Thừa Dụ 2A 8.165.000 4.654.000 3.021.000 1.715.000
48 Triệu Thái Kiệt 203 đường Nguyễn Tất Thành An Thường Công Chúa 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
An Thường Công Chúa Nguyễn Văn Tố
49 Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
50 Trần Đình Thám Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 Đường tránh phía Tây Huế 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000

III. PHƯỜNG THỦY PHƯƠNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Dạ Lê Nguyễn Tất Thành Cầu ông Bang 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Dạ Lê Cầu ông Bang Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Dạ Lê Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
2 Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt Nguyễn Tất Thành Đường sắt 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
3 Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Giáp ranh giới phường Thủy Châu Giáp ranh giới phường Thủy Dương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
4 Hoàng Minh Giám Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
5 Ngô Thế Vinh Nguyễn Tất Thành Tôn Thất Sơn 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
6 Nguyễn Duy Cung Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Nguyễn Duy Cung Trưng Nữ Vương Hết đường 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
7 Nguyễn Tất Thành Giáp ranh giới phường Thủy Dương Giáp ranh giới phường Thủy Châu 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
8 Nguyễn Văn Chính Trần Minh Tông Ngô Thế Vinh 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
  Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh Hồ Biểu Chánh 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
9 Nguyễn Văn Chư Nguyễn Duy Cung Nguyễn Viết Xuân 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
10 Tỉnh lộ 3 Nguyễn Tất Thành Am phường Thủy Phương 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
  Tỉnh lộ 3 Am phường Thủy Phương Cầu Lợi Nông (giáp ranh giới xã Thủy Thanh) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
11 Tôn Thất Sơn Nguyễn Tất Thành Trưng Nữ Vương 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
  Tôn Thất Sơn Trưng Nữ Vương Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
12 Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Thủy Châu Tôn Thất Sơn 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
  Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn Ranh giới phường Thủy Dương 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
13 Võ Trọng Bình Nguyễn Tất Thành Đường Ven đê Nam Sông Hương 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
  Võ Trọng Bình Đường Ven đê Nam Sông Hương Lợi Nông 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
14 Vương Thừa Vũ Ngô Thế Vinh Trưng Nữ Vương 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
15 Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành – điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành Hết đường 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
16 Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông Ngô Thế Vinh 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Nguyễn Viết Xuân Trưng Nữ Vương Tôn Thất Sơn 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
17 Cao Bá Đạt Tôn Thất Sơn Nguyễn Viết Xuân 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
18 Giáp Hải Trưng Nữ Vương Nguyễn Viết Xuân 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
19 Dương Nguyên Trực Ngô Thế Vinh Trưng Nữ Vương 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
20 Hồ Biểu Chánh Nguyễn Viết Xuân Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
21 Khúc Thừa Dụ Ranh giới phường Thủy Dương (nối Khúc Thừa Dụ) Võ Trọng Bình 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
22 Lợi Nông Ranh giới phường Thủy Dương Tỉnh lộ 3 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
23 Đại Giang Ranh giới phường Thủy Dương Tỉnh lộ 3 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
24 Các tuyến đường còn lại 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
25 Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn Ngô Thế Vinh 3A 4.973.000 2.835.000 1.840.000 1.044.000
26 Nguyễn Danh Thực Nguyễn Viết Xuân Trần Minh Tông 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
27 Thích Mật Hiển Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Văn Chính
(Khu vui chơi Thanh Lam)
4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
28 Nguyễn Mậu Tài Kiệt 156 Dạ Lê Kiệt 198 Dạ Lê 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
29 Phạm Công Trứ Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung Đường Trưng Nữ Vương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
30 Ngô Nhân Tuấn Nguyễn Văn Chính Nguyễn Viết Xuân 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
31 Hà Thọ Lộc Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên            
1 Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  1. PHƯỜNG THỦY LƯƠNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung Võ Trác 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
2 Dương Thanh Bình Ranh giới phường Phú Bài Hoàng Phan Thái 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
3 Hoàng Phan Thái Thuận Hóa Dương Thanh Bình 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
  Hoàng Phan Thái Dương Thanh Bình Võ Xuân Lâm 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
4 Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Hoàng Phan Thái Cầu Miễu Xóm 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
  Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Cầu Miễu Xóm Trần Hoàn 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
5 Nguyễn Trọng Hợp Dương Thanh Bình Trần Hoàn 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
6 Nguyễn Trọng Thuật Hoàng Phan Thái Võ Xuân Lâm nối dài 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
7 Thái Thuận Trần Hoàn Thuận Hóa 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
8 Thái Vĩnh Chinh Thuận Hóa Thái Thuận 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
9 Thân Nhân Trung Dương Thanh Bình Võ Trác 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
10 Thuận Hóa Ranh giới phường Phú Bài Trần Hoàn 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Thuận Hóa Trần Hoàn Thái Vĩnh Chinh 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
  Thuận Hóa Thái Vĩnh Chinh Ranh giới thị trấn Phú Đa (cầu Phú Thứ) 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
11 Trần Hoàn Võ Trác Thuận Hóa 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
  Trần Hoàn Thuận Hóa Ngã ba nhà ông Hồ Vưu 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Trần Hoàn Ngã ba nhà ông Hồ Vưu Ranh giới xã Thủy Tân 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
12 Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài Võ Trác 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
13 Võ Trác Ranh giới phường Thủy Châu Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
  Võ Trác Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) Thuận Hóa 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
14 Võ Xuân Lâm Thuận Hoá (nhà ông Cư) Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
  Võ Xuân Lâm Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) Trần Hoàn 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
15 Quang Trung Thuận Hóa Dương Thanh Bình 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
16 Các tuyến đường còn lại 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
17 Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật Võ Xuân Lâm Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
18 Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình Trần Hoàn Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
19 Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) Vân Dương 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
20 Hoàng Minh Đạo Trần Hoàn Hoàng Phan Thái 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
21 Trần Hữu Tước Trần Hoàn Hoàng Phan Thái 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
22 Lê Văn Một Dương Thanh Bình Nguyễn Thái Bình 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
23 Nguyễn Phan Vinh Dương Thanh Bình Nguyễn Thái Bình 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên            
1 Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
  1. PHƯỜNG THỦY CHÂU

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Dương Khuê Tân Trào Lê Trọng Bật 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
2 Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
    Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) Võ Trác 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
3 Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Phú Bài Ranh giới phường Thủy Phương 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
4 Hoàng Hữu Thường Tân Trào Vân Dương (nhà ông Sơn) 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
5 Lê Mai Nguyễn Tất Thành Võ Trác 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
6 Lê Thanh Nghị Mai Xuân Thưởng Trưng Nữ Vương 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
  Lê Thanh Nghị Trưng Nữ Vương Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) – Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
    Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) – Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) Hồ Châu Sơn 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
7 Lê Trọng Bật Sóng Hồng Võ Trác 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
8 Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành Võ Trác 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
9 Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Phú Bài Ranh giới phường Thủy Phương 1C 9.526.000 5.430.000 3.525.000 2.000.000
10 Phạm Huy Thông Võ Trác Ranh giới phường Phú Bài 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
11 Sóng Hồng Võ Trác Ranh giới phường Phú Bài 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
12 Tân Trào Ranh giới phường Phú Bài Võ Trác 3B 4.217.000 2.404.000 1.560.000 886.000
13 Trịnh Cương Võ Trác Hoàng Hữu Thường 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
14 Trần Thanh Từ Dương Khuê Phạm Huy Thông 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
15 Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Phú Bài Ranh giới phường Thủy Phương 4B 2.302.000 1.312.000 852.000 483.000
16 Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài Võ Trác 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
17 Võ Trác Nguyễn Tất Thành Tân Trào 4C 2.150.000 1.226.000 796.000 452.000
  Võ Trác Tân Trào Ranh giới phường Thủy Lương 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
18 Chánh Đông Tỉnh lộ 3 Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
19 Châu Sơn Nguyễn Tất Thành Nhà ông Duyên 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
  Châu Sơn Nhà ông Duyên Nhà ông Quân 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
20 Đại Giang Đuồi Thủy Châu Tỉnh lộ 3 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
21 Lợi Nông Đuồi Thủy Châu Tỉnh lộ 3 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
22 Mai Xuân Thưởng Châu Sơn Lê Thanh Nghị 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
23 Võ Khoa Nguyễn Tất Thành Võ Liêm (cầu Kênh) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
24 Võ Liêm Nguyễn Tất Thành Cầu kênh 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
25 Các tuyến đường còn lại 5C 958.000 546.000 354.000 201.000
26 Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
27 Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
28 Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
29 Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Kiệt 34 Võ Liêm 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
30 Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
31 Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
32 Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
33 Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
34 Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Kiệt 8 Châu Sơn 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
35 Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Kiệt 8 Châu Sơn 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
36 Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
37 Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
38 Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
39 Thích Thiện Siêu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
40 Nguyễn Bá Tuyển Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
41 Bùi Chí Nhuận Võ Liêm Võ Trác 5B 1.176.000 670.000 435.000 247.000
42 Dương Thưởng Ranh giới phường Phú Bài Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Thủy Châu Hoàng Hữu Thường 4A 2.890.000 1.647.000 1.069.000 607.000
43 Phan Trần Chúc Tân Trào Nguyễn Xuân Ngà 5A 1.562.000 890.000 578.000 328.000

 

PHỤ LỤC VIII

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) Cầu Phú Thứ Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên – Võ Phi Trắng 1A 1.200.000 790.000 545.000 435.000
  Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên – Võ Phi Trắng Ngã tư Đường Trường Sa – Võ Phi Trắng 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
  Võ Phi Trắng (Tuyến chính Huyện lỵ 36) Ngã tư Đường Trường Sa – Võ Phi Trắng Đường liên ven phá (JiBic) 3C 625.000 420.000 300.00 275.000
2 Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1 – Gần Chợ Trung tâm Phú Đa) Giáp đường Phú Thạnh Giáp đường Hồ Ngọc Ba 2A 855.000 550.000 405.000 330.000
3 Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2 – Cơ quan Huyện đội) Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái Giáp đường Hồ Ngọc Ba 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
4 Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 – Trường THCS Nguyễn Sinh Cung) Giáp đường Huỳnh Khái Giáp đường Hồ Ngọc Ba 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
5 Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 – Phòng Tài chính Kế hoạch) Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên Giáp đường Phú Thạnh 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
6 Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6 – Trung tâm Dạy nghề) Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên Giáp đường Phú Thạnh 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
7 Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 – Sau Cơ quan Ủy ban nhân dân huyện) Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên Giáp đường Hồ Đắc Trung 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
8 Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 – Nhà ông Lê Đầu) Giáp đường Huỳnh Khái Giáp đường Hồ Vinh 2C 790.000 515.000 355.000 265.000
9 Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 – Nhà Bác sĩ Aí) Giáp đường Huỳnh Khái Giáp đường Đỗ Quỳnh 2C 790.000 515.000 355.000 265.000
10 Tuyến Nội thị 10 (Cạnh Phòng Tài chính) Giáp đường Huỳnh Khái Giáp đường Đỗ Quỳnh 2C 790.000 515.000 355.000 265.000
11 Phan Địch (Tuyến Nội thị 11 – Nhà bà Xuân) Giáp Tuyến Nội thị 10 Nhà bà Xuân 2C 790.000 515.000 355.000 265.000
12 Dương Quang Đấu (Nội thị 12 – Cạnh nhà ông Lê Đầu) Giáp đường Thúc Tề Giáp đường Hồ Đắc Trung (Nhà ông Hiếu) 2C 790.000 515.000 355.000 265.000
13 Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) Cầu Như Trang Bệnh viện huyện 2A 855.000 550.000 405.000 330.000
  Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) Bệnh viện huyện Giáp đường Viễn Trình 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
14 Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái Giáp đường Hồ Đức Trung 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
15 Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) Ngã ba nhà ông Quý Khu Công nghiệp Phú Thứ 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
  Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) Khu Công nghiệp Phú Thứ Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
16 Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) Ngã ba nhà ông Quý Phá (Bến đò Viễn Trình) 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
17 Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần còn lại) Ngã ba nhà ông Phan Việt Bến đò Viễn Trình 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
18 Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
  Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram Cầu Phú Thứ 2A 855.000 550.000 405.000 330.000
19 Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên Cầu ông Thích (Thanh Lam) 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
20 Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) Giáp xã Phú Gia 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
21 Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) Giáp xã Phú Gia 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
22 Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) Hợp tác xã Phú Thạnh Giáp ranh giới xã Phú Lương) Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
  Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng 1C 1.000.000 655.000 455.000 355.000
  Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên 2C 790.000 515.000 355.000 300.000
23 Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng niệm) Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
  Mai Bá Trai (Đường ngang thôn Thanh Lam gần Ủy ban nhân dân Thị trấn) Tỉnh lộ 10B (Nhà ông Việt) Đường liên ven phá (JiBic) 3C 625.000 420.000 300.00 275.000
24 Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) Hoà Tây (Giáp đường Hồ Ngọc Ba – Nhà ông Hồ Niệm) Ngã tư nhà ông Ma Thương 3C 625.000 420.000 300.00 275.000
25 Phạm Văn Điển Giáp xã Phú Xuân Giáp xã Phú Gia 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
26 Đỗ Đăng Tuyển Đường Trường Sa Phá (Âu thuyền Lương Viện) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
27 Tạ Quang Cự Đường Võ Phi Trắng Giáp xã Phú Gia (Gần giáp đường tỉnh 18) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
28 Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố Khu dân cư Khu dân cư 4B 470.000 310.000 260.000 220.000
29 Phan Văn Tuyên Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) Đường liên xã (Lramp) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
30 Nguyễn Duy Tâm Đường tỉnh 10C (nhà họp dân Trường Lưu) Đương liên xã (Lramp) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
31 Hồ Đắc Đệ Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) Đường liên xã (Lramp) 3C 625.000 420.000 300.00 275.000
32 Trần Đình Ân Đường Đỗ Quỳnh Đường Huỳnh Khái 3C 625.000 420.000 300.00 275.000
33 Nguyễn Đạc Đường Đỗ Quỳnh Đường Phan Địch 3C 625.000 420.000 300.00 275.000
34 Nguyễn Thanh Đường Tây Hồ Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
35 Trần Xuân Miễn Đường tỉnh 10C (nhà họp thôn Nam Châu) Đường tỉnh 10B (nhà ông Phan Tấn) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
36 Trần Thị Đỉnh Đường tỉnh 10C (Hợp tác xã Phú Đa 2) Tổ dân phố Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
37 Trần Xuân Ngạn Đường tỉnh 10C (Chùa Trường Lưu) Đường tỉnh 10D 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
38 Đăng Lế Đường tỉnh 10C (nhà ông Lộc) Đường tỉnh 10D (nhà ông Báu) 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
39 Bùi Xuân Trưởng Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) Đường tỉnh 10D 4A 530.000 380.000 280.000 255.000
40 Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân–Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang) Giáp xã Phú Xuân Ngã ba nhà ông Quý 3B 655.000 430.000 305.000 280.000
41 Các khu dân cư còn lại   175.000

 

PHỤ LỤC IX

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã xếp loại
1 Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc Bạch Mã 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
2 19 tháng 5 Lý Thánh Tông 8 tháng 3 2A 2.166.000 1.504.000 1.070.000 739.000
3 Bạch Mã Lý Thánh Tông Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
4 Cổ Loa Lý Thánh Tông Hết đường 4C 1.031.000 713.000 516.000 344.000
5 Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Sông Cầu Hai 3B 1.499.000 1.057.000 737.000 516.000
6 Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
7 Lê Cương Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
8 Lê Dõng Lý Thánh Tông Trần Đình Túc 2C 1.733.000 1.224.000 841.000 587.000
9 Lương Định Của Lý Thánh Tông Hoàng Đức Trạch 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
10 Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc Cầu Cầu Hai 1A 3.517.000 2.471.000 1.733.000 1.197.000
11 Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông Trần Đình Túc 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
12 Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
13 Phan Sung Lý Thánh Tông Kéo dài hết đường 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
14 Thánh Duyên Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
15 Trần Ấm Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
16 Trần Đình Túc Lý Thánh Tông Hoàng Đức Trạch 2C 1.733.000 1.224.000 841.000 587.000
17 Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 1.203.000 845.000 587.000 410.000
18 Từ Dũ Lý Thánh Tông Hoàng Đức Trạch 3A 1.597.000 1.130.000 786.000 540.000
19 Đặng Minh Hường Cổ Loa Hoàng Đức Trạch 2A 2.166.000 1.504.000 1.070.000 739.000
20 Võ Lạng Lê Dõng Lê Dõng (nhà bà Hoa) 2C 1.733.000 1.224.000 841.000 587.000
21 Đồng Đưng Lý Thánh Tông Lê Dõng 2C 1.733.000 1.224.000 841.000 587.000
22 Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) Sông Cầu Hai 3A 1.597.000 1.130.000 786.000 540.000
23 Đường vào khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Cầu Hai Hết đường 3A 1.597.000 1.130.000 786.000 540.000
24 Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) 3A 1.597.000 1.130.000 786.000 540.000
II. Các tuyến đường còn lại
1 24 tháng 3 Lý Thánh Tông Đường ven đầm Cầu Hai   729.000 510.000 359.000 251.000
2 Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia Đỉnh Bạch Mã   729.000 510.000 359.000 251.000
3 Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh đèo Mũi Né) Nhà ông Phạm Quốc Trai   729.000 510.000 359.000 251.000
4 Lê Chưởng Trần Đình Túc Bạch Mã   729.000 510.000 359.000 251.000
5 Nguyễn Đình Sản Bạch Mã Trần Đình Túc   729.000 510.000 359.000 251.000
6 Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã Lê Chưởng   729.000 510.000 359.000 251.000
7 Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch Bạch Mã   729.000 510.000 359.000 251.000
8 Bãi Quà Đoàn Trọng Tuyển Đường sắt (nhà ông Ngâu)   729.000 510.000 359.000 251.000
9 Đường gom đường sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh đèo Mũi Né) Nhà ông Nguyễn Xứng   729.000 510.000 359.000 251.000

 

PHỤ LỤC X

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 An Cư Đông Lạc Long Quân Chợ Lăng Cô 1C 4.605.000 3.207.000 2.254.000 1.583.000
  An Cư Đông Chợ Lăng Cô Hết đường 2B 3.483.000 2.436.000 1.726.000 1.198.000
2 Chân Mây Lạc Long Quân Địa giới hành chính thị trấn Lăng Cô 2B 3.483.000 2.436.000 1.726.000 1.198.000
3 Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) 1C 4.605.000 3.207.000 2.254.000 1.583.000
4 Hải Vân Nam cầu Lăng Cô Đỉnh đèo Hải Vân 2A 3.721.000 2.619.000 1.827.000 1.259.000
5 Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia Bắc cầu Lăng Cô  1A 6.111.000 4.284.000 2.985.000 2.111.000
6 Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) Lạc Long Quân km (893 +100)  1A 6.111.000 4.284.000 2.985.000 2.111.000
7 Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân Kéo dài ra biển 2A 3.721.000 2.619.000 1.827.000 1.259.000
8 Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân Giáp khu du lịch Đảo Ngọc 3C 1.856.000 1.292.000 921.000 626.000
  Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc Hải Vân 2A 3.721.000 2.619.000 1.827.000 1.259.000
9 Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)   582.000 408.000 286.000 200.000
10 Vi Thủ An Lạc Long Quân Mũi doi (Loan Lý) 1C 4.605.000 3.207.000 2.254.000 1.583.000
11 Nguyễn Chi Lạc Long Quân Vi Thủ An 1C 4.605.000 3.207.000 2.254.000 1.583.000
12 Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân Vi Thủ An 1C 4.605.000 3.207.000 2.254.000 1.583.000
13 Phú Gia Nguyễn Văn Đạt Giáp xã Lộc Vĩnh 2B 3.483.000 2.436.000 1.726.000 1.198.000
14 Nguyễn Phục Lạc Long Quân Nguyễn Văn 1B 5.173.000 3.613.000 2.538.000 1.767.000

 

PHỤ LỤC XI

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ LOẠI ĐƯỜNG MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú Võ Hạp 1C 1.548.000 774.000 390.000 222.000
  Khe Tre Võ Hạp Bế Văn Đàn 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Khe Tre Bế Văn Đàn A Lơn 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Khe Tre A Lơn Bắc cầu Khe Tre 1A 2.415.000 1.730.000 1.150.000 720.000
  Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km Ngã ba Thượng Lộ 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Khe Tre Ngã 3 Thượng Lộ Giáp ranh thị trấn – Hương Hòa 1C 1.548.000 774.000 390.000 222.000
2 Tả Trạch Khe Tre Giáp Bến xe 1A 2.415.000 1.730.000 1.150.000 720.000
  Tả Trạch Từ Bến xe Đặng Hữu Khuê 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Tả Trạch Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung 2A 1.170.000 702.000 306.000 174.000
  Tả Trạch Trần Hữu Trung Giáp ranh thị trấn – Hương Lộc 2C 780.000 450.000 258.000 150.000
3 Nguyễn Thế Lịch Khe Tre Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ 1A 2.415.000 1.730.000 1.150.000 720.000
  Nguyễn Thế Lịch Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ Ngã 3 nhà ông Hán 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Nguyễn Thế Lịch Ngã 3 nhà ông Hán Phùng Đông 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
4 Trục đường số 1 Nguyễn Thế Lịch Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện 1C 1.548.000 774.000 390.000 222.000
5 Ỷ Lan Nguyễn Thế Lịch A Lơn 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Ỷ Lan A Lơn Võ Hạp 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
6 Trục đường số 3 Phòng Tài chính Đội Thi hành án huyện Nam Đông 2C 780.000 450.000 258.000 150.000
7 Đại Hóa Khe Tre Hết đất ông Sính 1C 1.548.000 774.000 390.000 222.000
  Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính Phùng Đông 2A 1.170.000 702.000 306.000 174.000
8 Phùng Đông Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) Đại Hóa 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
9 Trần Văn Quang Khe Tre Trương Trọng Trân 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
  Trần Văn Quang Trương Trọng Trân Xã Rai 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
10 Xã Rai Khe Tre Trần Văn Quang 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
11 Trương Trọng Trân Khe Tre Trần Văn Quang 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
12 Quỳnh Meo Đường Khe Tre Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
13 Ra Đàng Đường Khe Tre Quỳnh Meo 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
14 A Lơn Khe Tre Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) Hết đường 2C 780.000 450.000 258.000 150.000
15 Bế Văn Đàn Đường Khe Tre Võ Hạp 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
16 Trường Sơn Đông Võ Hạp Địa giới hành chính xã Hương Phú 2A 1.170.000 702.000 306.000 174.000
  Trường Sơn Đông Võ Hạp Bế Văn Đàn 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
17 Võ Hạp Khe Tre Cầu Leno 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
18 Tô Vĩnh Diện Khe Tre Trường Sơn Đông 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
19 Đặng Hữu Khuê Tả Trạch Trần Hữu Trung 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
  Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung Giáp Hương Lộc 2C 780.000 450.000 258.000 150.000
20 Trần Hữu Trung Tả Trạch Giáp Hương Lộc 3B 708.000 390.000 222.000 108.000
21 Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú 3B 708.000 390.000 222.000 108.000
22 Trục đường số 4 Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) Trục đường số 2 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
23 Trục đường số 5 Ngã 3 nhà ông Hán Đại Hóa 2B 906.000 498.000 276.000 150.000
24 Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) Hết đường 3C 546.000 312.000 138.000 96.000
25 Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) Nhà ông Lê Văn Thảo Nhà ông Huỳnh Em 3C 546.000 312.000 138.000 96.000
26 Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) 3C 546.000 312.000 138.000 96.000
27 Nguyễn Thị Đức Bế Văn Đàn Võ Hạp 1B 2.160.000 1.440.000 1.009.000 577.000
  Các đoạn đường chưa được đặt tên
1 Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông Hết đường 1C 1.548.000 774.000 390.000 222.000

 

PHỤ LỤC XII

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT TÊN
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Giá đất thuộc trục đường Hồ Chí Minh        
1 Hồ Chí Minh Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn Nam cầu Ra Ho 1A 1.964.000 891.000 528.000 297.000
  Hồ Chí Minh Bắc cầu Ra Ho Nam cầu Tà Rê 1B 1.749.000 792.000 479.000 264.000
  Hồ Chí Minh Bắc cầu Tà Rê Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
II. Giá đất thuộc trục đường công vụ Hồng Kim – A Ngo        
1 Đường Giải phóng A So Địa giới thị trấn – Hồng Kim Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
  Đường Giải phóng A So Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà ông Tiếp cụm I Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) 4A 696.000 285.000 158.000 79.000
  Đường Giải phóng A So Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà ông Sưa – bà Lan) Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
  Đường Giải phóng A So Suối (cạnh nhà ông Nhật) Địa giới thị trấn – A Ngo 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
III. Giá đất thuộc các trục đường nối với đường Hồ Chí Minh        
1 A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở – Dân tộc nội trú Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
2 A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
3 A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
4 A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
  A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) 2B 1.271.000 578.000 347.000 183.0000
  A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
5 A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình cũ 1B 1.749.000 792.000 479.000 264.000
6 Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh 2B 1.271.000 578.000 347.000 183.000
  Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới 2C 1.122.000 512.000 297.000 165.000
7 Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh 2B 1.271.000 578.000 347.000 183.000
8 Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới tại mốc định vị E3 gặp đường bao 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
9 Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) 1B 1.749.000 792.000 479.000 264.000
10 Đội Cấn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
11 Động So Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha Cầu Hồng Bắc 4A 696.000 285.000 158.000 79.000
12 Hồ Huấn Nghiệp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
  Hồ Huấn Nghiệp Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
13 Hồ Văn Hảo Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) tại mốc định vị H22 Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
14 Konh Hư Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) 1B 1.749.000 792.000 479.000 264.000
15 Konh Khoai Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
16 Lê Khôi Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
17 Nguyễn Thức Tự Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
18 Nguyễn Văn Quãng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 2C 1.122.000 512.000 297.000 165.000
19 Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên 4A 696.000 285.000 158.000 79.000
20 Quỳnh Trên Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
21 Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim – A Ngo 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
22 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
  Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 Nhà ông Bình đến cuối đường 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
  Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế (cũ) 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
23 Vỗ Bẩm Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
24 Vỗ Át Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông – bà Hoàng Bạch Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
IV. Giá đất thuộc các trục đường nội thị        
1 A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 Đến sông Tà Rình 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
2 A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) 2B 1.271.000 578.000 347.000 183.000
3 Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường công vụ Hồng Kim – A Ngo (cạnh nhà bà Nuôi) 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
4 Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim – A Ngo cạnh cơ quan Thi hành án huyện 1C 1.551.000 693.000 413.000 231.000
5 Động Tiên Công Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) 2A 1.419.000 644.000 380.000 215.000
6 Kăn Treec Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 Ranh giới xã Hồng Quảng 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
7 Kim Đồng Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
  Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
  Kim Đồng Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) 2C  1.122.000  512.000  297.000  165.000
8 Konh Hư Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng 3A 908.000 380.000 198.000 116.000
9 Nguyễn Văn Hoạch Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa Nhà bà Kăn Lịch (cũ) 4A 696.000 285.000 158.000 79.000
10 Nguyễn Văn Quãng Cống Sơn Phước mốc D4 Ranh giới xã Hồng Quảng mốc X5 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
11 Quỳnh Trên Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện cũ (Cạnh nhà ông Thái) Đến hết nhà bà Phương 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
12 Trục đường nội thị Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm 3B 842.000 363.000 198.000 99.000
13 Trục đường nội thị Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
14 Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở – dân tộc nội trú Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
15 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
16 Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông – bà Khanh – Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông – bà Khanh – Mỹ (cũ) Nhà ông Hà 3C 743.000 314.000 182.000 83.000
17 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
18 Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
19 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
20 Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước 4C 553.000 237.000 127.000 56.000
21 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ 4B 617.000 253.000 142.000 63.000
22 Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI    277.000  104.000  88.000  56.000

 

Thẻ: Bảng giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế 2025Gía đất tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất
Tin Trước

Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng

Tin Tiếp

Bảng giá đất tỉnh Bắc Giang năm 2025

Tin Tiếp
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Bảng giá đất tỉnh Bắc Giang năm 2025

Tin Mới Nhất

Luật sư tổng hợp tư vấn

Cha mẹ lấy “tịch thu” tiền lì xì, tiền mừng tuổi của con có thể bị phạt đến 30 triệu

23/01/2026
Luật sư tổng hợp tư vấn

Luật sư tại thành phố Đà Nẵng và Quảng Nam tận tâm phục vụ cộng đồng

21/01/2026
Luật Sư Tổng Hợp A1

Luật sư tại Tỉnh Thanh Hoá, dịch vụ pháp lý tận tâm và uy tín

21/01/2026
Mua nhà ở xã hội:  Đối tượng, điều kiện và thủ tục như thế nào?

Dịch vụ Luật sư tại Tỉnh Tây Ninh

21/01/2026
Luật Sư Tổng Hợp

Tòa án nhân dân tối cao giải đáp một số nghiệp vụ xét xử vụ án hành chính

15/01/2026
Luật sư thông tin pháp luật

Đối tượng áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

04/01/2026

Luật Sư Tổng Hợp


Luật Sư Tổng Hợp là trang thông tin toàn diện về luật pháp của Việt Nam. Đồng thời tư vấn về luật cho các cá nhân và doanh nghiệp.

Danh Mục Liên Kết

  • Biểu Mẫu Văn Bản
  • Chỉ thị
  • Công văn
  • Dịch vụ hành chính
  • Dịch Vụ Pháp Lý
  • Giải Đáp Pháp Luật
  • Giới Thiệu
  • Hiến pháp
  • Lĩnh vực dân sự
  • Lĩnh vực doanh nghiệp
  • Lĩnh vực đất đai
  • Lĩnh vực hình sự
  • Lĩnh vực lao động
  • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
  • Lĩnh vực thuế
  • Lĩnh vực thương mại
  • Luật
  • Luật dân sự
  • Luật doanh nghiệp
  • Luật đất đai
  • Luật hình sự
  • Luật hôn nhân & gia đình
  • Luật lao động
  • Luật sở hữu trí tuệ
  • Luật thương mại
  • Nghị định
  • Nghị quyết
  • Nghiên Cứu Pháp Luật
  • Pháp lệnh
  • Quyết định
  • Tài Liệu Ngành Luật
  • Thông tư
  • Thủ tục hành chính
  • Tin Pháp Luật
  • Tư vấn luật thuế
  • Văn Bản Pháp Luật
  • Video Luật Sư

Tin Mới Nhất

Luật sư tổng hợp tư vấn

Cha mẹ lấy “tịch thu” tiền lì xì, tiền mừng tuổi của con có thể bị phạt đến 30 triệu

23/01/2026
Luật sư tổng hợp tư vấn

Luật sư tại thành phố Đà Nẵng và Quảng Nam tận tâm phục vụ cộng đồng

21/01/2026
  • Thành Viên Đăng Nhập
  • Trang Chủ

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Viber
Viber
WhatsApp
Whatsapp
Call
Phone
x
x