Luật Sư Tổng Hợp
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Luật Sư Tổng Hợp
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Trang chủ Luật Sư Tranh Tụng Lĩnh vực đất đai

Bảng giá đất tại tỉnh Bắc Ninh năm 2025

bởi Luật sư Tổng Hợp 02
24/01/2025
trong Lĩnh vực đất đai, Luật đất đai, Quyết định
0
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
0
CHIA SẺ
0
XEM
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 48/2024/QĐ-UBND Bắc Ninh, ngày 26 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC KÉO DÀI THỜI HẠN ÁP DỤNG VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến hết ngày 31/12/2025.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

  1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 1 như sau:

“2. Bảng giá đất ở tại đô thị.

  1. Bảng giá đất ở ven các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị.
  2. Bảng giá đất ở tại nông thôn.
  3. Bảng giá đất Khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị).
  4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  5. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ”.

(Chi tiết có Bảng giá từ số 02 đến số 08 kèm theo)

  1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

“Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  3. Tính thuế sử dụng đất;
  4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
  12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở”.
  13. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 6 điểm đ khoản 1 Điều 3 Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

“- Các lô đất tiếp giáp 3 mặt đường 1 mặt thoáng, các lô đất tiếp giáp 4 mặt đường đơn giá tăng 20% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.

(Mặt thoáng được hiểu là mặt tiếp giáp với công viên, cây xanh, mặt nước, công trình công cộng)”.

  1. Bổ sung khoản 5 vào Điều 5 Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

“5. Đối với một số loại đất khác

Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt thì căn cứ vào giá đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất. Trường hợp trong bảng giá đất không có giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí”.

  1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 4 Điều 7 Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

“1. Giá các loại đất trong bảng giá đất của UBND tỉnh ban hành để làm căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai.

  1. Các dự án đang thực hiện được xử lý theo nguyên tắc sau:

(a) Trường hợp tiền sử dụng đất phải nộp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thông báo theo đúng quy định của pháp luật tại thời điểm xác định, hộ gia đình, tổ chức kinh tế có trách nhiệm tiếp tục nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước theo mức đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo và phải nộp tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định của pháp luật.

(b) Trường hợp tiền sử dụng đất phải nộp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thông báo, nhưng chưa phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm xác định và thông báo tiền sử dụng đất phải nộp thì thực hiện xác định giá thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2014 của Chính phủ”.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025.
  2. Bãi bỏ Bảng giá số 02 đến số 08 kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh.
  3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
  4. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Văn phòng Chính phủ (b/c);
– Bộ TN&MT, Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính (b/c);
– Cục KTVB, Bộ Tư pháp (b/c);
– TT Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
– Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
– Công an tỉnh, Bộ CHQS tỉnh;
– TAND, VKSND, Cục THA dân sự tỉnh;
– Báo Bắc Ninh, Đài PT-TH, Cổng TTĐT tỉnh;
– VPUBND tỉnh: LĐVP, các CVNC;
– Lưu: VT, TNMT, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đào Quang Khải

 

Bảng giá số 02: Giá đất ở đô thị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

Stt Tên đường, phố Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THÀNH PHỐ BẮC NINH        
1 Đường Lý Thường Kiệt        
  – Từ đầu cầu Đáp Cầu đến Công ty may Đáp Cầu 24.720 14.830 9.640 6.750
  – Từ Công ty may Đáp Cầu đến Đội thuế Thị Cầu 34.020 20.410 13.270 9.290
2 Đường Ngô Gia Tự        
  – Từ Đội thuế Thị Cầu đến giao đường Kinh Dương Vương 47.880 28.730 18.670 13.070
  – Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 73.500 44.100 28.670 20.070
  – Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Vũ Kiệt 94.500 56.700 36.860 25.800
  – Từ giao đường Vũ Kiệt đến Cột Cờ 121.500 72.900 47.390 33.170
  – Từ giao Cột Cờ đến Cổng Ô 94.500 56.700 36.860 25.800
3 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  – Từ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường cũ 72.580 43.550 28.310 19.820
  – Từ UBND phường Võ Cường cũ đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ 60.000 36.000 23.400 16.380
  – Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ đến địa phận huyện Tiên Du 42.000 25.200 16.380 11.470
4 Đường Lý Thái Tổ 89.700 53.820 34.980 24.490
5 Đường Lê Thái Tổ        
  – Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 87.400 52.440 34.090 23.860
  – Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 80.500 48.300 31.400 21.980
6 Đường Nguyễn Trãi        
  – Từ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường 74.340 44.600 28.990 20.290
  – Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường đến hết DABACO 40.000 24.000 15.600 10.920
  – Từ tiếp giáp DABACO đến hết địa phận phường Khắc Niệm 39.500 23.700 15.410 10.790
  – Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm đến Km5+400 39.500 23.700 15.410 10.790
  – Từ Km5+400 đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du 39.500 23.700 15.410 10.790
7 Đường Nguyễn Du 61.430 36.860 23.960 16.770
8 Đường Trần Hưng Đạo        
  – Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng 112.500 67.500 43.880 30.720
  – Từ giao đường Hai Bà Trưng đến đường Hoàng Ngọc Phách 94.500 56.700 36.860 25.800
  – Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc 68.250 40.950 26.620 18.630
  – Từ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến 31.500 18.900 12.290 8.600
9 Đường Nguyễn Đăng Đạo        
  – Từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6 54.050 32.430 21.080 14.760
  – Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu 45.050 27.030 17.570 12.300
  – Từ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp 35.910 21.550 14.010 9.810
  – Từ cầu chui cống hộp đến hết giao đường Ba Huyện 24.280 14.570 9.470 6.630
  – Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang 20.160 12.100 7.870 5.510
10 Đường Nguyễn Gia Thiều        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan 94.500 56.700 36.860 25.800
  – Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương 81.900 49.140 31.940 22.360
11 Đường Nguyễn Cao        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Cao Tông 84.000 50.400 32.760 22.930
  – Từ giao đường Lý Cao Tông đến giao đường Nguyễn Trãi 100.000 60.000 39.000 27.300
  – Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 69.070 41.440 26.940 18.860
  – Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão 25.200 15.120 9.830 6.880
12 Đường Huyền Quang        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Cao 45.360 27.220 17.690 12.380
  – Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ 60.960 36.580 23.780 16.650
  – Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than 45.000 27.000 17.550 12.290
13 Đường Đỗ Trọng Vỹ        
  – Từ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ 48.260 28.960 18.820 13.170
14 Đường Hàn Thuyên 45.720 27.430 17.830 12.480
15 Đường Bình Than        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 40.850 24.510 15.930 11.150
  – Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi 48.570 29.140 18.940 13.260
  – Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 50.000 30.000 19.500 13.650
  – Từ giao đường Lý Anh Tông đến hết tuyến 40.000 24.000 15.600 10.920
16 Đường Thiên Đức        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An 41.160 24.700 16.060 11.240
  – Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An đến tiếp giáp dốc Đặng 47.000 28.200 18.330 12.830
  – Từ dốc Đặng đến cống 5 cửa 18.000 10.800 7.020 4.910
17 Đường Hồ Ngọc Lân        
  – Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An 41.920 25.150 16.350 11.450
  – Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân 39.000 23.400 15.210 10.650
18 Đường Lê Phụng Hiểu        
  – Từ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ 23.650 14.190 9.220 6.450
  – Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Thiên Đức 19.490 11.690 7.600 5.320
19 Đường Thành Cổ 22.550 13.530 8.790 6.150
20 Đường Hoàng Quốc Việt        
  – Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu 23.940 14.360 9.330 6.530
  – Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu 29.930 17.960 11.670 8.170
21 Đường Như Nguyệt 11.340 6.800 4.420 3.090
22 Đường Bà Chúa Kho 14.030 8.420 5.470 3.830
23 Đường Cổ Mễ 11.340 6.800 4.420 3.090
24 Đường Sông Cầu        
  – Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An 18.000 10.800 7.020 4.910
  – Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An đến giao đường Vua Bà 23.000 13.800 8.970 6.280
  – Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà đến hết tuyến 10.500 6.300 4.100 2.870
25 Đường Trần Lựu        
  – Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu đến giao Quốc lộ 1A 22.110 13.270 8.630 6.040
  – Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến 11.340 6.800 4.420 3.090
26 Đường Đấu Mã        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế 38.400 23.040 14.980 10.490
  – Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt 27.880 16.730 10.870 7.610
27 Đường Rạp Hát 29.360 17.620 11.450 8.020
28 Đường Thành Bắc 40.260 24.160 15.700 10.990
29 Đường Khả Lễ 21.950 13.170 8.560 5.990
30 Đường Hai Bà Trưng        
  – Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo 75.000 45.000 29.250 20.480
31 Đường Kinh Dương Vương        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã 61.700 37.020 24.060 16.840
32 Đường Phù Đổng Thiên Vương 34.020 20.410 13.270 9.290
33 Đường Lê Văn Thịnh        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên 65.520 39.310 25.550 17.890
  – Từ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến 44.100 26.460 17.200 12.040
34 Đường Nguyên Phi Ỷ Lan 45.360 27.220 17.690 12.380
35 Đường Cao Lỗ Vương 23.230 13.940 9.060 6.340
36 Đường Vũ Ninh        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ 19.890 11.930 7.750 5.430
  – Đoạn còn lại 12.430 7.460 4.850 3.400
37 Đường Phúc Sơn        
  – Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường sắt 29.020 17.410 11.320 7.920
  – Đoạn bên kia đường sắt 17.640 10.580 6.880 4.820
38 Đường Văn Miếu        
  – Từ giao đường Bình Than đến chân dốc khu 10 37.040 22.220 14.440 10.110
39 Đường Lý Đạo Thành 35.280 21.170 13.760 9.630
40 Đường Ngọc Hân Công Chúa        
  Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo 85.000 51.000 33.150 23.210
41 Đường Nguyễn Quyền        
  – Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Trần Hưng Đạo 40.000 24.000 15.600 10.920
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông 50.000 30.000 19.500 13.650
  – Từ giao giao đường Lý Anh Tông đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 45.000 27.000 17.550 12.290
42 Đường Lý Thái Tông        
  – Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương 47.630 28.580 18.580 13.010
43 Đường Trường Chinh        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương 21.170 12.700 8.260 5.780
44 Đường Trần Quốc Toản        
  – Từ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá 42.840 25.700 16.710 11.700
45 Đường Lý Cao Tông        
  – Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ 42.340 25.400 16.510 11.560
  – Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than 33.870 20.320 13.210 9.250
46 Đường Ngô Tất Tố        
  – Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 42.340 25.400 16.510 11.560
  – Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 31.500 18.900 12.290 8.600
47 Đường Lý Nhân Tông        
  – Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 42.340 25.400 16.510 11.560
  – Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 31.500 18.900 12.290 8.600
48 Đường Hoàng Hoa Thám        
  – Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 28.350 17.010 11.060 7.740
  – Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ 56.700 34.020 22.110 15.480
  – Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than 44.040 26.420 17.170 12.020
  – Từ giao đường Bình Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ 33.810 20.290 13.190 9.230
49 Đường Luy Lâu 33.940 20.360 13.230 9.260
50 Đường Lý Thần Tông        
  – Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 40.640 24.380 15.850 11.100
  – Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 29.400 17.640 11.470 8.030
51 Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai) 27.720 16.630 10.810 7.570
52 Đường Lý Anh Tông        
  – Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê 50.000 30.000 19.500 13.650
  – Từ Lầu Sao Khuê đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường 60.000 36.000 23.400 16.380
  – Từ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường đến giao đường Phan Bội Châu 50.000 30.000 19.500 13.650
53 Đường Lê Thánh Tông 23.520 14.110 9.170 6.420
54 Đường Triệu Việt Vương 30.530 18.320 11.910 8.340
55 Đường Lý Quốc Sư 27.720 16.630 10.810 7.570
56 Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa 11.340 6.800 4.420 3.090
57 Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) 18.000 10.800 7.020 4.910
58 Đường Nguyễn Công Hãng        
  – Từ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ 23.630 14.180 9.220 6.450
  – Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân 20.480 12.290 7.990 5.590
59 Đường Lê Lai        
  – Từ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông 25.200 15.120 9.830 6.880
  – Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than 18.900 11.340 7.370 5.160
60 Đường Lý Thánh Tông        
  – Từ giao đường Lê Lai đến giao đường Lý Anh Tông 50.000 30.000 19.500 13.650
  – Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Phúc Xuyến 35.000 21.000 13.650 9.560
61 Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc – Hoà Long Cũ)        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân 46.260 27.760 18.040 12.630
  – Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu 41.900 25.140 16.340 11.440
  – Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến 37.000 22.200 14.430 10.100
62 Đường Lạc Long Quân        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên 60.000 36.000 23.400 16.380
63 Đường Lê Hồng Phong        
  – Từ giao đường Nguyễn Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân 29.840 17.900 11.640 8.150
  – Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu 28.560 17.140 11.140 7.800
  – Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến 24.990 14.990 9.740 6.820
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 28.080 16.850 10.950 7.670
65 Đường Chu Văn An 28.080 16.850 10.950 7.670
66 Đường Ngô Sĩ Liên 28.080 16.850 10.950 7.670
67 Đường Tạ Quang Bửu 28.080 16.850 10.950 7.670
68 Đường Hoàng Văn Thụ 28.080 16.850 10.950 7.670
69 Đường Ngô Quyền 28.080 16.850 10.950 7.670
70 Đường Tô Hiến Thành 28.080 16.850 10.950 7.670
71 Phố Lê Đức Thọ 20.480      
72 Phố Nguyễn Đức Cảnh 20.480      
73 Phố Nguyễn Bình 20.480      
74 Phố Mạc Thị Bưởi 20.480      
75 Phố Lê Thanh Nghị 20.480      
76 Phố Ngô Xuân Quảng 20.480      
77 Phố Y Na 17.330 10.400 6.760 4.730
78 Phố Nguyễn An Ninh 20.480      
79 Phố Nguyễn Nhân Kính 20.480      
80 Phố Nguyễn Bá Tuấn 26.330      
81 Phố Nguyễn Công Trứ 20.480      
82 Phố Lê Trọng Tấn 20.480      
83 Phố Trần Đại Nghĩa 20.480      
84 Phố Tô Ngọc Vân 22.050      
85 Phố Xuân Diệu 22.050      
86 Phố Thị Chung 22.050      
87 Phố Vũ Trọng Phụng 22.030      
88 Phố Kim Lân 29.400      
89 Phố Tản Đà 22.050      
90 Phố Nguyễn Công Hoan 22.050      
91 Phố Hàn Mặc Tử 22.050      
92 Phố Văn Cao 22.050      
93 Phố Bùi Xuân Phái 22.050      
94 Phố Hoài Thanh 28.350      
95 Phố Nam Cao 28.350      
96 Phố Yên Mẫn (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đường H quy hoạch) 12.600 7.560 4.910 3.440
97 Phố Lương Ngọc Quyến        
  – Từ giao đường Ngô Quyền đến giao đường Tạ Quang Bửu 20.480      
  – Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến phố Y Na 17.330      
98 Phố Lương Văn Can 20.480      
99 Phố Ngô Luân 20.480      
100 Phố Đào Duy Từ 20.480      
101 Phố Xuân Thủy 20.480      
102 Phố Nguyễn Khắc Cần 29.400      
103 Phố Nguyễn Tự Cường 20.480      
104 Phố Nguyễn Tất Thông 20.480      
105 Phố Nguyễn Tảo 20.480      
106 Phố Ngô Diễn 20.480      
107 Phố Tông Đản 20.480      
108 Phố Nguyễn Thái Học 20.480      
109 Phố Phó Đức Chính 22.050      
110 Phố Ngô Sách Tuân 20.480      
111 Phố Đặng Trần Côn 20.480      
112 Phố Nguyễn Tri Phương 20.480      
113 Phố Niềm Xá 13.710 8.230 5.350 3.750
114 Phố Nguyễn Xuân Huy 12.600 7.560 4.910 3.440
115 Phố Nguyễn Đăng Sở 29.400      
116 Phố Phạm Thịnh 26.330      
117 Đường trong khu Thượng Đồng – Phường Vạn An 9.180 5.510 3.580 2.510
118 Đường Đỗ Nhân 18.000 10.800 7.020 4.910
119 Phố Thụ Ninh 8.100 4.860 3.160 2.210
120 Phố Bắc Sơn 11.150 6.690 4.350 3.050
121 Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến cổng nhà khách cũ) 10.120 6.070 3.950 2.770
122 Phố Nguyễn Nhân Bỉ 19.950 11.970 7.780 5.450
123 Đường Trần Bá Linh 15.980 9.590 6.230 4.360
124 Đường Nguyễn Thế Lộc 15.980 9.590 6.230 4.360
125 Đường Vũ Đạt 14.910 8.950 5.820 4.070
126 Đường Nguyễn Lễ 15.980 9.590 6.230 4.360
127 Đường Đồng Chương 14.200 8.520 5.540 3.880
128 Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đồng Chương) 9.450 5.670 3.690 2.580
129 Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đường Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh) 9.450 5.670 3.690 2.580
130 Khu giãn dân Khúc Toại, phường Khúc Xuyên 13.230 7.940 5.160 3.610
131 Khu giãn dân Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên 12.390 7.430 4.830 3.380
132 Phố Khúc Toại 9.450 5.670 3.690 2.580
133 Phố Trà Xuyên 9.450 5.670 3.690 2.580
134 Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) 12.600 7.560 4.910 3.440
135 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) 21.420 12.850 8.350 5.850
136 Đường Phong Khê 1 (đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25) 12.850 7.710 5.010 3.510
137 Đường Phong Khê 2 (từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 đến thửa số 60 tờ bản đồ số 19) 9.450 5.670 3.690 2.580
138 Đường Phong Khê 3 (từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 đến thửa 59 tờ bản đồ số 16) 9.300 5.580 3.630 2.540
139 Đường Phong Khê 4 (từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 142 tờ bản đồ số 26) 12.850 7.710 5.010 3.510
140 Đường Phong Khê 5 (từ thửa số 141 tờ bản đồ số 26 đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23) 9.930 5.960 3.870 2.710
141 Đường Phong Khê 6 (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 20 đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17) 9.300 5.580 3.630 2.540
142 Đường Cầu Tiên 13.020 7.810 5.080 3.560
143 Đường Cầu Rồng 13.020 7.810 5.080 3.560
144 Đường Dương Ổ 10.710 6.430 4.180 2.930
145 Đường Nguyễn Quốc Ích 13.020 7.810 5.080 3.560
146 Đường Ngô Khê 10.710 6.430 4.180 2.930
  Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm        
147 Đường Khắc Niệm 1 (từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm) 30.000 18.000 11.700 8.190
148 Đường Khắc Niệm 3 (từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17) 11.030 6.620 4.300 3.010
149 Đường Khắc Niệm 4 (từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh) 11.030 6.620 4.300 3.010
150 Đường Khắc Niệm 5 (từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh) 9.450 5.670 3.690 2.580
151 Đường Nguyễn Thủ Tiệp 11.030 6.620 4.300 3.010
152 Đường Ném Sơn 9.450 5.670 3.690 2.580
153 Đường Ném Thượng 31.000 18.600 12.090 8.460
154 Đường Ném Đoài 9.450 5.670 3.690 2.580
155 Đường Ném Đông 9.450 5.670 3.690 2.580
156 Đường Tiền Ngoài 9.450 5.670 3.690 2.580
157 Đường Tiền Trong 9.450 5.670 3.690 2.580
158 Đường Kênh Nam 9.450 5.670 3.690 2.580
159 Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 15.550 9.330 6.060 4.240
  – Từ thửa 101 tờ bản đồ số 16 đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê 11.520 6.910 4.490 3.140
160 Đường Đàm Văn Lễ 22.000 13.200 8.580 6.010
161 Đường Tam Giang        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ 15.000 9.000 5.850 4.100
  – Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 11.800 7.080 4.600 3.220
162 Đường Nguyễn Văn Bảng 11.700 7.020 4.560 3.190
163 Đường Nguyễn Ấu Miễn 10.000 6.000 3.900 2.730
164 Đường Núi Bàn Cờ 9.000 5.400 3.510 2.460
165 Đường Chu Huân 9.450 5.670 3.690 2.580
166 Đường Kim Đôi 9.030 5.420 3.520 2.460
167 Đường Phú Xuân 9.030 5.420 3.520 2.460
168 Đường Nguyễn Nhân Lượng 9.030 5.420 3.520 2.460
169 Đường Quỳnh Đôi 9.030 5.420 3.520 2.460
170 Đường Đạo Chân 9.030 5.420 3.520 2.460
171 Phố Nguyễn Nhân Đạc 9.580 5.750 3.740 2.620
172 Đường trong khu dân cư cũ phường Kim Chân 9.450 5.670 3.690 2.580
173 Tỉnh lộ 291 (đoạn thuộc phường Kim Chân) 10.710 6.430 4.180 2.930
174 Đường Trần Khánh Dư        
  – Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu 29.250      
175 Đường Trần Đăng Tuyển        
  – Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã 16.910 10.150 6.600 4.620
176 Phố Nguyễn Lương Bằng 15.750      
177 Phố Huỳnh Tấn Phát 20.480      
178 Phố Trần Huy Liệu 15.750      
179 Phố Tạ Uyên 15.750      
180 Phố Hoàng Tích Trí 15.750      
181 Phố Lê Văn Duyệt 23.630      
182 Phố Đào Cam Mộc 23.630      
183 Phố Phạm Sư Mạnh 23.630      
184 Phố Nguyễn Xí 23.630      
185 Phố Vũ Tuấn Chiêu 23.390      
186 Phố Nguyễn Dũng Nghĩa        
  – Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh 20.480      
187 Phố Nguyễn Quốc Quang 20.480      
188 Phố Nguyễn Sở Thùy 20.480      
189 Phố Hoàng Hiến 20.480      
190 Phố Bà Huyện Thanh Quan 20.480      
191 Phố Nguyễn Nhân Huân 20.480      
192 Phố Phạm Đình Dư 20.480      
193 Phố Vũ Khắc Dụng 20.480      
194 Phố Phạm Đình Châu 20.480      
195 Phố Hồ Xuân Hương 20.480      
196 Phố Lê Đình Tấn 20.480      
197 Phố Lê Văn Hưu 20.480      
198 Phố Phạm Thiệu 20.480      
199 Phố Vũ Quang Túc 20.480      
200 Phố Phương Vỹ 15.980 9.590 6.230 4.360
201 Phố Nguyễn Thị Lưu 24.380 14.630 9.510 6.660
202 Phố Mai Bang 28.120 16.870 10.970 7.680
203 Phố Phan Đăng Lưu 18.480      
204 Phố Nguyễn Huy Tưởng 29.460 17.680 11.490 8.040
205 Phố Lê Quý Đôn 31.000      
206 Phố Phạm Văn Chất 23.230      
207 Phố Nguyễn Quang Ca 23.230      
208 Phố Nguyễn Đăng 23.230      
209 Phố Lý Chiêu Hoàng 32.190      
210 Phố Vạn Hạnh 25.010      
211 Phố Nguyễn Giản Thanh 25.010      
212 Phố Vũ Giới 25.010      
213 Phố Vương Văn Trà 33.540 20.120 13.080 9.160
214 Phố Ngô Gia Khảm 25.010 15.010 9.760 6.830
215 Phố Trương Hán Siêu 26.880      
216 Phố Yết Kiêu 26.880      
217 Phố Dã Tượng 26.880      
218 Phố Nhà Chung        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 52 49.140 29.480 19.160 13.410
  – Từ số nhà 52 đến hết phố 25.910 15.550 10.110 7.080
219 Phố Chợ Nhớn 49.140 29.480 19.160 13.410
220 Phố Hàng Mã        
  – Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 49.140 29.480 19.160 13.410
  – Từ tiếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao 25.910 15.550 10.110 7.080
221 Phố Ngô Miễn Thiệu        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 47.250 28.350 18.430 12.900
  – Đoạn còn lại 37.280 22.370 14.540 10.180
222 Phố Nguyễn Hữu Nghiêm 29.020 17.410 11.320 7.920
223 Phố Nguyễn Chiêu Huấn 25.010 15.010 9.760 6.830
224 Phố Vũ Kiệt        
  – Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 52.920 31.750 20.640 14.450
  – Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng 30.910 18.550 12.060 8.440
225 Phố Nguyễn Bỉnh Quân 30.010 18.010 11.710 8.200
226 Phố Lửa Hồng 30.490 18.290 11.890 8.320
227 Phố Cổng Tiền 40.820 24.490 15.920 11.140
228 Phố Đoàn Trần Nghiệp 29.400      
229 Phố Nguyễn Viết Xuân 37.250      
230 Phố Hoàng Ngân 29.400      
231 Phố Võ Thị Sáu 37.250      
232 Phố Trần Quốc Hoàn 29.400      
233 Phố Lý Tự Trọng 29.400      
234 Phố Bế Văn Đàn 39.380      
235 Phố Nguyễn Văn Trỗi 32.400      
236 Phố Chế Lan Viên 28.350      
237 Phố Nguyễn Tuân 28.350      
238 Phố Kim Đồng 32.400      
239 Phố Cù Chính Lan 32.400      
240 Phố Tô Hiệu 31.500      
241 Phố Tô Vĩnh Diện 27.010      
242 Phố Hoàng Tích Chù 28.350      
243 Phố Hoàng Cầm 28.350      
244 Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ đường Huyền Quang đến Phố Hàng Mã, phường Tiền Ninh Vệ) 29.930      
245 Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã, phường Tiền Ninh Vệ) 29.930      
246 Phố Phạm Lương 29.930      
247 Phố Lưu Hữu Phước 29.930      
248 Đường Thanh Niên 31.750 19.050 12.380 8.670
249 Đường Đại Tráng 25.200 15.120 9.830 6.880
250 Phố Lê Chân 20.480      
251 Phố Nguyễn Văn Siêu 20.480      
252 Phố Trần Nguyên Hãn 20.480      
253 Phố Trần Bình Trọng 20.480      
254 Phố Hoàng Văn Thái 20.480      
255 Phố Cao Bá Quát 20.480      
256 Phố Nguyễn Phúc Xuyên 23.940 14.360 9.330 6.530
257 Phố Phan Bội Châu 22.050 13.230 8.600 6.020
258 Phố Phan Đình Phùng 20.480      
259 Phố Trần Danh Lâm 20.480      
260 Phố Trần Quốc Tảng 20.480      
261 Phố Nguyễn Đức Ánh 20.480      
262 Phố Trần Khát Chân 20.480      
263 Phố Phùng Khắc Khoan 20.480      
264 Phố Trần Quang Khải 20.480      
265 Phố Trần Nhật Duật 25.730      
266 Phố Nguyễn Long Bảng 20.480      
267 Phố Nguyễn Quán Quang 20.480      
268 Phố Nguyễn An 20.480      
269 Phố Tạ Thuần 19.950 11.970 7.780 5.450
270 Phố Trần Xuân Soạn 19.950 11.970 7.780 5.450
271 Phố Nguyễn Trung Ngạn 19.950 11.970 7.780 5.450
272 Phố Hoàng Ngọc Phách 30.720 18.430 11.980 8.390
273 Phố Bùi Thị Xuân 26.460      
274 Phố Giang Văn Minh 12.600      
275 Phố Nguyễn Trọng Hiệu 25.200 15.120 9.830 6.880
276 Phố Nguyễn Xuân Chính 37.320      
277 Phố Nguyễn Khắc Nhu 35.280      
278 Phố Nhồi 35.280      
279 Phố Hòa Đình 18.900      
280 Phố Lương Thế Vinh 35.280      
281 Phố Vũ Ngọc Phan 12.600      
282 Phố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh) 12.600      
283 Phố Thi Sách 12.600      
284 Phố Phương Dung 12.600      
285 Phố Tôn Thất Tùng 26.460      
286 Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông)        
  – Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám 17.850      
  – Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông 21.420      
287 Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ) 21.420      
288 Phố Đào Duy Anh 21.420      
289 Phố Hồ Đắc Di 26.460      
290 Phố Lương Định Của 21.420      
291 Phố Trần Đăng Ninh 21.420      
292 Phố Phan Huy Chú 23.520      
293 Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75) 28.560      
294 Phố Nguyễn Trường Tộ 21.420      
295 Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố Bồ Sơn) 23.520      
296 Phố Đặng Thai Mai 28.350      
297 Phố Trần Văn Cẩn 23.630      
298 Phố Nguyên Hồng 36.860      
299 Phố Ngô Thì Sỹ 31.500 18.900 12.290 8.600
300 Phố Trần Thiện Thuật 16.550      
301 Phố Nguyễn Bá Lân 13.020 7.810 5.080 3.560
302 Phố Trần Đạo Tiềm 13.020 7.810 5.080 3.560
303 Phố Ngô Đạt Nho 13.020 7.810 5.080 3.560
304 Phố Vũ Văn Khuê 15.250 9.150 5.950 4.170
305 Phố Trần Tuấn Khải 15.250 9.150 5.950 4.170
306 Phố Nguyễn Khuê 18.900      
307 Phố Phạm Ngọc Thạch 18.900      
308 Phố Nguyễn Thế Lập 18.900      
309 Phố Đặng Văn Ngữ 18.900      
310 Phố Vũ Diệu 18.900      
311 Phố Nguyễn Đạt Thiện 18.900      
312 Phố Nguyễn Đình Khôi 18.900      
313 Phố Lê Trực 18.900      
314 Phố Đoàn Phú Tứ 18.900      
315 Phố Thái Thuận 18.900      
316 Phố Nguyễn Hiền 18.900      
317 Phố Nguyễn Hoằng Nghị 18.900      
318 Phố Trần Khánh Hưng 18.900      
319 Phố Vũ Mộng Nguyên 18.900      
320 Phố Hoàng Sĩ Khải 18.900      
321 Phố Nguyễn Quang Bật 18.900      
322 Phố Nguyễn Đương Hồ 18.900      
323 Phố Huy Du (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) 18.900      
324 Phố Nguyễn Thiên Tích (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) 18.900      
325 Đường Ba Huyện 14.180 8.510 5.530 3.870
326 Đường Vũ Nghi Hướng 8.930 5.360 3.480 2.440
327 Đường Tiên Ất 9.450 5.670 3.690 2.580
328 Đường Nguyễn Đoan Trung        
  – Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) 11.750 7.050 4.580 3.210
  – Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến Hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) 11.960 7.180 4.670 3.270
  – Đoạn từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) đến hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) 11.080 6.650 4.320 3.020
  – Đoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp 11.030 6.620 4.300 3.010
329 Phố Hồng Lô 8.740 5.240 3.410 2.390
330 Phố Tiên Xá Làng 9.450 5.670 3.690 2.580
331 Phố Tiên Xá Núi 9.450 5.670 3.690 2.580
332 Đường Hàm Long        
  – Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết 9.450 5.670 3.690 2.580
  – Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 9.030 5.420 3.520 2.460
333 Đường Sơn Đông        
  – Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu 15.580 9.350 6.080 4.250
  – Từ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết 9.980 5.990 3.890 2.720
  – Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 8.550 5.130 3.330 2.330
334 Đường Đa Cấu 9.980 5.990 3.890 2.720
335 Đường Đông Dương 9.450 5.670 3.690 2.580
336 Đường Đàm Văn Tiết        
  – Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự 9.450 5.670 3.690 2.580
  – Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm 9.980 5.990 3.890 2.720
  – Từ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến 9.450 5.670 3.690 2.580
337 Đường Sơn Nam 9.030 5.420 3.520 2.460
338 Đường Thái Bảo        
  – Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao với đường Đàm Văn Tiết 9.450 5.670 3.690 2.580
  – Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện 9.450 5.670 3.690 2.580
339 Đường Nguyễn Đạt Tế        
  – Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông 10.500 6.300 4.100 2.870
  – Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến 9.450 5.670 3.690 2.580
340 Đường Mai Trọng Hòa 9.450 5.670 3.690 2.580
341 Đường Đặng Cung        
  – Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết 20.000 12.000 7.800 5.460
  – Từ giao với đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 18.000 10.800 7.020 4.910
342 Phố Nguyễn Tài Toàn 8.820 5.290 3.440 2.410
343 Phố Ngô Quang 8.820 5.290 3.440 2.410
344 Phố Môn Tự 8.820 5.290 3.440 2.410
345 Phố Nguyễn Thuyên 20.000 12.000 7.800 5.460
346 Phố Nguyễn Trọng Mại 7.560 4.540 2.950 2.070
347 Phố Nghiêm Viện 9.450 5.670 3.690 2.580
348 Phố Nguyễn Đức Hiệp 9.450 5.670 3.690 2.580
349 Phố Mai Khuyến 9.450 5.670 3.690 2.580
350 Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn) 12.600 7.560 4.910 3.440
351 Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn 7.740 4.640 3.020 2.110
352 Đường Vua Bà        
  – Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du 11.130 6.680 4.340 3.040
  – Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc 23.000 13.800 8.970 6.280
353 Đường Hữu Chấp 9.450 5.670 3.690 2.580
354 Đường Đẩu Hàn 9.450 5.670 3.690 2.580
355 Đường Giếng Ngọc        
  – Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Vua Bà 9.540 5.720 3.720 2.600
  – Từ giao đường Vua Bà đến giao đường Nguyễn Văn Huyên 23.000 13.800 8.970 6.280
356 Đường Nguyễn Hữu Du        
  – Từ giao đường Vua Bà đến giao đường Lạc Long Quân 23.000 13.800 8.970 6.280
357 Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái 13.610 8.170 5.310 3.720
358 Đường Nguyễn Văn Huyên 23.000 13.800 8.970 6.280
359 Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long 8.100 4.860 3.160 2.210
360 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu 12.850 7.710 5.010 3.510
361 Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm 12.600 7.560 4.910 3.440
362 Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Kim Chân 10.710 6.430 4.180 2.930
363 Khu nhà ở số 9, phường Suối Hoa        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 30.240      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 35.280      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 40.320      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 45.360      
  – Mặt cắt đường > 30m 50.400      
364 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3, phường Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 17.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 23.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 26.330      
  – Mặt cắt đường > 30m 29.250      
365 Khu nhà ở Hoà Long – Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 17.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 23.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 26.330      
  – Mặt cắt đường > 30m 29.250      
366 Khu nhà ở DCDV Thị Chung, phường Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 17.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 23.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 26.330      
  – Mặt cắt đường > 30m 29.250      
367 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4, phường Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.100      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.290      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.470      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.660      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.840      
368 Khu nhà ở K15, phường Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 22.090      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 25.250      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 28.400      
  – Mặt cắt đường > 30m 31.560      
369 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn, phường Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.500      
370 Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá, phường Kinh Bắc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.250      
371 Khu nhà ở Hà Nội, phường Tiền Ninh Vệ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 39.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 44.550      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 49.500      
372 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh – phường Vạn An (9ha)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.500      
373 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.580      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.010      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.440      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21.870      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.300      
374 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.300      
  – Mặt cắt đường > 30m 27.000      
375 Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 23.630      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.250      
376 Khu nhà ở Cao Nguyên – phường Vạn An        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.300      
  – Mặt cắt đường > 30m 27.000      
377 Khu nhà ở Đông Đô – phường Vạn An        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.500      
378 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2, phường Vũ Ninh        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.250      
379 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn, phường Vũ Ninh        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.250      
380 Khu đô thị Phúc Ninh, phường Vũ Ninh, phường Thị Cầu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.250      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.630      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21.380      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.750      
381 Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 21.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 24.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 30.000      
382 Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.150      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.510      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.860      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21.220      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.580      
383 Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 21.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 24.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 30.000      
384 Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.900      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 24.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.850      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 31.350      
  – Mặt cắt đường > 30m 34.830      
385 Khu nhà ở Sáo Sậu, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.900      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 24.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.850      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 31.350      
  – Mặt cắt đường > 30m 34.830      
386 Khu nhà ở Đại Dương, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 26.250      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 30.630      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 35.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 39.380      
  – Mặt cắt đường > 30m 43.750      
  – Phố Mạc Đĩnh Chi 34.380      
387 Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.700      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 24.150      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 31.050      
  – Mặt cắt đường > 30m 34.500      
388 Khu Dân cư dịch vụ khu 10, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 25.880      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 30.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 34.500      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 38.830      
  – Mặt cắt đường > 30m 43.130      
  – Phố Vũ Miên 30.200      
389 Khu nhà ở Him Lam, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 23.630      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.250      
390 Khu nhà ở số 6, phường Đại Phúc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.900      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 24.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.850      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 31.350      
  – Mặt cắt đường > 30m 34.830      
391 Khu nhà ở Khả Lễ 1, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 21.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 24.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 30.000      
392 Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 21.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 24.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 30.000      
393 Khu nhà ở Bình Than, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 23.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 27.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 31.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 35.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 39.000      
394 Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.080      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.430      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.780      
395 Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 19.660      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 22.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 26.210      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 29.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 32.760      
396 Khu nhà ở Bồ Sơn 2, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 19.660      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 22.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 26.210      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 29.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 32.760      
397 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 19.660      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 22.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 26.210      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 29.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 32.760      
398 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 19.660      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 22.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 26.210      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 29.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 32.760      
399 Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.900      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 24.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.850      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 31.350      
  – Mặt cắt đường > 30m 34.830      
400 Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.070      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.780      
401 Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.250      
402 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.070      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.780      
403 Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B – Khả Lễ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.700      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 24.150      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 31.050      
  – Mặt cắt đường > 30m 34.500      
404 Khu nhà ở HUDLAND, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 23.630      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 27.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 30.380      
  – Mặt cắt đường > 30m 33.750      
405 Khu nhà ở Nam Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 21.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 25.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 29.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 32.630      
  – Mặt cắt đường > 30m 36.250      
406 Khu nhà ở Hoà Đình 1, 3, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 22.680      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 26.460      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 30.240      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 34.020      
  – Mặt cắt đường > 30m 37.800      
407 Khu nhà ở Hoà Đình 2, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.880      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 19.690      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 22.500      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 25.320      
  – Mặt cắt đường > 30m 28.130      
408 Khu nhà ở Xuân Ổ A, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.070      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.780      
409 Khu nhà ở Xuân Ổ B, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.070      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.780      
410 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.500      
411 Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.500      
412 Khu nhà ở Lò Ngói, phường Võ Cường        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.250      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.500      
413 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND phường Võ Cường)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.500      
414 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.500      
415 Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.850      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.950      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.500      
416 Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim – Phả Lại        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 25.840      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 28.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 31.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 38.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 43.060      
417 Khu nhà ở khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 21.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 24.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 30.500      
418 Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.250      
419 Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.250      
420 Khu nhà ở Đồng Soi, phường Thị Cầu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.250      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.630      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21.380      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.750      
421 Khu nhà ở Chu Mẫu, phường Vân Dương        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.860      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.140      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.280      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.430      
422 Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại, phường Vân Dương        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.860      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.140      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.280      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.430      
423 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn – Vân Dương        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.000      
424 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam, phường Nam Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.550      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.980      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.830      
  – Mặt cắt đường > 30m 14.250      
425 Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.260      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.970      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 13.680      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.390      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.100      
426 Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.280      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.660      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11.040      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.420      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.800      
427 Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.280      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.660      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11.040      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.420      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.800      
428 Khu nhà ở tái định cư các dự án, công trình trọng điểm, phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh tại Phường Hạp Lĩnh (khu 2,6 ha)        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 27.400      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 30.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 35.550      
  – Đường Nguyễn Trãi 39.500      
429 Khu nhà ở tái định cư các dự án, công trình trọng điểm, phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh tại Phường Hạp Lĩnh (khu 4,23 ha)        
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 30.600      
430 Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô, phường Vạn An 2,618 ha)        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 25.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 28.570      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 32.140      
  – Mặt cắt đường > 30m 35.710      
431 Khu nhà ở tái định cư đường H, TP Bắc Ninh (khu 3,0 ha)        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 29.400      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 33.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 37.800      
  – Mặt cắt đường > 30m 42.000      
432 Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 28.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 31.670      
433 Khu tái định cư đường Hàn Thuyên        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 23.040      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 26.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 30.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 34.560      
  – Mặt cắt đường > 30m 38.400      
434 Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu        
  – Mặt đường đối diện công viên Văn Miếu 57.500      
  – Đường còn lại 50.000      
435 Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) – phường Vạn An        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 25.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 28.570      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 32.140      
  – Mặt cắt đường > 30m 35.710      
436 Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0,8 ha)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 35.100      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 40.950      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 46.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 52.650      
  – Mặt cắt đường > 30m 58.500      
437 Đường H (đoạn từ nút giao đường Âu Cơ đến giao đường Thiên Đức) 58.500 35.100 22.820 15.970
438 Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng, phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim – Phả Lại đến thửa 240, tờ bản đồ số 7) 19.000 11.400 7.410 5.190
439 Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm (khu 0,8 ha)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 23.810      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 27.780      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 31.740      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 35.710      
  – Mặt cắt đường > 30m 39.680      
440 Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An, phường Kinh Bắc (xen kẹp)        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 28.200      
441 Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn Đông        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.000      
442 Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.080      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.840      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.600      
443 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.080      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.840      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.600      
444 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.080      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.840      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.600      
445 Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (khu từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.080      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.840      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.600      
446 Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo, phường Nam Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.560      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.080      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.840      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.600      
447 Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.000      
448 Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.390      
449 Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.450      
II THÀNH PHỐ TỪ SƠN        
  PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN        
1 Đường Minh Khai 68.600 41.160 26.750 18.730
  – Đoạn từ cổng khu phố Xuân Thụ đến ao Xuân Thụ 7.800 4.680 3.040 2.130
2 Đường Trần Phú 84.500 50.700 32.960 23.070
3 Phố Chợ Gạo (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cuối khu dân cư số 1) 18.630 11.180 7.270 5.090
4 Phố Phủ Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang Đạo) 24.500 14.700 9.560 6.690
5 Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng)        
  – Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo 18.630 11.180 7.270 5.090
  – Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến trường Tiểu học Tân Hồng 13.930 8.360 5.430 3.800
6 Phố Chợ Tre (Từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo) 17.300 10.380 6.750 4.730
7 Phố Chợ Giầu        
  – Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo 52.000 31.200 20.280 14.200
  – Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu 14.700 8.820 5.730 4.010
  – Từ phố Chợ Giầu đến phố Nhân Thọ 17.300 10.380 6.750 4.730
8 Đường Ngô Gia Tự        
  – Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt 34.700 20.820 13.530 9.470
9 Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Trần Phú đến hết phường Đông Ngàn) 46.730 28.040 18.230 12.760
10 Tỉnh lộ 277 37.500 22.500 14.630 10.240
11 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Trần Phú đến đường Lê Phụng Hiểu) 46.730 28.040 18.230 12.760
12 Nguyễn Công Hãng (NH8) 17.300 10.380 6.750 4.730
13 Lý Đạo Thành (NH1) 17.300 10.380 6.750 4.730
14 Đường Lê Quang Đạo 84.500 50.700 32.960 23.070
15 Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến cuối khu phố Phù Lưu) 17.300 10.380 6.750 4.730
16 Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) 17.300 10.380 6.750 4.730
17 Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) 9.750 5.850 3.800 2.660
  – Ngõ nghè (từ đình Phù Lưu đến cây đa ao Đền) 7.780 4.670 3.040 2.130
  – Đoạn từ phố Phù Lưu đến cổng đền Phù Lưu 9.750 5.850 3.800 2.660
18 Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) 19.500 11.700 7.610 5.330
19 Đường Lý Tự Trọng (Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ đến hết phường Đông Ngàn) 17.850 10.710 6.960 4.870
20 Đường Lý Thánh Tông 32.350 19.410 12.620 8.830
21 Phố Diệu Tiên        
  – Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng 13.650 8.190 5.320 3.720
  – Đoạn từ Lý Tự Trọng đến đường Minh Khai 7.800 4.680 3.040 2.130
22 Phố Quy Chế (giao phố Nhân Thọ cắt ngang phố Phù Từ đến trường cấp 1-2 Đông Ngàn) 18.000 10.800 7.020 4.910
23 Phố Hoàng Tích Chu (giao phố Quy Chế đến phố Chu Tam Dị) 21.000 12.600 8.190 5.730
24 Phố Hoàng Thuỳ Chi (giao phố Chợ Giầu đoạn ngã 3 cổng chợ Giàu đến phố Chu Tam Dị) 17.300 10.380 6.750 4.730
25 Phố Chu Tam Dị (đoạn cuối đường Quy Chế cắt qua đường Lê Quang Đạo đến khu dân cư đô thị Tân Hồng-Đông Ngàn) 21.000 12.600 8.190 5.730
26 Phố Hoàng Văn Hoè (giao đường 295B số nhà 83 Trần Phú đến phố Hoàng Thuỵ Chi) 33.500 20.100 13.070 9.150
27 Phố Nguyễn Thúc Dụ (đường điểm đầu Lê Quang Đạo đến sân vận động Xuân Thụ) 20.000 12.000 7.800 5.460
28 Phố Ao Đình (giao phố Diệu Tiên cổng chùa Xuân Thụ đến đường Lê Quang Đạo) 20.000 12.000 7.800 5.460
29 Phố Kim Lân (giao phố Nhân Thọ đoạn nhà văn hoá Hoàng Quốc Việt đến giáp Nghĩa trang Nhân dân khu phố Xuân Thọ) 20.000 12.000 7.800 5.460
30 Phố Nguyễn Đức Lân (giao khu vườn hoa đến phố Lê Phụng Hiểu) 16.250 9.750 6.340 4.440
31 Khu nhà dân cư số 1        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.710      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.660      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.610      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.560      
  – Mặt cắt đường > 30m 19.510      
32 Khu nhà ở Quy Chế        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.120      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.640      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.160      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.680      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.200      
33 Khu nhà ở, dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.000      
  PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG        
1 Đường Trần Phú (từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đình Bảng) 64.900 38.940 25.310 17.720
  – Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Nhà máy gạch kiềm tính 13.500 8.100 5.270 3.690
2 Đường Lý Huệ Tông (giao với đường TL 295B khu phố Tân Lập đến Cống Baza) 13.230 7.940 5.160 3.610
3 Phố Lý Chiêu Hoàng (giao đường Lý Huệ Tông nhà máy gạch kiềm tính đến cuối phố Đền Rồng) 13.230 7.940 5.160 3.610
4 Phố Nguyễn Văn Trỗi        
  – Đoạn từ đường Trần Phú đến hết chợ Thọ Môn 20.760 12.460 8.100 5.670
  – Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn đến cổng Đình Bảng 14.820 8.890 5.780 4.050
5 Phố Cổ Pháp (cổng Đền Đô đến cổng đình Đình Bảng) 14.820 8.890 5.780 4.050
6 Phố Lý Khánh Văn        
  – Đoạn từ đường Trần Phú đến chùa Kim Đài 23.400 14.040 9.130 6.390
  – Đoạn từ chùa Kim Đài đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài) 11.700 7.020 4.560 3.190
  – Đoạn từ phố Lý Khánh Văn đến khu phố Long Vỹ 11.700 7.020 4.560 3.190
  – Đoạn trục chính khu Trầm 9.360 5.620 3.650 2.560
  – Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) 13.230 7.940 5.160 3.610
7 Phố Bà La (Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp đến hết khu phố Ao Sen) 9.360 5.620 3.650 2.560
8 Phố Trung Hòa (từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi đến hết phố Cao Lâm) đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm 9.360 5.620 3.650 2.560
9 Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) 20.760 12.460 8.100 5.670
10 Đường Lý Thái Tổ (từ Bưu điện Từ Sơn đến cầu Chạp giáp ranh Phù Đổng, Gia Lâm, TP Hà Nội) 44.850 26.910 17.490 12.240
11 Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến đường Lý Thái Tổ) 20.760 12.460 8.100 5.670
12 Phố Vạn Hạnh (Đoạn từ UBND phường Đình Bảng mới đến đường Tô Hiến Thành) 22.350 13.410 8.720 6.100
13 Phố Kim Đài (Từ chùa Kim Đài đến kênh Nam) 19.500 11.700 7.610 5.330
14 Đường Lê Quang Đạo 64.900 38.940 25.310 17.720
15 Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn từ đường Trần Phú đến hết phường Đình Bảng) 40.320 24.190 15.720 11.000
16 Phố Đào Cam Mộc (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía cầu Đại Đình) 34.560 20.740 13.480 9.440
17 Phố Lý Quốc Sư (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ) 34.560 20.740 13.480 9.440
18 Phố Châu Nương (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía Đền Đô) 34.560 20.740 13.480 9.440
19 Phố Quỳnh Lâm (giáp đường sắt Hà Nội Lạng Sơn qua đường 295B sang khu đô thị mới Đình Bảng đến phố Kim Đài đoạn vườn hoa) 28.800 17.280 11.230 7.860
20 Phố Lý Quốc Mẫu (giao đường Lý Huệ Tông đến cuối khu sau Trại giao dự án công ty Tất Thắng) 18.720 11.230 7.300 5.110
21 Khu nhà ở Ba Gia        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21.600      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.000      
22 Khu dân cư dịch vụ Đền Đô        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.120      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.640      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.160      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.680      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.200      
23 Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.120      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.640      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.160      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.680      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.200      
24 Khu Mả Mực        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.320      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.870      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.980      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.530      
25 Khu đô thị Đền Đô        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 18.140      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 21.170      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 24.190      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 27.220      
  – Mặt cắt đường > 30m 30.240      
26 Khu đô thị Viglacera        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.230      
27 Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.370      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.820      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.050      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.280      
28 Khu nhà ở Đền Rồng        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.370      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.820      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.050      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.280      
29 Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.370      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.820      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.050      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.280      
30 Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.370      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.820      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.050      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.280      
31 Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.710      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.280      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.070      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.850      
32 Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.320      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.870      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.980      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.530      
33 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng 10.290 6.170 4.010 2.810
  PHƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN        
1 Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến hết phường Đồng Nguyên) 37.000 22.200 14.430 10.100
  – Đoạn từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 10.470 6.280 4.080 2.860
  – Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) 10.470 6.280 4.080 2.860
  – Đoạn từ đường sắt đến giáp khu phố Tiêu Long, phường Tương Giang 10.470 6.280 4.080 2.860
  – Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) 10.470 6.280 4.080 2.860
2 Phố Đồng Cẩm 10.470 6.280 4.080 2.860
  – Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình đến nhà văn hóa khu phố 3 10.470 6.280 4.080 2.860
  – Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang đến ngã 3 Cổng Sơn 10.470 6.280 4.080 2.860
3 Đường Nguyễn Quán Quang (từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) 19.530 11.720 7.620 5.330
4 Đường Hoàng Quốc Việt từ đường Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai 21.000 12.600 8.190 5.730
5 Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) 21.000 12.600 8.190 5.730
  – Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đình 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 15.750 9.450 6.140 4.300
6 Đường Lý Thánh Tông 32.350 19.410 12.620 8.830
7 Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn) 10.890 6.530 4.240 2.970
8 Phố Tam Lư 1 (giao đường Minh Khai đến cổng đình Tam Lư) 19.530 11.720 7.620 5.330
  – Đường giữa khu phố Tam Lư lớn 10.470 6.280 4.080 2.860
  – Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé 10.470 6.280 4.080 2.860
9 Phố Tam Lư 2 (từ phố Lư Vĩnh Xuyên đến phố Hoa Lư) 10.470 6.280 4.080 2.860
10 Phố Lê Xuyên (từ đường Nguyễn Quán Quang đến Vĩnh Kiều B) 10.470 6.280 4.080 2.860
11 Phố Nguyễn Công Phụ (giao đường Nguyễn Quán Quang giao Phố Sậy) 10.470 6.280 4.080 2.860
12 Khu đô thị Phú Điền – Đồng Nguyên        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.440      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.010      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 23.160      
  – Mặt cắt đường > 30m 25.730      
13 Khu DCDV Tam Lư        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.850      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.140      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.290      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.430      
14 Khu DCDV Đồng Sen        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.070      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.750      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.420      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.780      
15 Khu nhà ở chợ Cẩm Giang        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.890      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.190      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.650      
16 Khu đô thị Hanaka Trang Hạ – Đồng Nguyên        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.790      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.190      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.650      
17 Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 23.000      
  – Đường Minh Khai (295B) 37.000      
  PHƯỜNG TRANG HẠ        
1 Đường Nguyễn Văn Cừ 39.250 23.550 15.310 10.720
2 Tỉnh lộ 277 29.400 17.640 11.470 8.030
3 Phố Trang Hạ (từ Khu phố Trang Liệt đến vườn hoa khu phố Bính Hạ) 13.860 8.320 5.410 3.790
4 Phố Trang Liệt 1        
  – Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt 13.860 8.320 5.410 3.790
  – Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Cổng Tây 10.470 6.280 4.080 2.860
5 Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) 10.470 6.280 4.080 2.860
6 Phố Trang Liệt 3 (từ sân bóng Bãi Am đến khu Công Cửi) 10.470 6.280 4.080 2.860
7 Phố Bình Hạ (đầu đường lối vào khu phố đến đền Bính Hạ) 10.470 6.280 4.080 2.860
8 Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) đến phố Trang Liệt 2 15.400 9.240 6.010 4.210
9 Phố Đồng Tâm (từ giao đường 277 mới đến sân bóng khu dân cư phố Bình Hạ) 17.610 10.570 6.870 4.810
10 Phố Trần Nguyễn Khởi (giao đường 295B đoạn Ngân hàng Từ Sơn đến nhà văn hóa khu phố Bính Hạ) 15.400 9.240 6.010 4.210
11 Phố Tiền Phong (Giao đường 277 mới đến Nhà văn hoá Phố Bính Hạ) 17.610 10.570 6.870 4.810
12 Phố Nguyễn Nghiễm (giao Phố Trang Hạ đến phố Trần Thúc Bảo) 15.400 9.240 6.010 4.210
13 Phố Trần Thúc Bảo (giao phố Trang Hạ đoạn trạm Y tế phường đến phố Nguyễn Nghiễm) 15.400 9.240 6.010 4.210
14 Phố Đông Lai (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trang Liệt 3) 20.510 12.310 8.000 5.600
15 Phố Văn Chi (giao phố Trang Liệt 3 đến phố Đông Lai) 17.960 10.780 7.010 4.910
16 Phố Dương Tự Do (giao phố Văn Chi đường giáp ranh phố khu Trang Liệt) 17.960 10.780 7.010 4.910
17 Phố Nguyễn Quốc Kiệt (từ cổng khu đô thị Hanaka đến đường Kênh B2) 24.150 14.490 9.420 6.590
18 Phố Phan Đình Dương (giao phố Nguyễn Quốc Kiệt đến đường Kênh B2) 24.150 14.490 9.420 6.590
19 Phố Nguyễn Đức Thận (từ Sân bóng khu dân cư dịch vụ phường Trang Hạ đến đường Kênh B2) 24.150 14.490 9.420 6.590
20 Phố Trần Dự (giao phố Nguyễn Đức Thận đến khu đường ngang) 24.150 14.490 9.420 6.590
21 Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.190      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.650      
22 Khu DCDV Bính Hạ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.440      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.010      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.160      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.730      
23 Khu nhà ở Trang Hạ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.830      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.660      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.330      
  PHƯỜNG ĐỒNG KỴ        
1 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  – Đoạn từ phường Trang Hạ đến trạm y tế phường Đồng Kỵ 31.540 18.920 12.300 8.610
  – Đoạn từ trạm y tế phường Đồng Kỵ đến tiếp giáp phường Phù Khê 28.390 17.030 11.070 7.750
  – Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê 10.580 6.350 4.130 2.890
2 Phố Đồng Kỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn hóa khu phố Nghè) 12.010 7.210 4.690 3.280
3 Phố Đồng Kỵ 2        
  – Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng 16.170 9.700 6.310 4.420
  – Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Di tích 12.320 7.390 4.800 3.360
4 Phố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) 12.320 7.390 4.800 3.360
5 Phố Đồng Kỵ 4        
  – Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 16.170 9.700 6.310 4.420
  – Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đi Châu Khê 16.170 9.700 6.310 4.420
6 Phố Tây Am        
  – Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê 16.170 9.700 6.310 4.420
  – Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng Kỵ đến hết phố 16.170 9.700 6.310 4.420
7 Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng Kỵ) 32.500 19.500 12.680 8.880
8 Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.750      
9 Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.750      
  PHƯỜNG CHÂU KHÊ        
1 Đường Lý Thường Kiệt        
  – Đoạn từ tiếp giáp phường Đình Bảng đến cầu Song Tháp 24.190 14.510 9.430 6.600
  – Đoạn từ cầu Song Tháp đến hết khu phố Đa Hội 21.170 12.700 8.260 5.780
  – Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội) 17.640 10.580 6.880 4.820
  – Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt đến khu công nghệ Châu Khê 23.520 14.110 9.170 6.420
2 Phố Trịnh Xá (Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến chợ Cầu Trịnh Xá) 14.180 8.510 5.530 3.870
3 Phố Mùng 10 tháng 3        
  – Từ đoạn ngã tư trường học qua khu phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc 21.210 12.730 8.270 5.790
  – Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường 21.210 12.730 8.270 5.790
4 Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) 17.500 10.500 6.830 4.780
5 Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn 21.210 12.730 8.270 5.790
6 Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) 17.500 10.500 6.830 4.780
7 Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) 17.500 10.500 6.830 4.780
  – Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn 17.850 10.710 6.960 4.870
8 Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng – Song Tháp) 17.850 10.710 6.960 4.870
9 Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ – Đa Hội        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
10 Khu nhà ở phường Châu Khê        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.230      
11 Khu nhà ở khu phố Song Tháp 17.280 10.370 6.740 4.720
  PHƯỜNG TÂN HỒNG        
1 Đường Nguyên Phi Ỷ Lan 25.220 15.130 9.830 6.880
2 Phố Yên Lã (từ trường Tiểu học phường Tân Hồng đến trụ sở UBND phường) 7.500 4.500 2.930 2.050
3 Đường Lý Tự Trọng đến hết khu phố Yên Lã cũ 14.280 8.570 5.570 3.900
4 Phố Dương Lôi (từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi đến Quốc lộ 1 mới) 7.480 4.490 2.920 2.040
5 Đường Lý Thánh Tông 30.030 18.020 11.710 8.200
6 Phố Tân Hưng (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến hết khu phố Nội Trì) 7.700 4.620 3.000 2.100
7 Phố Nội Trì        
  – Đoạn từ trường mầm non Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố) 7.480 4.490 2.920 2.040
  – Đoạn từ Đình Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì 7.480 4.490 2.920 2.040
8 Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) 10.780 6.470 4.210 2.950
9 Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình 10.400 6.240 4.060 2.840
10 Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) 10.780 6.470 4.210 2.950
11 Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.230      
12 Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng – Đồng Nguyên)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.230      
13 Khu dân cư Đại Đình        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
14 Khu dân cư Dương Lôi        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
15 Khu dân cư Yên Lã        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.380      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.110      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 13.840      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.570      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.300      
16 Khu dân cư Trung Hòa        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
17 Khu dân cư Nội Trì        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
18 Khu đô thị Tân Hồng – Đông Ngàn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 17.150      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 20.010      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 22.860      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 25.720      
  – Mặt cắt đường > 30m 28.580      
19 Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.230      
20 Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.940      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.580      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 23.230      
21 Khu phố Đại Đình (tái định cư vị trí số 1) 15.400      
  PHƯỜNG PHÙ CHẨN        
  – Khu vực 1 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Khu vực 2 8.330 5.000 3.250 2.280
  – Khu vực 3 6.650 3.990 2.590 1.810
1 Đường Trần Cố (giao đường Lý Thái Tổ cổng UBND phường Phù Chẩn đến đường đôi khu đô thị Việt Nhân VSIP) 10.400 6.240 4.060 2.840
2 Đường Nguyễn Thì Phùng (giao đường Lý Thái Tổ đến cầu chui Phù Lộc, Nội Trì) 10.400 6.240 4.060 2.840
3 Phố Phù Lộc (giao đường Trần Cố đoạn trụ sở UBND phường Phù Chẩn đến ngã tư giáp Đại Đồng) 10.400 6.240 4.060 2.840
4 Phố Tây Nội (giao phố Phù Lộc đoạn sau trường THCS Phù Chẩn đến đường Nguyễn Thì Phùng) 6.650 3.990 2.590 1.810
5 Phố Đông Miếu (giao đường Nguyễn Thì Phùng đến đường đi Đại Đồng) 8.330 5.000 3.250 2.280
6 Phố Nam Miếu (giao đường Nguyễn Thì Phùng đến phố Phù Lộc đoạn Cống Miếu) 8.330 5.000 3.250 2.280
7 Phố Giang Long (giao đường Trần Cố khu vực miếu Gốc Sữa đến phố Phù Lộc khu Cầu Cháy) 8.330 5.000 3.250 2.280
8 Phố Đồng Cả (giao đường khu vực miếu Gốc Sữa đến đường Nguyễn Thì Phùng) 8.330 5.000 3.250 2.280
9 Phố Doi Sóc (giao đường Lý Thái Tổ đến đường Trần Cố đoạn ngã tư trường học) 8.330 5.000 3.250 2.280
10 Phố Sóc Cả (từ đường Lý Thái Tổ đoạn ao cá Bác Hồ đến phố Doi Sóc) 8.330 5.000 3.250 2.280
11 Phố Nguyễn Xuân Đỉnh (giao đường Lý Thái Tổ đến phố Doi Sóc) 8.330 5.000 3.250 2.280
12 Phố Sóc Tá (giao phố Nguyễn Xuân Đình đến phố Gạo Trên) 8.330 5.000 3.250 2.280
13 Phố Gạo Trên (giao phố Rích Gạo đường trục khu xóm Gạo đến Phố Rích Gạo ngã tư chợ Rích) 8.330 5.000 3.250 2.280
14 Phố Rích Gạo (giao đường Lý Thái Tổ đến khu dân cư Gem) 8.330 5.000 3.250 2.280
15 Phố Nguyễn Đình Thiều (giao phố Rích Gạo đến đường trục chính của phường) 8.330 5.000 3.250 2.280
16 Phố Nguyễn Đức Lãng (giao phố Rích Gạo đường trục qua cổng Đình Keo khu phố Rích Gạo) 6.650 3.990 2.590 1.810
17 Phố Nguyễn Niệm (giao đường Lý Thái Tổ đến đường trục chính của phường 8.330 5.000 3.250 2.280
18 Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.790      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.190      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.650      
19 Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.790      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.190      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.650      
20 Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
21 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Phù Chẩn 14.700 8.820 5.730 4.010
  PHƯỜNG TAM SƠN        
  – Khu vực 1 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Khu vực 2 8.330 5.000 3.250 2.280
  – Khu vực 3 6.650 3.990 2.590 1.810
1 Đường Nghìn Việc Tốt (giao tỉnh lộ 295 ngã ba xóm Tự đến đường Tiêu Giang cầu Hồi Quan) 10.400 6.240 4.060 2.840
2 Phố Thọ Trai (giao từ đường 295 đến cống Đông) 8.330 5.000 3.250 2.280
3 Phố Diên Phúc (giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa) 6.650 3.990 2.590 1.810
4 Phố Chúc (giao đường 295 đến phố Nguyễn Văn Quang) 6.650 3.990 2.590 1.810
5 Phố Nguyễn Đạo Quán (giao đường 295 đến phố Nguyễn Khiết Tú) 6.650 3.990 2.590 1.810
6 Phố Nguyễn Văn Quang (giao phố Chúc đến phố Chi) 6.650 3.990 2.590 1.810
7 Phố Nguyễn Khiết Tú (giao phố Chúc đến phố Dương Sơn) 8.330 5.000 3.250 2.280
8 Phố Chi (giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi đến phố Nguyễn Hoà Trung) 6.650 3.990 2.590 1.810
9 Phố Vũ Việt Hiền (giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi) 5.320 3.190 2.070 1.450
10 Phố Tự (giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự đến phố Nguyễn Hoà Trung) 6.650 3.990 2.590 1.810
11 Phố Nguyễn Hoà Trung (giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự đến phố Chi) 8.330 5.000 3.250 2.280
12 Phố Dương Sơn (giao đường 295 đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai) 8.330 5.000 3.250 2.280
13 Phố Ngô Sách Thí (giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn) 8.330 5.000 3.250 2.280
14 Phố Ngô Thầm (giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn đến Phố Đông) 10.400 6.240 4.060 2.840
15 Phố Ngô Dịch (giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non đến Phố Tây) 8.330 5.000 3.250 2.280
16 Phố Ngô Sách Tố (giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây đến phố Ngô Sách Dụ) 6.650 3.990 2.590 1.810
17 Phố Núi (giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây) 6.650 3.990 2.590 1.810
18 Phố Trước (giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ) 6.650 3.990 2.590 1.810
19 Phố Ô (giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô đến phố Xanh) 6.650 3.990 2.590 1.810
20 Phố Xanh (giao phố Đông đường trục xóm Xanh đến phố Dinh) 8.330 5.000 3.250 2.280
21 Phố Tây (giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ) 6.650 3.990 2.590 1.810
22 Phố Đông (giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông đến phố Xanh) 8.330 5.000 3.250 2.280
23 Phố Ngô Sách Dụ (giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn đến phố Xanh) 6.650 3.990 2.590 1.810
24 Phố Dinh (giao phố Xanh đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh) 8.330 5.000 3.250 2.280
25 Phố Dọc Xanh (giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô đến phố Ngô Sách Dụ) 6.650 3.990 2.590 1.810
26 Phố Phúc Tinh (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) 8.330 5.000 3.250 2.280
27 Phố Nguyễn Trọng Tạo (giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) 8.330 5.000 3.250 2.280
28 Phố Nguyễn Úc (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh khu phố Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt) 8.330 5.000 3.250 2.280
29 Khu nhà ở khu phố Phúc Tinh, phường Tam Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
30 Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
  – Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 22.750 13.650 8.870 6.210
31 Tỉnh lộ 295        
  – Đoạn từ Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn 19.110 11.470 7.460 5.220
  – Đoạn từ giáp khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn đến giáp phường Đồng Nguyên 19.110 11.470 7.460 5.220
  PHƯỜNG HƯƠNG MẠC        
  – Khu vực 1 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Khu vực 2 8.330 5.000 3.250 2.280
  – Khu vực 3 6.650 3.990 2.590 1.810
1 Đường Đàm Thận Huy (giao đường Nguyễn Văn Cừ khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tó) 10.400 6.240 4.060 2.840
2 Đường Đàm Viết Kính (giao đường TL277 cũ đến đầu khu phố Mai Động) 10.400 6.240 4.060 2.840
3 Phố Mai Động 1 (giao đường Đàm Việt Kính đường trục xóm ngõ Đãi đến đường 277 mới) 6.650 3.990 2.590 1.810
4 Phố Mai Động 2 (giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi đến phố Giếng) 6.650 3.990 2.590 1.810
5 Phố Mai Động 3 (từ đường TL277 mới đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong) 10.400 6.240 4.060 2.840
6 Phố Cầu Cháy (giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát) 10.400 6.240 4.060 2.840
7 Phố Giếng (giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát đến phố Mai Động 2) 6.650 3.990 2.590 1.810
8 Phố Chùa Đông (giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động đến phố Giếng) 6.650 3.990 2.590 1.810
9 Phố Đình (giao phố Mai Động 3 nhà thờ họ Đàm Thế đến phố Mai Động 2) 8.330 5.000 3.250 2.280
10 Phố Cửa Chùa (giao phố Mai Động 3 cổng chùa đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2) 8.330 5.000 3.250 2.280
11 Phố Đông Tiến (giao phố Mai Động 3 chợ Mai Động đến phố Mai Động 2 đoạn ngõ Đãi) 6.650 3.990 2.590 1.810
12 Phố Vũ Dự (giao đường Đàm Thận Huy trục chính phố Vĩnh Thọ đến đường TL277 mới) 8.330 5.000 3.250 2.280
13 Phố Nguyễn Quốc Tĩnh (giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ đến phố Vũ Dự cầu làng) 6.650 3.990 2.590 1.810
14 Phố Vĩnh Thọ Bắc (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Vũ Dự) 8.330 5.000 3.250 2.280
15 Phố Vĩnh Thọ Nam (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) 8.330 5.000 3.250 2.280
16 Phố Trần Phi Nhỡn (giao đường Đàm Thận Huy đến đường đi sang Phù Khê) 10.400 6.240 4.060 2.840
17 Phố Nguyễn Doãn Thăng (giao đường Trần Phi Nhỡn đến Phố Nguyễn Chu Hoà) 8.330 5.000 3.250 2.280
18 Phố Nguyễn Chu Hoà (giao đường Đàm Thuận Huy đến đường đi Thiết Bình – Đông Anh) 10.400 6.240 4.060 2.840
19 Phố Trần Ngạn Húc (giao phố Trần Phi Nhỡn đến đường đi sang Phù Khê) 6.650 3.990 2.590 1.810
20 Phố Nguyễn Doãn Văn (giao phố Trần Phi Nhỡn đến phố Nguyễn Chu Hoà) 6.650 3.990 2.590 1.810
21 Phố Nguyễn Giản Liêm (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đỗ Đại Uyên) 10.400 6.240 4.060 2.840
22 Phố Đàm Thận Giản (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đàm Đình Cư đoạn nhà thờ họ Hoàng) 6.650 3.990 2.590 1.810
23 Phố Me (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) 8.330 5.000 3.250 2.280
24 Phố Đàm Đình Cư (giao đường Đàm Thận Huy đoạn giếng đình làng đến phố Nguyễn Giản Liêm) 8.330 5.000 3.250 2.280
25 Phố Nguyễn Sỹ Nguyên (giao phố Vĩnh Thọ Nam đường giáp KP Vĩnh Thọ đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy) 6.650 3.990 2.590 1.810
26 Phố Đỗ Đại Uyên (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Me hết xóm Đông Tiến) 6.650 3.990 2.590 1.810
27 Phố Đàm Công Hiệu (phố Nguyễn Giản Liêm đoạn cây si ngõ Ngò đến phố Nguyễn Sỹ Nguyên) 6.650 3.990 2.590 1.810
28 Phố Khánh Tâm (giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh khu phố đoạn trường Trung học Hương Mạc 2) 6.650 3.990 2.590 1.810
29 Phố Kim Bảng 1 (giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh khu phố đến phố Kim Bàng 2) 6.650 3.990 2.590 1.810
30 Phố Kim Bảng 2 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Khánh Tâm) 6.650 3.990 2.590 1.810
31 Phố Kim Bảng 3 (giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức đến phố Khánh Tâm) 6.650 3.990 2.590 1.810
32 Phố Nguyễn Nhân Chiêu (giao đường TL277 mới đến giáp khu phố Kim Bảng) 8.330 5.000 3.250 2.280
33 Phố Đồng Hương 1 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) 6.650 3.990 2.590 1.810
34 Phố Đồng Hương 2 (giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Nguyễn Hữu Út đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) 6.650 3.990 2.590 1.810
35 Phố Đồng Hương 3 (giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Ngô Văn Thư đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đi lên đê sông Ngũ Huyện Khê) 6.650 3.990 2.590 1.810
36 Phố Nguyễn Sách Hiển (giao phố Đồng Hương 2 đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) 6.650 3.990 2.590 1.810
37 Khu nhà ở Hương Mạc – Công ty Phú Điền        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
  – Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) 28.550 17.130 11.130 7.790
38 Khu nhà ở phường Hương Mạc        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
  PHƯỜNG TƯƠNG GIANG        
1 Khu dân cư cũ        
  – Khu vực 1 10.400 6.240 4.060 2.840
  – Khu vực 2 8.330 5.000 3.250 2.280
  – Khu vực 3 6.650 3.990 2.590 1.810
2 Đường Tương Giang (giao đường 295B dốc Tiêu đến đường Tam Sơn cầu Hồi Quan) 11.880 7.130 4.630 3.240
  Đường Tiêu Tương (từ cổng Chùa Tiêu đến hết khu phố Tạ Xá) 11.880 7.130 4.630 3.240
3 Phố Nguyễn Đức Đôn (giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang đến đám mạ khu phố Tiêu Thượng) 9.520 5.710 3.710 2.600
4 Phố Nguyễn Văn Huy (giao phố Nguyễn Đức Đôn đến ao họ Tiêu Thượng) 7.600 4.560 2.960 2.070
5 Phố Thiên Tâm (giao đường Tiêu Tương đến phố Nguyễn Đức Tôn) 9.520 5.710 3.710 2.600
6 Phố Nam Tiêu Long (giao đường Tương Giang đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam khu phố Tiêu Long) 9.520 5.710 3.710 2.600
7 Phố Bắc Tiêu Long 1 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc khu phố Tiêu Long) 9.520 5.710 3.710 2.600
8 Phố Bắc Tiêu Long 2 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc khu phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình) 9.520 5.710 3.710 2.600
9 Phố Đông Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương đến phố Bắc Tiêu Long 1) 7.600 4.560 2.960 2.070
10 Phố Tây Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ đến Nghĩa trang khu phố Tiêu Long) 9.520 5.710 3.710 2.600
11 Phố Chùa Lào giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang đến hết ao của khu phố Tiêu Thượng) 9.520 5.710 3.710 2.600
12 Phố Cửa Đình (giao phố Bắc Tiêu Long 1 đến phố Nam Tiêu Long) 7.600 4.560 2.960 2.070
13 Phố Đồng Khoai (giao phố Đông Tiêu Long đến phố Cửa Đình) 7.600 4.560 2.960 2.070
14 Phố Hưng Phúc (giao đường Tương Giang đến đường Tiêu Tương đoạn ngã ba tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn) 9.520 5.710 3.710 2.600
15 Phố Nguyễn Cảnh Thọ (giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ đến đường Tương Giang) 11.880 7.130 4.630 3.240
16 Phố Nguyễn Trừ (giao phố Nguyễn Cảnh Thọ đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè) 11.880 7.130 4.630 3.240
17 Phố Lý Suý (giao đường Tiêu Tương đến phố Ngõ Chùa) 9.520 5.710 3.710 2.600
18 Phố Ngõ Chùa (giao đường Tiêu Tương đầu ao sông đến phố Nghiêm Xá) 7.600 4.560 2.960 2.070
19 Phố Nghiêm Xá (giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Hưng Phúc đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường) 9.520 5.710 3.710 2.600
20 Phố Tiêu Sơn Bắc (giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn đến đường Tiêu Tương) 9.520 5.710 3.710 2.600
21 Phố Tiêu Sơn Nam (giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) 9.520 5.710 3.710 2.600
22 Phố Tiêu Sơn (trục chính lối từ đường Tỉnh lộ 295B đến phố Nghiêm Xá) 11.880 7.130 4.630 3.240
23 Phố Sùng Ân (giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan đến phố Cổng Trước) 9.520 5.710 3.710 2.600
24 Phố Cổng Trước (giao phố Sùng Ân đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng) 9.520 5.710 3.710 2.600
25 Phố Cổng Trùng (giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng đến phố Cổng Sau) 9.520 5.710 3.710 2.600
26 Phố Cổng Sau (giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan đến phố Cổng Xóm) 9.520 5.710 3.710 2.600
27 Phố Cổng Xóm (giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan đến phố Hồi Lan) 9.520 5.710 3.710 2.600
28 Phố Hồi Lan (giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan đến đường Tương Giang) 9.520 5.710 3.710 2.600
29 Đường Minh Khai (295B thuộc địa bàn Tương Giang) 37.000 22.200 14.430 10.100
30 Khu nhà ở khu phố Hưng Phúc, phường Tương Giang (71 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.790      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.260      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.720      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 22.190      
  – Mặt cắt đường > 30m 24.650      
  PHƯỜNG PHÙ KHÊ        
  – Khu vực 1 7.430 4.460 2.900 2.030
  – Khu vực 2 5.950 3.570 2.320 1.620
  – Khu vực 3 4.750 2.850 1.850 1.300
1 Phố Nguyễn Trọng Đột (từ phố Đình Đôi giao đường Đàm Thận Huy) 7.600 4.560 2.960 2.070
2 Phố Nguyễn Quỳnh Cư (từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ giáp mốc Hương Mạc) 7.600 4.560 2.960 2.070
3 Phố Quỳnh Đôi (từ đoạn đường T2 Nguyễn Văn Cừ giao phố Nguyễn Trọng Đột) 9.520 5.710 3.710 2.600
4 Phố Quách Toản (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Nghè khu phố Phù Khê Thượng) 7.600 4.560 2.960 2.070
5 Phố Hồng Ân (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh (Hà Nội)) 15.930 9.560 6.210 4.350
6 Phố Thanh Nhàn (giao phố Hồng Ân đến dãy ki ốt cho thuê Công ty Đại An khu nhà ở Phù Khê Thượng) 15.930 9.560 6.210 4.350
7 Phố Quách Giai (giao phố Hồng Ân đến giáp Nghĩa trang Phù Khê Thượng) 15.930 9.560 6.210 4.350
8 Phố Thanh Bình (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Quách Giai) 15.930 9.560 6.210 4.350
9 Phố Vĩnh Lại (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phù Đàm 1 (Nghè khu phố Phù Khê Đông)) 9.520 5.710 3.710 2.600
10 Phố Phù Đàm 1 (giao đường Đàm Viết Kính đến giao phố Đình Đôi (ngã tư Đình Đôi) 9.520 5.710 3.710 2.600
11 Phố Phù Đàm 2 (giao phố Vĩnh Lại ao Nghè đến phố Đình Đôi đoạn cổng Đình Đôi) 7.600 4.560 2.960 2.070
12 Phố Phù Khê (giao phố Phù Đàm đến phố Nguyễn Trọng Đột đoạn cổng Cụ Sâm) 7.600 4.560 2.960 2.070
13 Phố Đồng Bèo (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Sùng Khánh đoạn cổng công ty Đại An) 18.200 10.920 7.100 4.970
14 Phố Nguyễn Cát Ngạc (giao đường Đàm Viết Kính đến khu kiôt cho thuê của công ty Đại An) 15.930 9.560 6.210 4.350
15 Phố Sùng Khánh (giao đường Đàm Viết Kính đoạn mộ tổ họ Lê đến đoạn kiôt cho thuê của công ty Đại An) 15.930 9.560 6.210 4.350
16 Phố Quách Đình Khiết (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến ngã tư khu phố Liên Bào) 18.900 11.340 7.370 5.160
17 Phố Ngũ Huyện Khê (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến dốc Đồng Vọ) 7.600 4.560 2.960 2.070
18 Phố Liên Bào (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Nguyễn Hữu Thường) 7.600 4.560 2.960 2.070
19 Phố Tiến Bào 1 (giao phố Liên Bào đến xóm trại đi vào đình làng) 7.600 4.560 2.960 2.070
20 Phố Tiến Bào 2 (giao phố Liên Bào đến hết nhà ông Dụ Thiệp) 7.600 4.560 2.960 2.070
21 Phố Tiến Bào 3 (giao phố Liên Bào đến phố Ngũ Huyện Khê) 7.600 4.560 2.960 2.070
22 Phố Tiến Bào 4 (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa khu phố Nghĩa Lập) 7.600 4.560 2.960 2.070
23 Phố Nguyễn Hữu Thường (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa khu phố Nghĩa Lập) 7.600 4.560 2.960 2.070
24 Phố Nghĩa Lập 1 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy) 7.600 4.560 2.960 2.070
25 Phố Nghĩa Lập 2 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa đến phố Nghĩa Lập 3) 7.600 4.560 2.960 2.070
26 Phố Nghĩa Lập 3 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô) 7.600 4.560 2.960 2.070
27 Phố Cảm Ứng (giao phố Nghĩa Lập 1 đến phố Nghĩa Lập 3) 7.600 4.560 2.960 2.070
28 Phố Nguyễn Gia Mưu (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 1) 7.600 4.560 2.960 2.070
29 Khu nhà ở khu phố Đông và khu phố Thượng, phường Phù Khê        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.750      
30 Khu dân cư số 3 khu phố Tiến Bào, phường Phù Khê        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
31 Khu dân cư khu phố Thượng, phường Phù Khê        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.750      
32 Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Thượng, phường Phù Khê        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.750      
33 Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới khu phố Nghĩa Lập, phường Phù Khê        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.930      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 20.480      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.750      
34 Khu nhà ở Phù Khê – Công ty Đại An        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.700      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.900      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.000      
35 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  – Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ 33.800 20.280 13.180 9.230
  – Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp huyện Yên Phong 28.550 17.130 11.130 7.790
  – Từ giáp phường Đình Bảng đến hết phường Phù Chẩn 15.500 9.300 6.050 4.240
36 Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc) 27.300 16.380 10.650 7.460
III THỊ XÃ QUẾ VÕ        
1 Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)        
  – Đoạn lối rẽ vào chùa Dạm Nam Sơn đến điểm giao với đường Trương Định 21.130 12.680 8.240 5.770
  – Từ điểm giao với đường Trương Định đến Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh 32.150 19.290 12.540 8.780
  – Từ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh đến giao với đường Khuất Duy Tiến 24.000 14.400 9.360 6.550
  – Từ giao đường Khuất Duy Tiến đến hết địa phận phường Việt Hùng 17.500 10.500 6.830 4.780
  – Từ giáp địa phận phường Việt Hùng đến hết địa phận phường Cách Bi 15.000 9.000 5.850 4.100
2 Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)        
  – Đoạn từ chân đê qua phường Đại Xuân đến hết địa phận phường Đại Xuân 15.000 9.000 5.850 4.100
  – Đoạn từ tiếp giáp địa phận phường Đại Xuân đến tiếp giáp địa phận phường Phố Mới 10.000 6.000 3.900 2.730
  – Từ Km8 đến giao với đường Phan Châu Trinh đi phường Bằng An 19.150 11.490 7.470 5.230
  – Từ đường Phan Châu Trinh đi phường Bằng An đến giao đường Nguyễn Phong Sắc 26.400 15.840 10.300 7.210
  – Từ đường Nguyễn Phong Sắc đến hết địa phận phường Phố Mới 13.650 8.190 5.320 3.720
  – Đoạn qua phường Phượng Mao 13.650 8.190 5.320 3.720
  – Đoạn từ giáp địa phận phường Phượng Mao đến hết địa phận phường Bồng Lai 15.000 9.000 5.850 4.100
3 Đường Nguyễn Duy Trinh        
  – Đoạn từ giao cống Nghiêm Thôn đến giao đường Quang Trung 15.600 9.360 6.080 4.260
  – Đoạn còn lại 9.360 5.620 3.650 2.560
4 Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24m – 42m)        
  – Đầu cổng nhà văn hóa thị xã đến hết địa phận phường Phố Mới 28.750 17.250 11.210 7.850
  – Đoạn còn lại 17.250 10.350 6.730 4.710
5 Phố Nguyễn Đạo Diễn (trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ phường Phố Mới) 26.400 15.840 10.300 7.210
6 Đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Bệnh viện Đa khoa thị xã Quế Võ đến hết địa phận phường Phố Mới) 13.650 8.190 5.320 3.720
7 Đường Trương Định        
  – Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (gần Dabaco Quế Võ) đến hết khu đô thị mới Quế Võ (Tùng Bách) thuộc phường Phượng Mao 23.400 14.040 9.130 6.390
  – Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị mới Quế Võ (Tùng Bách) đến giao với đường Quang Trung 17.500 10.500 6.830 4.780
  – Từ giao đường Quang Trung đến tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (Bệnh viện Thiện Nhân) 19.150 11.490 7.470 5.230
8 Đường Bắc Kinh        
  – Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi đến hết địa phận phường Đại Xuân 12.000 7.200 4.680 3.280
  – Đoạn giáp địa phận phường Đại Xuân đến hết địa phận phường Nhân Hòa 10.800 6.480 4.210 2.950
9 Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)        
  – Đoạn từ đối diện trường Tiểu học phường Việt Hùng đến hết địa phận phường Việt Hùng 15.000 9.000 5.850 4.100
  – Đoạn từ giáp địa phận phường Việt Hùng đến cầu Yên Dũng 12.000 7.200 4.680 3.280
10 Tỉnh lộ 287        
  – Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng, phường Bồng Lai đến đường Quang Trung 12.500 7.500 4.880 3.420
11 Đường Phan Châu Trinh        
  – Từ giao với đường Quang Trung đến đường vào khu phố Yên Lâm 13.400 8.040 5.230 3.660
  – Từ đường vào khu phố Yên Lâm đến UBND mới phường Bằng An 8.040 4.820 3.130 2.190
  – Từ giáp UBND phường Bằng An đến chân đê sông Cầu 5.230 3.140 2.040 1.430
12 Đường Dương Đình Nghệ        
  – Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Kênh Nam hướng đi Yên Giả 16.250 9.750 6.340 4.440
  – Đoạn từ Kênh Nam đến cuối thôn Mao Yên 9.750 5.850 3.800 2.660
13 Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc) 20.960 12.580 8.180 5.730
14 Phố Nguyễn Nghiêu Tư (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi hết khu phố Mao Dộc, phía Tây Mao Dộc giáp Khu công nghiệp Quế Võ I) 12.560 7.540 4.900 3.430
15 Đường Khuất Duy Tiến        
  – Từ giao với đường Trần Hưng Đạo hết địa phận phường Việt Hùng 13.400 8.040 5.230 3.660
  – Từ giáp địa phận phường Việt Hùng đến đê sông Cầu phường Quế Tân 8.040 4.820 3.130 2.190
16 Đường trục thị xã        
  – Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng, phường Bằng An 13.650 8.190 5.320 3.720
  – Đường trục chính đô thị đoạn từ đường Quang Trung đi KCN Quế Võ III 13.650 8.190 5.320 3.720
  – Đường trục thị xã Quế Võ (từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Phù Lương) 10.000 6.000 3.900 2.730
  – Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Đào Viên) 15.000 9.000 5.850 4.100
  – Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn qua địa phận phường Phù Lương) 9.000 5.400 3.510 2.460
  – Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn thuộc xã Phù Lãng) 6.300 3.780 2.460 1.720
17 Đường trục phường, xã        
  – Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm 7.650 4.590 2.980 2.090
18 Phố Nguyễn Củng Thuận 6.750      
19 Phố Hoàng Hữu Quang 6.750      
20 Phố Nguyễn Đức Uông 6.750      
21 Phố Phạm Bá Thiều 7.880      
  – Khu dân cư Khu 2 (Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Khu dân cư Khu 2 (Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m) 7.880      
  – Khu dân cư Khu 2 (Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m) 9.000      
22 Phố Mai Công 7.500      
23 Phố Ngô Thế Loan 8.750      
24 Phố Đào Sư Tích 5.780      
25 Phố Dương Quảng Hàm 8.750      
26 Phố Nguyễn Năng Nhượng 8.750      
27 Phố Phạm Tiến 8.750      
28 Phố Phạm Phiên 8.750      
29 Phố Phạm Quỹ 8.750      
30 Phố Nguyễn Lượng 16.210 9.730 6.320 4.420
31 Phố Bạch Thái Bưởi 7.520 4.510 2.930 2.050
32 Phố Nguyễn Nhân Bị 5.170 3.100 2.020 1.410
33 Phố Đinh Công Tráng 5.170 3.100 2.020 1.410
34 Phố Đàm Cư 5.170 3.100 2.020 1.410
35 Phố Nguyễn Văn Luyện 5.170 3.100 2.020 1.410
36 Phố Tôn Quang Phiệt 6.050 3.630 2.360 1.650
37 Phố Vũ Huy Dực 9.450      
38 Phố Phạm Đình Phan 8.400      
39 Phố Nguyễn Nhân Dư 7.350      
40 Phố Nguyễn Nhân Phùng 8.400      
41 Phố Hoàng Văn Tán 8.400      
42 Phố Thế Lữ 10.080      
43 Phố Đoàn Thị Điểm 10.080      
44 Phố Nguyễn Hoành Khoản 10.080      
45 Phố Nguyễn Huân 10.080      
46 Phố Nguyễn Văn Sảng 10.080      
47 Phố Lưu Trọng Lư 10.080      
48 Phố Đặng Công Chất 10.080      
49 Phố Phạm Khiêm Bình 12.600      
50 Phố Mao Lại 5.170 3.100 2.020 1.410
51 Phố Mao Lại 1 5.170 3.100 2.020 1.410
52 Phố Mao Lại 2 5.170 3.100 2.020 1.410
53 Phố Trần Quý Khoáng 5.170 3.100 2.020 1.410
54 Phố Mao Yên 5.170 3.100 2.020 1.410
55 Phố Mao Yên 1 5.170 3.100 2.020 1.410
56 Phố Mao Yên 2 5.170 3.100 2.020 1.410
57 Phố Mao Yên 3 5.170 3.100 2.020 1.410
58 Phố Mao Yên 4 5.170 3.100 2.020 1.410
59 Phố Trần Hữu Tước 5.170 3.100 2.020 1.410
60 Phố Lương Định Của 5.170 3.100 2.020 1.410
61 Phố Tôn Thất Thuyết 5.170 3.100 2.020 1.410
62 Phố Hà Liễu 5.170 3.100 2.020 1.410
63 Phố Giang Liễu 5.170 3.100 2.020 1.410
64 Phố Giang Liễu 1 5.170 3.100 2.020 1.410
65 Phố Giang Liễu 2 5.170 3.100 2.020 1.410
66 Phố Trần Bình Trọng 5.170 3.100 2.020 1.410
67 Phố Vũ Hữu Dụng 5.170 3.100 2.020 1.410
68 Phố Thân Nhân Trung 5.170 3.100 2.020 1.410
69 Phố Tú Mỡ 10.650 6.390 4.150 2.910
70 Phố Nguyễn Huy Cận 10.650 6.390 4.150 2.910
71 Phố Dương Giai 10.650 6.390 4.150 2.910
72 Phố Phan Kế Bính 10.650 6.390 4.150 2.910
73 Phố Nguyễn Đức Luận 10.650 6.390 4.150 2.910
74 Phố Nguyễn Đức Trung 10.650 6.390 4.150 2.910
75 Phố Trần Bàn 10.650 6.390 4.150 2.910
76 Phố Nguyễn Ấu Miễn 10.650 6.390 4.150 2.910
77 Phố Thân Duy Nhạc 10.650 6.390 4.150 2.910
78 Phố Nguyễn Bỉnh Trục 10.650 6.390 4.150 2.910
79 Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc phường Phố Mới, phường Phượng Mao, phường Phương Liễu 4.140 2.480 1.610 1.130
80 Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc phường Việt Hùng, phường Nhân Hòa, phường Đại Xuân        
  – Khu vực 1 5.680 3.410 2.220 1.550
  – Khu vực 2 4.350 2.610 1.700 1.190
  – Khu vực 3 3.480 2.090 1.360 950
81 Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc phường Cách Bi, phường Phù Lương, phường Quế Tân, phường Bồng Lai        
  – Khu vực 1 5.200 3.120 2.030 1.420
  – Khu vực 2 4.150 2.490 1.620 1.130
  – Khu vực 3 3.330 2.000 1.300 910
82 Khu nhà ở phường Phượng Mao (179 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.150      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.500      
83 Khu dân cư phường Phượng Mao giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.150      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.500      
84 Khu nhà ở khu phố Cung Kiệm, phường Nhân Hòa        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.480      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.560      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.640      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.720      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.800      
85 Khu đấu giá khu Giang Liễu, phường Phương Liễu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
86 Khu đấu giá khu Phương Cầu, phường Phương Liễu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
87 Khu đấu giá khu Do Nha, phường Phương Liễu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.500      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.500      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.000      
88 Khu dân cư khu Hà Liễu, phường Phương Liễu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
89 Khu dân cư khu phố Do Nha, phường Phương Liễu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
90 Khu dân cư khu phố Phương Cầu, phường Phương Liễu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
91 Khu tái định cư Xa Loan, phường Bồng Lai        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 2.700      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.000      
IV THUẬN THÀNH        
  PHƯỜNG HỒ        
1 Tỉnh lộ 283        
  – Đường Âu Cơ (đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) 19.660 11.800 7.670 5.370
  – Đường Âu Cơ (đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) 18.690 11.210 7.290 5.100
2 Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Hồ) 14.950 8.970 5.830 4.080
3 Đường Vương Văn Trà (đường Nam Kênh Bắc) 16.110 9.670 6.290 4.400
4 Đường Lạc Long Quân (Tỉnh lộ 282 đoạn từ ngã tư Đông Côi đến hết địa phận phường Hồ) 18.690 11.210 7.290 5.100
5 Khu nhà ở lô 1 + 2        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.720      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.340      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.960      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.580      
  – Mặt cắt đường > 30m 16.200      
6 Khu nhà ở lô 8        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.020      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.020      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.020      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.030      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.030      
7 Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.900      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.300      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.000      
8 Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ        
  – Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) 7.580 4.550 2.960 2.070
  – Phố Nguyễn Cư Đạo (đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả – Đông Côi) 6.930 4.160 2.700 1.890
  – Phố Nguyễn Cư Đạo (đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) 7.430 4.460 2.900 2.030
  – Đường từ Quốc lộ 38 mới đi khu phố Trương Xá 6.930 4.160 2.700 1.890
  – Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, đến Quốc lộ 17 7.880 4.730 3.070 2.150
  – Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 7.550 4.530 2.940 2.060
  – Đường từ Âu Cơ đi khu phố Tú Tháp, phường Song Hồ 7.630 4.580 2.980 2.090
  – Đường từ Âu Cơ đi khu phố Lạc Hoài, phường Song Hồ 6.930 4.160 2.700 1.890
  – Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ) 12.000 7.200 4.680 3.280
  – Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 6.930 4.160 2.700 1.890
9 Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ 6.340 3.800 2.470 1.730
10 Đường Hai Bà Trưng (đường HL2) 13.800 8.280 5.380 3.770
11 Khu nhà ở Dabaco        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.830      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.520      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.210      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.900      
12 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.000      
13 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.000      
14 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 14.880      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19.130      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21.250      
15 Khu nhà ở lô 5,6,7        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.380      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.630      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.250      
16 Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.125      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.880      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.750      
17 Khu đô thị phía Nam phường Hồ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.430      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.980      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.750      
  PHƯỜNG TRẠM LỘ        
1 – Quốc lộ 38 đoạn qua địa phận phường Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận phường Trạm Lộ) 15.040 9.020 5.860 4.100
2 – Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận phường Hồ) đến hết địa phận phường Trạm Lộ 16.970 10.180 6.620 4.630
3 Khu nhà ở tại phường Trạm Lộ (Khu số 1 và khu số 2 )        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.000      
4 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 5.100 3.060 1.990 1.390
  – Khu vực 2 4.070 2.440 1.590 1.110
  – Khu vực 3 3.280 1.970 1.280 900
  PHƯỜNG AN BÌNH        
1 – Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường An Bình 10.860 6.520 4.240 2.970
2 – Đường liên xã Mão Điền – An Bình 6.300 3.780 2.460 1.720
3 Khu nhà ở phường An Bình (Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Ánh Dương)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
4 Khu nhà ở khu phố Thường Vũ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
5 Khu nhà ở An Bình, thị xã Thuận Thành (khu nhà ở Phú Trường An, phường An Bình)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
6 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
  PHƯỜNG NINH XÁ        
1 – Quốc lộ 38 đoạn qua địa phận phường Ninh Xá (từ địa phận phường Trạm Lộ đến giáp địa phận xã Nghĩa Đạo) 15.040 9.020 5.860 4.100
2 – Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND phường Ninh Xá đến hết địa phận phường Ninh Xá 7.140 4.280 2.780 1.950
3 Đường tránh Quốc lộ 38        
  – Đoạn qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đến QL17 8.850 5.310 3.450 2.420
4 Khu nhà ở tái định cư tại phường Ninh Xá        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 17.900      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 19.800      
5 Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ, phường Ninh Xá        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
6 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 5.180 3.110 2.020 1.410
  – Khu vực 2 4.150 2.490 1.620 1.130
  – Khu vực 3 3.330 2.000 1.300 910
  PHƯỜNG XUÂN LÂM        
1 – Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ địa phận Hà Nội đến địa phận phường Hà Mãn 23.270 13.960 9.070 6.350
2 Khu DCDV phường Xuân Lâm        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.150      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.680      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.730      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.250      
3 Khu dân cư Đống Đồn, khu phố Đa Tiện, phường Xuân Lâm        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.240      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.780      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.860      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.400      
4 Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.240      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.780      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.320      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.860      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.400      
5 Khu đô thị Hồng Hạc – Xuân Lâm (Xuân Lâm, Song Liễu – Ngũ Thái)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.100      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.700      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.000      
6 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
  PHƯỜNG HÀ MÃN        
1 Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ giáp địa phận phường Xuân Lâm đến Cầu Dâu, phường Thanh Khương 23.270 13.960 9.070 6.350
2 Tỉnh lộ 282 đoạn tiếp giáp phường Trí Quả đến hết địa phận phường Hà Mãn 8.880 5.330 3.460 2.420
3 Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa, phường Hà Mãn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) – đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu – phường Thanh Khương 27.700      
4 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
  PHƯỜNG THANH KHƯƠNG        
1 Quốc lộ 17 đoạn từ cầu Dâu đến hết địa phận phường Thanh Khương 24.400 14.640 9.520 6.660
2 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
  PHƯỜNG GIA ĐÔNG        
1 – Quốc lộ 17 từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận phường Gia Đông 17.010 10.210 6.640 4.650
2 – Đường Tỉnh lộ 276 (đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Gia Đông hướng đi xã Nguyệt Đức) 8.510 5.110 3.320 2.320
3 – Đường Tỉnh lộ 276 (đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Gia Đông hướng đi cầu Kinh Dương Vương) 10.210 6.130 3.980 2.790
4 Khu nhà ở tại khu phố Ngọc Khám, phường Gia Đông        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.950      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.780      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.430      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.250      
  Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) – từ giáp phường Thanh Khương đến hết địa phận phường Gia Đông 20.250      
5 Khu nhà ở Đức Việt, phường Gia Đông        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.950      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.780      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.430      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.250      
  Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) – từ giáp phường Thanh Khương đến hết địa phận phường Gia Đông 17.010      
6 Khu dân cư 4,5 phường Gia Đông        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
7 Đất trong khu dân cư cũ        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
  PHƯỜNG TRÍ QUẢ        
1 Tỉnh lộ 283 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ đến hết địa phận phường Trí Quả 12.290 7.370 4.790 3.350
2 Đường liên xã từ TL283 đến QL17 (đoạn qua địa phận khu phố Tư Thế, khu phố Trà Lâm, phường Trí Quả) 7.350 4.410 2.870 2.010
3 Khu dân cư khu phố Trà Lâm, khu phố Tư Thế, phường Trí Quả        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
4 Đất trong khu dân cư cũ        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
  PHƯỜNG SONG HỒ        
1 – Trục đường liên xã Song Hồ – Đại Đồng Thành đoạn từ tiếp giáp phường Hồ đến hết phường Song Hồ 14.220 8.530 5.540 3.880
2 Khu dân cư phường Song Hồ (khu ven đê)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
3 Khu nhà ở và công trình công cộng phường Song Hồ (giáp kênh Bắc)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.150      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.680      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.730      
  – Mặt cắt đường > 30m 15.250      
4 Đất trong khu dân cư cũ        
  – Khu vực 1 6.080 3.650 2.370 1.660
  – Khu vực 2 4.850 2.910 1.890 1.320
  – Khu vực 3 3.900 2.340 1.520 1.060
V HUYỆN GIA BÌNH        
  Thị trấn Gia Bình        
1 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  – Từ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song Quỳnh 27.620 16.570 10.770 7.540
  – Đoạn qua thôn Song Quỳnh đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 20.650 12.390 8.050 5.640
2 Đường Bình Than        
  – Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến Chi nhánh điện Gia Bình 25.220 15.130 9.830 6.880
  – Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 14.660 8.800 5.720 4.000
3 Đường Lê Văn Thịnh        
  – Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh 22.450 13.470 8.760 6.130
  – Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 16.970 10.180 6.620 4.630
4 Đường Thiên Thai        
  – Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến Nghĩa trang thị trấn Gia Bình 22.450 13.470 8.760 6.130
  – Đoạn từ Nghĩa trang thị trấn đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 20.310 12.190 7.920 5.540
5 Đường Ngô Gia Tự 16.490 9.890 6.430 4.500
6 Đường Huyền Quang 18.310 10.990 7.140 5.000
7 Đường Trần Hưng Đạo 18.310      
8 Đường Gia Định 18.310      
9 Đường Lệ Chi Viên 22.600 13.560 8.810 6.170
10 Đường Cao Lỗ Vương 22.600      
  Đường Cao Lỗ Vương kéo dài (từ Trung tâm VHTT huyện hết thôn Song Quỳnh) 22.600      
11 Đường Trần Nhân Tông 22.600      
12 Phố Nguyễn Công Truyền 12.810      
13 Phố Vũ Tuyên Hoàng 14.640      
14 Phố Côn Nương 16.490      
15 Phố Vũ Văn Khuê 16.490      
16 Phố Nguyễn Thanh Bình 20.930      
17 Phố Hoàng Tế Mỹ 13.190      
18 Phố Hoàng Đăng Miện 13.190      
  Phố Hoàng Đăng Miện kéo dài đến QL17 16.960      
19 Phố Doãn Công 13.190      
20 Phố Nguyễn Hoàng Diễn 13.190      
21 Phố Nguyễn Văn Thực 13.190      
22 Phố Nguyễn Quang Luận 13.190      
23 Phố Trần Danh Ninh 13.190      
24 Phố Phạm Khiêm Ích 15.060      
25 Phố Nguyễn Kỳ Phùng        
  Đoạn từ Phố Thanh Bình đến đường Lệ Chi Viên 13.190      
  Đoạn từ đường Lệ Chi Viên đến đường Hoàng Đăng Miện 16.960      
  Đoạn từ đường Hoàng Đăng Miện đến Chùa Phú Ninh 13.190      
26 Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh, khu nhà ở Nam Phú Ninh, khu bệnh viện, khu dân cư mới thôn Hương Vinh, khu dân cư mới Song Quỳnh, khu tái định cư thị trấn Gia Bình        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.660      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.540      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.490      
  – Mặt cắt đường > 30m 19.430      
27 Thôn Đông Bình        
  – Đoạn nối đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai 7.480 4.490 2.920 2.040
  – Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 6.900 4.140 2.690 1.880
  – Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư 6.000 3.600 2.340 1.640
28 Thôn Hương Vinh        
  – Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh 11.250 6.750 4.390 3.070
  – Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 8.630 5.180 3.370 2.360
  – Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa 7.500 4.500 2.930 2.050
29 Thôn Phú Ninh        
  – Đoạn từ cổng làng qua chùa đến khu nhà ở mới Nam Phú Ninh 10.880 6.530 4.240 2.970
  – Đoạn từ chùa Phú Ninh đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền 13.050 7.830 5.090 3.560
30 Thôn Song Quỳnh        
  – Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội – xã Quỳnh Phú) 14.650 8.790 5.710 4.000
  – Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư 8.630 5.180 3.370 2.360
31 Thôn Nội Phú        
  – Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú 10.850 6.510 4.230 2.960
  Thị trấn Nhân Thắng        
32 Quốc lộ 17        
  – Từ tiếp giáp xã Xuân Lai đến cống Khoai – thị trấn Nhân Thắng 13.950 8.370 5.440 3.810
  – Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện – thị trấn Nhân Thắng 14.970 8.980 5.840 4.090
  – Từ đường vào thôn Hương Triện đến cống Ngụ – thị trấn Nhân Thắng 19.110 11.470 7.460 5.220
  – Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào 24.150 14.490 9.420 6.590
  – Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn Cẩm Xá 20.150 12.090 7.860 5.500
  – Từ cây xăng thôn Cẩm Xá đến tiếp giáp xã Bình Dương 19.390 11.630 7.560 5.290
33 Tỉnh lộ 285        
  – Từ giáp Quốc lộ 17 đến giáp huyện Lương Tài 20.870 12.520 8.140 5.700
  – Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 thị trấn Nhân Thắng 21.860 13.120 8.530 5.970
  – Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 thị trấn Nhân Thắng đến tiếp giáp xã Thái Bảo 12.100 7.260 4.720 3.300
34 Tỉnh lộ 285 mới        
  – Đoạn từ QL17 qua thôn Hương Triện đến giáp địa phận xã Đại Lai 13.230 7.940 5.160 3.610
35 Tuyến đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Nhân Thắng 24.150 14.490 9.420 6.590
36 Khu tái định cư thị trấn Nhân Thắng        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.040      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.490      
37 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng)        
  – Khu vực 1 5.750 3.450 2.240 1.570
  – Khu vực 2 5.250 3.150 2.050 1.440
  – Khu vực 3 4.630 2.780 1.810 1.270
VI HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Đường Vũ Giới        
  – Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Ngô Sở Ngọc 20.480 12.290 7.990 5.590
  – Đoạn từ giao phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận TT.Thứa 17.750 10.650 6.920 4.840
2 Đường Hàn Thuyên        
  – Đoạn từ ngã ba Thứa đến giao phố Đoàn Phú Tứ 17.850 10.710 6.960 4.870
  – Đoạn từ giao phố Đoàn Phú Tứ đến phố Bùi 13.440 8.060 5.240 3.670
  – Đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi 11.760 7.060 4.590 3.210
3 Đường Lý Thái Tổ        
  – Đoạn từ ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức 20.790 12.470 8.110 5.680
  – Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 17.960 10.780 7.010 4.910
4 Tỉnh lộ 281 (cũ)        
  – Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) 15.750 9.450 6.140 4.300
5 Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới)        
  – Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ 15.750 9.450 6.140 4.300
6 Đường Phá Lãng        
  – Đoạn từ ngã ba TT Thứa hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) 22.050 13.230 8.600 6.020
7 Phố Nguyễn Đình Tú 11.250 6.750 4.390 3.070
8 Phố Đoàn Sư Đức 11.250 6.750 4.390 3.070
9 Phố Nguyễn Tử Kỳ 10.250 6.150 4.000 2.800
10 Phố Đoàn Phú Tứ 11.250 6.750 4.390 3.070
11 Phố Nguyễn Phục 16.250 9.750 6.340 4.440
12 Phố Vũ Cảnh 8.250 4.950 3.220 2.250
13 Phố Hoàng Sỹ Dịch 8.250 4.950 3.220 2.250
14 Phố Phạm Đoan Lượng 8.250 4.950 3.220 2.250
15 Phố Văn Tiến Dũng        
  – Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao phố Nam Cao 10.250 6.150 4.000 2.800
  – Đoạn từ giao phố Nam Cao đến hết tuyến 7.500 4.500 2.930 2.050
16 Phố Lương Phùng Thìn 10.250 6.150 4.000 2.800
17 Phố Bùi 7.500 4.500 2.930 2.050
18 Phố Trần Thâm 7.500 4.500 2.930 2.050
19 Phố Đồng Khởi 10.000 6.000 3.900 2.730
20 Phố Nam Cao 10.250 6.150 4.000 2.800
21 Phố Nguyễn Bạt Tụy 9.000 5.400 3.510 2.460
22 Phố Hồ Xuân Hương 16.250 9.750 6.340 4.440
23 Phố Phạm Quang Tiến 10.130 6.080 3.950 2.770
24 Phố Nguyễn Đình Chương 10.250 6.150 4.000 2.800
25 Phố Vũ Miên 7.750 4.650 3.020 2.110
26 Phố Trần Biểu 15.000 9.000 5.850 4.100
27 Các khu dân cư cũ trong TT.Thứa 6.880 4.130 2.680 1.880
28 Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.700      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.550      
  – Mặt cắt đường > 30m 19.500      
29 Khu nhà ở thôn Đông Hương, TT.Thứa        
  – Phố Vũ Trinh 9.000 5.400 3.510 2.460
  – Phố Nguyễn Điển Kính 10.730 6.440 4.190 2.930
  – Phố Đào Phùng Thái 14.030 8.420 5.470 3.830
  – Phố Ngô Sở Ngọc 14.030 8.420 5.470 3.830
VII HUYỆN TIÊN DU        
1 Đường Hai Bà Trưng        
  – Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim 63.010 37.810 24.580 17.210
  – Đoạn từ cổng làng Lim đến UBND thị trấn Lim 56.210 33.730 21.920 15.340
  – Đoạn từ UBND thị trấn Lim đến giáp địa phận thành phố Bắc Ninh 48.000 28.800 18.720 13.100
2 Đường Lý Thường Kiệt        
  – Đoạn từ giáp xã Nội Duệ đến đường Tiên Du 63.010 37.810 24.580 17.210
  – Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim 63.010 37.810 24.580 17.210
3 Đường Nguyễn Đăng Đạo        
  – Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu 19.110 11.470 7.460 5.220
  – Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão 18.290 10.970 7.130 4.990
4 Đường Tiên Du        
  – Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân 40.000 24.000 15.600 10.920
5 Phố Nguyễn Danh Nho 18.290 10.970 7.130 4.990
6 Phố Đồng Chuông 18.290 10.970 7.130 4.990
7 Phố Liễu Giáp 18.840 11.300 7.350 5.150
8 Phố Nguyễn Thiên Tích 19.660 11.800 7.670 5.370
9 Phố Hồng Vân        
  – Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du 19.110 11.470 7.460 5.220
  – Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) 17.750 10.650 6.920 4.840
10 Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ cổng làng đến Tỉnh lộ 276) 16.380 9.830 6.390 4.470
11 Đường Hồng Ân (đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến đường Nguyễn Danh Nho) 19.110 11.470 7.460 5.220
12 Tỉnh lộ 276 (cũ)        
  – Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 19.110 11.470 7.460 5.220
13 Phố Ngô Gia Tự 19.660 11.800 7.670 5.370
14 Phố Đỗ Nguyên Thụy 19.660 11.800 7.670 5.370
15 Phố Ông Tây 12.600 7.560 4.910 3.440
16 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 8.820 5.290 3.440 2.410
17 Các khu dân cư cũ trong TT. Lim 8.190 4.910 3.190 2.230
18 Khu đô thị mới TT.Lim (khu 12 ha)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.000      
19 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7 ha – 168 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.000      
20 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3 ha – 113 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.000      
21 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6 ha- 315 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.000      
22 Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3 ha – 64 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.000      
23 Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (2 ha – 88 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 18.000      
24 Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng ĐT295B đoạn qua huyện Tiên Du        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 28.000      
  – Mặt đường Tiên Du 40.000      
VIII HUYỆN YÊN PHONG        
1 Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286 cũ)        
  – Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ đến hết địa phận TT.Chờ 30.420 18.250 11.860 8.300
2 Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295 cũ)        
  – Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ đến Đình làng thôn Nghiêm Xá 27.370 16.420 10.670 7.470
  – Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa 28.400 17.040 11.080 7.760
3 Tỉnh lộ 295 đoạn từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến tiếp giáp xã Đông Tiến 21.950 13.170 8.560 5.990
4 Đường Huỳnh Thúc Kháng        
  – Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) 20.480 12.290 7.990 5.590
  – Đoạn từ ngã tư bưu điện đi Văn Môn đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ) 19.660 11.800 7.670 5.370
5 Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Yên Phụ đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng) 22.050 13.230 8.600 6.020
6 Nguyễn Đạo Huệ (Tỉnh lộ 276)        
  Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết địa phận thị trấn Chờ 13.170 7.900 5.140 3.600
7 Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 277 cũ)        
  – Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18 19.660 11.800 7.670 5.370
  – Đoạn từ Quốc lộ 18 đến giao đường An Dương Vương 22.790 13.670 8.890 6.220
8 Quốc lộ 18 (đoạn qua địa phận thị trấn Chờ) 12.600 7.560 4.910 3.440
9 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong) 25.330 15.200 9.880 6.920
10 Phố Nghiêm Phụ 15.290      
11 Phố Ngô Khánh Nùng 19.660      
12 Phố Ngô Nhân Triệt 17.470      
13 Phố Chu Địch Huấn 17.470      
14 Phố Chu Văn Nghị 22.790      
15 Phố Nguyễn Nghiêu Tá 22.790      
16 Phố Nguyễn Khắc Khoan 17.470      
17 Phố Ngô Ngọc 19.660      
18 Phố Lê Doãn Chấp 17.470      
19 Phố Lương Bá Nhạc 17.470      
20 Phố Nghiêm Ích Khiêm 15.290      
21 Phố Trần Vi Nhân 17.470      
22 Phố Lê Duy Đản 15.290      
23 Phố Nguyễn Thanh Cần 19.660      
24 Phố Nguyễn Quốc Cương 17.470      
25 Phố Nguyễn Quang Tán 17.470      
26 Phố Nguyễn Duy Thức 17.470      
27 Phố Hứa Tam Tỉnh 19.660      
28 Phố Ngô Phúc Tinh 20.480 12.290 7.990 5.590
29 Phố Nguyễn Chỉ Công 23.650 14.190 9.220 6.450
30 Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thị trấn Chờ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 20.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 23.400      
  – Mặt cắt đường > 30m 26.000      
31 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng) 6.830 4.100 2.670 1.870
32 Khu đô thị mới thị trấn Chờ        
  – Phố Chu Xa 18.200      
  – Phố Nghiêm Bá Ký 18.200      
  – Phố Nguyễn Thúy Doanh 18.200      
  – Phố Ngô Nhân Tuấn 18.200      
  – Phố Ngô Trừng 18.200      
  – Phố Nguyễn An 18.200      
  – Phố Nguyễn Kính Tu 18.200      
  – Phố Nguyễn Lương Bật 18.200      
  – Phố Nghiêm Khắc Nhượng 18.200      
  – Phố Nguyễn Hữu Công 18.200      
  – Phố Nguyễn Tiến Dụng 18.200      
33 Khu nhà ở đồng Riệc, thị trấn Chờ        
  – Phố Trịnh Đổ 12.130      
  – Phố Nguyễn Thượng Nghiêm 12.130      
  – Phố Ngô Trọng Tân 12.130      
  – Phố Nguyễn Thừa Hưu 14.150      
  – Phố Lương Nhượng 14.150      
  – Phố Đỗ Tông Quang 14.150      
  – Phố Nguyễn Nhân Hiệp 14.150      
  – Phố Vũ Bá Thắng 14.150      
  – Phố Nguyễn Hiến 14.150      
  – Phố Nghiêm Trực Phương 14.150      
  – Phố Nghiêm Thúy 14.150      
  – Phố Nguyễn Nghiêu Tá kéo dài 16.170      
34 Khu nhà ở Nghiêm Xá, thị trấn Chờ        
  – Phố Nghiêm Xuân Diên 15.180      
  – Phố Ngô Chinh Phàm 15.180      
  – Phố Tạ Trọng Mô 15.180      
  – Phố Nguyễn Tuyển 15.180      
  – Phố Ngô Quang Diệu 15.180      
  – Phố Ngọ Cương Trung 15.180      
35 Khu tái định cư số 1, số 2 đường trục trung tâm thị trấn Chờ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 22.800      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 28.400      

Ghi chú:

  1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này.
  2. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không ở liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.
  3. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m; hoặc trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.
  4. Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.
  5. Cách xác định giá đất ở thuộc khu đô thị, khu nhà ở mới theo các loại mặt cắt đường: Mặt cắt đường > 30 m; mặt cắt đường > 22,5 m đến ≤ 30 m; mặt cắt đường > 17,5 m đến ≤ 22,5 m; mặt cắt đường > 12 m đến ≤ 17,5 m; mặt cắt đường ≤ 12 m.

Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.

 

Bảng giá số 03: Giá đất ở ven các trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

Stt Tên đường Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THỊ XÃ QUẾ VÕ        
1 Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)        
  – Đoạn thuộc xã Đào Viên 18.000 10.800 7.020 4.910
  – Đoạn còn lại 12.000 7.200 4.680 3.280
2 Tỉnh lộ 287        
  – Từ đường Quang Trung qua xã Mộ Đạo đến hết địa phận xã Yên Giả 12.000 7.200 4.680 3.280
II THỊ XÃ THUẬN THÀNH        
1 Quốc lộ 38 cũ        
  – Từ giáp địa phận phường Ninh Xá đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương 17.220 10.330 6.710 4.700
2 Tỉnh lộ 281        
  – Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo 7.590 4.550 2.960 2.070
  – Đoạn đường tiếp giáp phường Ninh Xá đến hết địa phận xã Nguyệt Đức 8.850 5.310 3.450 2.420
3 Tỉnh lộ 283        
  – Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp đến hết địa phân xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ) 17.550 10.530 6.840 4.790
  – Đoạn tiếp giáp phường Hà Mãn đến hết địa phận xã Song Liễu 9.360 5.620 3.650 2.560
4 Đường Đại Đồng Thành – Nguyệt Đức        
  – Đường TL276 (Đoạn từ tiếp giáp phường Gia Đông đi xã Nguyệt Đức) 12.150 7.290 4.740 3.320
  – Đường TL276 (Đoạn từ tiếp giáp phường Gia Đông đi cầu Kinh Dương Vương) 14.580 8.750 5.690 3.980
5 Trục đường liên xã Song Hồ – Đại Đồng Thành        
  – Từ tiếp giáp phường Song Hồ đến hết thôn Á Lữ – Đại Đồng Thành 11.760 7.060 4.590 3.210
6 Đường liên xã        
  – Đường từ Song Liễu đi Dương Quang, Hà Nội 6.300 3.780 2.460 1.720
  – Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, phường Xuân Lâm) đến giáp địa phận xã Song Liễu 10.500 6.300 4.100 2.870
III HUYỆN GIA BÌNH        
1 Tỉnh lộ 280        
  – Từ tiếp giáp TX Thuận Thành đi TL280 mới đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn, xã Đông Cứu 14.700 8.820 5.730 4.010
  – Từ ngã ba TL280 mới qua đình An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn, xã Đông Cứu 13.710 8.230 5.350 3.750
  – Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn đến UBND xã Đông Cứu 15.660 9.400 6.110 4.280
  – Từ UBND xã Đông Cứu đến giáp thị trấn Gia Bình 21.200 12.720 8.270 5.790
  – Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình đến cầu Móng 14.820 8.890 5.780 4.050
2 Quốc lộ 17        
  – Từ giáp thị xã Thuận Thành đến sân bóng thôn Ngọc Xuyên, xã Đại Bái 21.780 13.070 8.500 5.950
  – Từ giáp sân bóng thôn Ngọc Xuyên, xã Đại Bái đến giáp thị trấn Gia Bình 23.230 13.940 9.060 6.340
  – Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình đến hết địa phận xã Xuân Lai 13.950 8.370 5.440 3.810
  – Từ tiếp giáp thị trấn Nhân Thắng đến lối rẽ vào UBND xã Bình Dương 19.320 11.590 7.530 5.270
  – Từ lối rẽ vào UBND xã Bình Dương đến đường vào thôn Bùng 22.680 13.610 8.850 6.200
  – Từ đường vào thôn Bùng đến đường dẫn lên cầu Bình Than 21.280 12.770 8.300 5.810
3 Tỉnh lộ 282        
  – Từ đường dẫn lên cầu Bình Than đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) 19.170 11.500 7.480 5.240
  – Từ ngã tư Đồng Vàng đến đê Đại Hà – xã Cao Đức 15.390 9.230 6.000 4.200
4 Tỉnh lộ 284        
  – Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) đến địa phận xã Đại Bái 10.080 6.050 3.930 2.750
  – Từ tiếp giáp xã Lãng Ngâm qua QL17 đến chùa Đại Bái 19.600 11.760 7.640 5.350
  – Từ chùa Đại Bái đến hết địa phận xã Đại Bái 17.820 10.690 6.950 4.870
  – Đoạn qua xã Quỳnh Phú đến tiếp giáp huyện Lương Tài 15.870 9.520 6.190 4.330
5 Tỉnh lộ 285        
  – Từ giáp địa phận thị trấn Nhân Thắng qua xã Thái Bảo đến hết địa phận thôn Phương Triện, xã Đại Lai 13.230 7.940 5.160 3.610
6 Đường dẫn lên cầu vượt qua sông Đuống (đoạn từ giáp xã An Thịnh đến cầu Bình Than) 19.170 11.500 7.480 5.240
7 Đường nhánh Tỉnh lộ 281        
  – Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng 12.000 7.200 4.680 3.280
  – Đoạn qua thôn Bùng đến tiếp xã Thái Bảo 9.600 5.760 3.740 2.620
  – Đoạn qua xã Thái Bảo 10.500 6.300 4.100 2.870
8 Tỉnh lộ 285 mới        
  – Đoạn từ đê Hữu Đuống qua khu nhà ở Trần Sơn đến hết địa phận xã Đại Lai 13.230 7.940 5.160 3.610
9 Đường Kênh Bắc        
  – Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết địa phận xã Lãng Ngâm 9.000 5.400 3.510 2.460
  – Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình đến hết địa phận xã Xuân Lai 12.000 7.200 4.680 3.280
  – Đoạn từ tiếp giáp xã Xuân Lai đến đường dẫn lên cầu Bình Than 8.100 4.860 3.160 2.210
  – Đoạn từ đường dẫn lên cầu Bình Than đến hết địa phận xã Cao Đức 8.100 4.860 3.160 2.210
10 Một số tuyến đường trung tâm xã, liên xã        
  – Đoạn QL 17 qua trạm Y tế xã Xuân Lai đến đê Đại Hà 6.900 4.140 2.690 1.880
  – Đoạn QL 17 qua thôn Định Cương đến Cụm công nghiệp Xuân Lai 6.300 3.780 2.460 1.720
  – Đoạn từ TL 280 cũ qua nhà văn hóa thôn Du Tràng đến UBND xã Giang Sơn 5.550 3.330 2.160 1.510
  – Đoạn từ nhà 3 trạm Y tế xã Song Giang đến nhà văn hóa thôn Ích Phú và đoạn từ ngã 3 thôn Ích Phú đến cầu Ông Bốn 5.550 3.330 2.160 1.510
  – Đoạn từ TL280 lối rẽ vào thôn Bảo Tháp, xã Đông Cứu đến lối rẽ vào khu sinh thái Thiên Thai vào đường Lê Văn Thịnh mới 6.900 4.140 2.690 1.880
  – Đoạn từ TL285 (ngã 3 thôn Bảo Ngọc) qua thôn Vạn Ty, Tân Hương lên đê Đại Hà 7.400 4.440 2.890 2.020
  – Đoạn từ dốc đê Đại Hà, thôn Vạn Ty, xã Thái Bảo qua chợ đến hết trường Tiểu học xã Thái Bảo 9.250 5.550 3.610 2.530
  – Đoạn từ TL280 đến đình làng thôn Thủ Pháp, xã Quỳnh Phú 6.300 3.780 2.460 1.720
  – Đoạn từ TL280 qua UBND xã Quỳnh Phú đến trường Mầm non xã Quỳnh Phú 6.300 3.780 2.460 1.720
  – Đoạn từ Trạm bơm thôn Quỳnh Bội, xã Quỳnh Phú qua thôn Quỳnh Bội đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình 6.300 3.780 2.460 1.720
IV HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Tỉnh lộ 280 cũ        
  – Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 13.740 8.240 5.360 3.750
  – Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm đến hết địa phận xã Bình Định 7.140 4.280 2.780 1.950
  – Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) 11.700 7.020 4.560 3.190
  – Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) đến hết Cầu Sen 16.500 9.900 6.440 4.510
  – Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng 19.500 11.700 7.610 5.330
  – Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng đến Cầu Móng 15.000 9.000 5.850 4.100
2 Tỉnh lộ 280 (mới)        
  – Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tân Lãng đến giao với đường Tỉnh lộ 284 17.550 10.530 6.840 4.790
  – Đoạn từ giáp TT. Thứa đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ 11.700 7.020 4.560 3.190
3 Tỉnh lộ 281        
  – Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm đến giáp địa phận xã Quảng Phú 12.300 7.380 4.800 3.360
  – Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu đến hết địa phận xã Bình Định 6.600 3.960 2.570 1.800
  – Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến hết xã Phú Hoà 12.000 7.200 4.680 3.280
  – Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà đến cầu Đò 11.970 7.180 4.670 3.270
  – Đoạn từ cầu Đò đến hết xã An Thịnh 18.000 10.800 7.020 4.910
  – Đoạn từ xã An Thịnh đến Nghĩa trang xã Trung Kênh 16.200 9.720 6.320 4.420
  – Đoạn từ Nghĩa trang xã Trung Kênh đến dốc đê Kênh Vàng 18.000 10.800 7.020 4.910
4 Tỉnh lộ 284        
  – Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú đến hết địa phận xã Tân Lãng 16.890 10.130 6.580 4.610
  – Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú 15.960 9.580 6.230 4.360
  – Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến cầu Tranh 15.960 9.580 6.230 4.360
  – Đoạn từ Cầu Tranh đến trạm bơm Văn Thai 7.140 4.280 2.780 1.950
5 Tỉnh lộ 285        
  – Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình đến cầu Phương 8.580 5.150 3.350 2.350
  – Đoạn từ cầu Phương đến đê hữu Thái Bình 7.680 4.610 3.000 2.100
6 Huyện lộ        
  – Đoạn từ tiếp giáp phố Phạm Quang Tiến đến ngã tư Bích Khê 10.800 6.480 4.210 2.950
  – Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê đến cầu Phú Lâu 8.400 5.040 3.280 2.300
7 Huyện lộ còn lại 9.600 5.760 3.740 2.620
V HUYỆN TIÊN DU        
1 Tỉnh lộ 295B        
  – Đoạn từ giáp địa phận Lim đến giáp thị xã Từ Sơn 40.530 24.320 15.810 11.070
2 Quốc lộ 38        
  – Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến hết thôn Hương Vân 22.680 13.610 8.850 6.200
  – Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ 18.900 11.340 7.370 5.160
3 Quốc lộ 38 mới        
  – Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến cầu Hồ 18.900 11.340 7.370 5.160
4 Tỉnh lộ 276        
  – Đoạn thuộc thôn Ân Phú 9.510 5.710 3.710 2.600
  – Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú đến UBND xã Phú Lâm 12.960 7.780 5.060 3.540
  – Đoạn từ UBND xã Phú Lâm đến địa phận TT. Lim 16.200 9.720 6.320 4.420
  – Đoạn thuộc xã Liên Bão 25.350 15.210 9.890 6.920
  – Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão đến đường Bách Môn – Lạc Vệ 16.200 9.720 6.320 4.420
  – Đoạn từ đường Bách Môn – Lạc Vệ đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn 18.000 10.800 7.020 4.910
  – Đoạn cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn đến giáp chân đê Tả Đuống 16.200 9.720 6.320 4.420
  – Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi đến Quốc lộ 38 14.400 8.640 5.620 3.930
5 Tỉnh lộ 276 mới        
  – Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm 13.800 8.280 5.380 3.770
  – Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão 13.800 8.280 5.380 3.770
   P 13.800 8.280 5.380 3.770
  – Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích 13.800 8.280 5.380 3.770
6 Tỉnh lộ 287        
  – Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn đến hết thôn Đồng Xép, xã Hoàn Sơn 35.000 21.000 13.650 9.560
  – Đoạn từ hết thôn Đồng Xép đến hết địa phận xã Hoàn Sơn 28.000 16.800 10.920 7.640
  – Đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến Tỉnh lộ 276 26.000 15.600 10.140 7.100
  – Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 19.500 11.700 7.610 5.330
7 Huyện lộ Bách Môn – Lạc Vệ        
  – Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 9.000 5.400 3.510 2.460
  – Đoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận thôn An Động – xã Lạc Vệ 10.140 6.080 3.950 2.770
8 Huyện lộ Cống Bựu – Đại Đồng        
  – Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn 16.380 9.830 6.390 4.470
  – Đoạn thuộc xã Liên Bão 11.700 7.020 4.560 3.190
  – Đoạn thuộc xã Đại Đồng 16.200 9.720 6.320 4.420
9 Huyện lộ Chợ Sơn – Minh Đạo        
  – Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn 14.400 8.640 5.620 3.930
  – Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn đến hết địa phận xã Minh Đạo 9.000 5.400 3.510 2.460
10 Đường Cống Bựu – Cống Nguyễn 10.800 6.480 4.210 2.950
11 Đường ĐT1 – xã Liên Bão        
  – Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung 39.000 23.400 15.210 10.650
  – Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung đến hết địa phận xã Liên Bão 32.500 19.500 12.680 8.880
12 Đường HL5 27.300 16.380 10.650 7.460
13 Đường Phù Chẩn – Tri Phương:        
  – Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng 15.000 9.000 5.850 4.100
  – Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng 12.000 7.200 4.680 3.280
  – Đoạn thuộc xã Tri Phương 12.000 7.200 4.680 3.280
14 Đường Nội Duệ – Tri Phương        
  – Đoạn thuộc xã Nội Duệ 9.750 5.850 3.800 2.660
  – Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương 8.580 5.150 3.350 2.350
  – Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương 9.750 5.850 3.800 2.660
15 Trục đường xã Tri Phương, huyện Tiên Du        
  Đoạn từ giáp đường Nội Duệ, Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương đến giáp đê Tả Đuống 12.000 7.200 4.680 3.280
16 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận các xã Liên Bão, Nội Duệ, Hoàn Sơn 12.000 7.200 4.680 3.280
VI HUYỆN YÊN PHONG        
1 Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295)        
  – Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ 30.450 18.270 11.880 8.320
  – Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa 30.450 18.270 11.880 8.320
  – Đoạn tiếp giáp TT. Chờ đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 – cầu Mai Đình 30.450 18.270 11.880 8.320
  – Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đông Xuyên cũ 18.000 10.800 7.020 4.910
2 Đường nối Tỉnh lộ 295 – cầu Mai Đình        
  – Đường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá 21.600 12.960 8.420 5.890
  – Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá đến Cầu Mai Đình 19.500 11.700 7.610 5.330
3 Quốc lộ 18        
  – Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh đến tiếp giáp địa phận TT. Chờ 18.000 10.800 7.020 4.910
  – Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ đến hết địa phận huyện Yên Phong 18.000 10.800 7.020 4.910
4 Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286)        
  – Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 33.780 20.270 13.180 9.230
  – Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa 31.350 18.810 12.230 8.560
  – Đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ 31.350 18.810 12.230 8.560
  – Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo 27.000 16.200 10.530 7.370
5 Tỉnh lộ 277 (Đường Lý Thường Kiệt)        
  – Từ tiếp giáp TT. Chờ đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) 15.600 9.360 6.080 4.260
  – Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới đến bến đò Như Nguyệt 13.500 8.100 5.270 3.690
  – Đường Nguyễn Văn Trân (Từ ngã ba Bình An đến cầu Tó) 25.740 15.440 10.040 7.030
  – Từ tiếp giáp TT. Chờ đến Cầu Đông Bích 25.740 15.440 10.040 7.030
6 Tỉnh lộ 276 mới        
  – Đoạn tiếp giáp TT. Chờ đến hết địa phận xã Trung Nghĩa 17.550 10.530 6.840 4.790
7 Đường liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đông Anh – Hà Nội) 15.600 9.360 6.080 4.260

Ghi chú:

  1. Vị trí 1: Cách xác định như đối với đất ở đô thị.
  2. Ngoài 200m tính từ chỉ giới lưu không của đường theo giá đất ở nông thôn.

 

Bảng giá số 04: Giá đất ở tại nông thôn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

Stt Tên đường Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THỊ XÃ QUẾ VÕ        
1 Nhóm 1: Các xã Chi Lăng, Đào Viên, Yên Giả        
  Khu vực 1 5.680 4.540 3.630 2.720
  Khu vực 2 4.350 3.480 2.780 2.090
  Khu vực 3 3.480 2.780 2.220 1.670
2 Nhóm 2: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 5.200 4.160 3.330 2.500
  Khu vực 2 4.150 3.320 2.660 2.000
  Khu vực 3 3.330 2.660 2.130 1.600
II THỊ XÃ THUẬN THÀNH        
  Các xã còn lại: Đình Tổ, Mão Điền, Nghĩa Đạo, Ngũ Thái, Song Liễu, Đại Đồng Thành, Hoài Thượng, Nguyệt Đức        
  Khu vực 1 5.180 4.140 3.310 2.480
  Khu vực 2 4.150 3.320 2.660 2.000
  Khu vực 3 3.330 2.660 2.130 1.600
III HUYỆN GIA BÌNH        
1 Nhóm 1: Các xã Đại Bái, Xuân Lai, Lãng Ngâm, Đông Cứu        
  Khu vực 1 5.750 4.600 3.680 2.760
  Khu vực 2 5.250 4.200 3.360 2.520
  Khu vực 3 4.630 3.700 2.960 2.220
2 Nhóm 2: Các xã Bình Dương, Đại Lai, Quỳnh Phú        
  Khu vực 1 5.250 4.200 3.360 2.520
  Khu vực 2 4.250 3.400 2.720 2.040
  Khu vực 3 3.250 2.600 2.080 1.560
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 4.630 3.700 2.960 2.220
  Khu vực 2 3.750 3.000 2.400 1.800
  Khu vực 3 3.000 2.400 1.920 1.440
IV HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Nhóm 1: Các xã Trung Kênh, Tân Lãng, Lâm Thao, Quảng Phú        
  Khu vực 1 5.400 4.320 3.460 2.600
  Khu vực 2 4.330 3.460 2.770 2.080
  Khu vực 3 3.180 2.540 2.030 1.520
2 Nhóm 2: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 4.280 3.420 2.740 2.060
  Khu vực 2 3.400 2.720 2.180 1.640
  Khu vực 3 2.730 2.180 1.740 1.310
V HUYỆN TIÊN DU        
1 Nhóm 1: Các xã Nội Duệ, Hoàn Sơn, Liên Bão, Đại Đồng        
  Khu vực 1 5.780 4.620 3.700 2.780
  Khu vực 2 4.830 3.860 3.090 2.320
  Khu vực 3 3.880 3.100 2.480 1.860
2 Nhóm 2: Các xã Phật Tích, Phú Lâm, Hiên Vân, Việt Đoàn, Lạc Vệ, Tân Chi        
  Khu vực 1 4.800 3.840 3.070 2.300
  Khu vực 2 3.530 2.820 2.260 1.700
  Khu vực 3 2.830 2.260 1.810 1.360
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 3.530 2.820 2.260 1.700
  Khu vực 2 2.830 2.260 1.810 1.360
  Khu vực 3 2.530 2.020 1.620 1.220
VI HUYỆN YÊN PHONG        
1 Nhóm 1: Các xã Đông Phong, Long Châu, Yên Trung        
  Khu vực 1 6.180 4.940 3.950 2.960
  Khu vực 2 4.950 3.960 3.170 2.380
  Khu vực 3 3.950 3.160 2.530 1.900
2 Nhóm 2: Các xã Trung Nghĩa, Yên Phụ, Đông Thọ, Văn Môn        
  Khu vực 1 5.700 4.560 3.650 2.740
  Khu vực 2 4.550 3.640 2.910 2.180
  Khu vực 3 3.650 2.920 2.340 1.760
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 4.800 3.840 3.070 2.300
  Khu vực 2 3.850 3.080 2.460 1.850
  Khu vực 3 2.830 2.260 1.810 1.360

Ghi chú:

  1. Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần UBND xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp.
  2. Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã.
  3. Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã.
  4. Vị trí đất: Vận dụng cách xác định như đối với đất ở đô thị.

 

Bảng giá số 05: Giá đất khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

Stt Tên dự án Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THỊ XÃ QUẾ VÕ        
1 Khu dân cư xã Châu Phong (216 lô – công ty Châu Cầu)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.480      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.560      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.640      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.720      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.800      
2 Khu tái định cư phục vụ dự án Vành đai 4 xã Chi Lăng        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.830      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.970      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.100      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.240      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.380      
3 Khu tái định cư phục vụ dự án Vành đai 4 xã Yên Giả        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.200      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.900      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 13.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15.300      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.000      
II THỊ XÃ THUẬN THÀNH        
1 Khu nhà ở và tái định cư thôn Á Lữ, xã Đại Đồng Thành        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
2 Khu dân cư Tứ Cờ, thôn Đồng Ngư, thôn Liễu Ngạn, xã Ngũ Thái        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
3 Khu nhà ở thôn Đình Tổ, xã Đình Tổ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
4 Khu nhà ở thôn Đại Trạch (Khu số 1), xã Đình Tổ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
5 Khu dân cư thôn Nghĩa Xá, xã Nghĩa Đạo        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
6 Khu dân cư thôn Nội, xã Mão Điền        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
7 Khu nhà ở tái định cư tại xã Nghĩa Đạo        
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.460      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 18.290      
8 Khu nhà ở tái định cư tại xã Mão Điền (khu số 1 và khu số 2)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 16.270      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 18.080      
9 Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 13.740      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16.030      
  – Mặt cắt đường > 30m 22.900      
10 Khu nhà ở tại thôn Đồng Văn, xã Đại Đồng Thành        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 3.280      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.820      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.370      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.910      
  – Mặt cắt đường > 30m 5.460      
11 Khu nhà ở tại xã Mão Điền (thôn 2,4,5)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
III HUYỆN GIA BÌNH        
1 Khu nhà ở Trần Sơn, xã Đại Lai        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.250      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.130      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.750      
2 Khu nhà ở xã Vạn Ninh        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 3.830      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.480      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.100      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 6.380      
3 Khu nhà ở tại xã Đông Cứu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.380      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 13.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.630      
  – Mặt cắt đường > 30m 16.250      
4 Khu nhà ở tại thôn An Quang, xã Lãng Ngâm        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.280      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.430      
5 Khu nhà ở tại xã Bình Dương        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10.000      
6 Khu nhà ở tái định cư Sân bay Gia Bình        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 10.720      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12.510      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14.300      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16.080      
  – Mặt cắt đường > 30m 17.870      
IV HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Khu nhà ở xã Quảng Phú        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.850      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.830      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.780      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.750      
2 Khu nhà ở xã Tân Lãng        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.450      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.860      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11.260      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.670      
  – Mặt cắt đường > 30m 14.080      
3 Khu đấu giá thôn Cáp Trên, xã Trung kênh        
  – Mặt cắt đường 9m 11.000      
4 Khu đấu giá số 3 thôn Tháp Dương, xã Trung Kênh (Giáp Công an xã)        
  – Mặt cắt đường 14m 11.000      
5 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (xã Quảng Phú)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.850      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.830      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.780      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.750      
6 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (xã Tân Lãng)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.450      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.860      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11.260      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.670      
  – Mặt cắt đường > 30m 14.080      
7 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (xã Phú Hòa)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.850      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.830      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.780      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.750      
8 Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Sân bay Gia Bình (xã An Thịnh)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 8.450      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.860      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11.260      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.680      
  – Mặt cắt đường > 30m 14.080      
V HUYỆN TIÊN DU        
1 Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, xã Nội Duệ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 11.700      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 13.650      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 15.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 17.550      
  – Mặt cắt đường > 30m 19.500      
2 Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, xã Nội Duệ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 14.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 16.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 18.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 20.000      
3 Khu nhà ở cư thôn Duệ Khánh, xã Nội Duệ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 7.500      
4 Khu dân cư Núi Móng, xã Hoàn Sơn (1,3 ha – 61 lô Công ty Trọng Tín)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.100      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.950      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.650      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.500      
5 Khu DCDV thôn Núi Móng, xã Hoàn Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 7.500      
6 Khu dân cư thôn Bất Lự, xã Hoàn Sơn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
7 Khu dân cư dịch vụ xã Hoàn Sơn (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
8 Khu nhà ở DCDV Cầu Nhân, xã Liên Bão        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 7.020      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.190      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.360      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.530      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.700      
9 Khu dân cư nông thôn thôn Chè, xã Liên Bão (Chè Núi) (2 ha – 88 lô, Công ty Như Anh Vũ)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 7.500      
10 Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc, xã Liên Bão        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
11 Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc, xã Liên Bão        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
12 Khu dân cư thôn Hoài Trung, xã Liên Bão        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 7.500      
13 Khu nhà ở thôn Dương Húc, xã Đại Đồng (43 lô – Công ty Mạnh Dương)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
14 Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô – 7,6 ha)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
15 Khu dân cư thôn Phúc Nghiêm, xã Phật Tích (104 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
16 Khu dân cư xã Phú Lâm (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 9.600      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.200      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.800      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14.400      
  – Mặt cắt đường > 30m 16.000      
17 Khu dân cư xã Hiên Vân (72 lô – Công ty Minh Triết)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.500      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.250      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 30m 7.500      
18 Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn (2,8 ha – 118 lô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
19 Khu nhà ở xã Lạc Vệ (181 lô – Công ty Khởi Nguyên)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 5.400      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.100      
  – Mặt cắt đường > 30m 9.000      
20 Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Ven QL38 – Trại gà cũ)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
21 Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động, xã Lạc Vệ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
22 Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Sơn Long Vina)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
23 Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
24 Khu nhà ở xã Tân Chi (2 ha – 99 lô Công ty Thông Nghiệp)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
VII HUYỆN YÊN PHONG        
1 Khu nhà ở thôn Đông Xá, xã Đông Phong (Công ty HAD và Công ty Đông Đô)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.100      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.700      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.000      
  – Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) 28.150      
2 Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong – Tổng công ty Viglacera (xã Đông Phong)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.100      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.700      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.000      
3 Khu nhà ở xã Long Châu (Khu số 3 thôn Ngô Xá)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
4 Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, xã Long Châu        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
5 Khu nhà ở xã Yên Trung – Công ty An Bình        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
6 Khu nhà ở thôn Chính Trung, xã Yên Trung        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
7 Khu nhà ở thôn Trung Lạc, xã Yên Trung        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.300      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.350      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.450      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.500      
8 Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.000      
9 Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
10 Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.000      
11 Khu dân cư thôn Phú Đức, xã Đông Thọ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.000      
12 Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.000      
13 Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
14 Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.100      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.700      
  – Mặt cắt đường > 30m 13.000      
15 Khu dân cư xã Văn Môn (khu hoàn vốn BT)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
16 Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.000      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.000      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 30m 10.000      
17 Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt, xã Tam Giang        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
  – Vị trí 1 đường TL277 mới 13.000      
18 Khu nhà ở thôn Đông, xã Tam Giang (KĐT Hải Quân)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
19 Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu, xã Tam Giang        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
20 Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong – Tổng công ty Viglacera (xã Đông Tiến)        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 6.750      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.880      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.000      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.130      
  – Mặt cắt đường > 30m 11.250      
21 Khu nhà ở thôn Đại Lâm, xã Tam Đa        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
22 Khu nhà ở xã Dũng Liệt        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
23 Khu nhà ở Lạc Nhuế, xã Thụy Hòa        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800      
  – Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600      
  – Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400      
  – Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200      
  – Mặt cắt đường > 30m 8.000      
24 Khu tái định cư đường TL 295 đoạn qua xã Yên Trung 13.800      
25 Khu tái định cư đường TL 277 đoạn qua xã Đông Thọ, xã Văn Môn        
  – Mặt cắt đường ≤ 12m 12.960      
  – Mặt cắt đường > 30m 21.600      

Ghi chú:

Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.

 

Bảng giá số 06: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

STT Địa bàn Mức giá
1 Thành phố Bắc Ninh 2.130
2 Thị xã Từ Sơn 1.810
3 Thị xã Quế Võ  
3.1 Các phường 1.440
3.2 Các xã 1.380
4 Thị xã Thuận Thành  
4.1 Các phường 1.440
4.2 Các xã 1.380
5 Huyện Gia Bình  
5.1 Thị trấn Gia Bình, thị trấn Nhân Thắng 1.440
5.2 Các xã 1.380
6 Huyện Lương Tài  
6.1 Thị trấn Thứa 1.260
6.2 Các xã 1.210
7 Huyện Tiên Du  
7.1 Thị trấn Lim 1.740
7.2 Các xã 1.670
8 Huyện Yên Phong  
8.1 Thị trấn Chờ 1.440
8.2 Các xã 1.380

Ghi chú: Đối với khu đất, thửa đất có ranh giới nằm trong cả địa bàn xã, phường hoặc thị trấn thì mức giá được tính theo mức giá cao nhất trong bảng giá.

 

Bảng giá số 07: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

STT Địa bàn Giá đất ở cùng vị trí (%) Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%)
1 Thành phố Bắc Ninh 100 70
2 Thành phố Từ Sơn 100 70
3 Thị xã Quế Võ 100 70
4 Thị xã Thuận Thành 100 70
5 Huyện Gia Bình 100 70
6 Huyện Lương Tài 100 70
7 Huyện Tiên Du 100 70
8 Huyện Yên Phong 100 70

 

Bảng giá số 08: Giá đất thương mại, dịch vụ (Tại: đô thị; ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị; nông thôn)

(Thời hạn 70 năm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh)

STT Địa bàn Giá đất ở cùng vị trí (%) Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%)
1 Thành phố Bắc Ninh 100 80
2 Thành phố Từ Sơn 100 80
3 Thị xã Quế Võ 100 80
4 Thị xã Thuận Thành 100 80
5 Huyện Gia Bình 100 80
6 Huyện Lương Tài 100 80
7 Huyện Tiên Du 100 80
8 Huyện Yên Phong 100 80

 

Thẻ: Bảng giá đất tại Bắc Ninh 2025Gía đất tại Bắc Ninh mới nhất
Tin Trước

Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh 2020-2024

Tin Tiếp

Bảng giá đất tỉnh Sơn La năm 2025

Tin Tiếp
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Bảng giá đất tỉnh Sơn La năm 2025

Tin Mới Nhất

Luật Sư Tổng Hợp

Dịch vụ Luật sư tại tỉnh Cao Bằng: Điểm tựa Pháp lý Vững chắc nơi Biên cương Tổ quốc

30/04/2026
Luật sư tổng hợp, Luật sư tại Tỉnh Lào Cai

Thông tin Luật sư tại Lạng Sơn

30/04/2026
Luật sư tại Thành phố Hà Nội

Dịch vụ Luật sư uy tín tại Hà Nội

30/04/2026
Luật sư thông tin pháp luật

Dịch vụ Luật sư tại thành phố Hải Phòng

30/04/2026
Luật Sư Tổng Hợp tại Tỉnh Hưng Yên

Luật sư uy tín và chuyên nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên

30/04/2026
Luật Sư Tổng Hợp

Dịch Vụ Luật Sư Tại Bắc Ninh: Điểm Tựa Pháp Lý Vững Chắc Giữa Lòng Xứ Kinh Bắc

27/04/2026

Luật Sư Tổng Hợp


Luật Sư Tổng Hợp là trang thông tin toàn diện về luật pháp của Việt Nam. Đồng thời tư vấn về luật cho các cá nhân và doanh nghiệp.

Danh Mục Liên Kết

  • Biểu Mẫu Văn Bản
  • Chỉ thị
  • Công văn
  • Dịch vụ hành chính
  • Dịch Vụ Pháp Lý
  • Giải Đáp Pháp Luật
  • Giới Thiệu
  • Hiến pháp
  • Lĩnh vực dân sự
  • Lĩnh vực doanh nghiệp
  • Lĩnh vực đất đai
  • Lĩnh vực hình sự
  • Lĩnh vực lao động
  • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
  • Lĩnh vực thuế
  • Lĩnh vực thương mại
  • Luật
  • Luật dân sự
  • Luật doanh nghiệp
  • Luật đất đai
  • Luật hình sự
  • Luật hôn nhân & gia đình
  • Luật lao động
  • Luật sở hữu trí tuệ
  • Luật thương mại
  • Nghị định
  • Nghị quyết
  • Nghiên Cứu Pháp Luật
  • Pháp lệnh
  • Quyết định
  • Tài Liệu Ngành Luật
  • Thông tư
  • Thủ tục hành chính
  • Tin Pháp Luật
  • Tư vấn luật thuế
  • Văn Bản Pháp Luật
  • Video Luật Sư

Tin Mới Nhất

Luật Sư Tổng Hợp

Dịch vụ Luật sư tại tỉnh Cao Bằng: Điểm tựa Pháp lý Vững chắc nơi Biên cương Tổ quốc

30/04/2026
Luật sư tổng hợp, Luật sư tại Tỉnh Lào Cai

Thông tin Luật sư tại Lạng Sơn

30/04/2026
  • Thành Viên Đăng Nhập
  • Trang Chủ

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Viber
Whatsapp
Phone