Luật Sư Tổng Hợp
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Luật Sư Tổng Hợp
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Trang chủ Biểu Mẫu Văn Bản

TT 09/2015/TT-BTNMT ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

THÔNG TƯ 09/2015/TT-BTNMT ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

bởi Luật Sư Tổng Hợp 01
24/01/2021
trong Biểu Mẫu Văn Bản, Luật đất đai
0
0
CHIA SẺ
0
XEM

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2015

 

THÔNG TƯ

Ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế – kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất,

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế – kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các quy trình lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quy định tại Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

  1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 5 năm 2015.
  2. Thông tư này thay thế Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Các dự án lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt dự toán kinh phí trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

  1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT.
  2. Đối với khối lượng công việc chưa triển khai thì thực hiện điều chỉnh dự toán kinh phí theo quy định của Thông tư này và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

  1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
– Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
– Kiểm toán Nhà nước;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
– Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
– Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
– Lưu VT, PC, KH, TCQLĐĐ(CQHĐĐ).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trần Hồng Hà

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT

LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Định mức kinh tế – kỹ thuật này là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh); lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện).
  2. Các khoản chi phí, gồm: khảo sát, lập dự án để lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm; thẩm định, phê duyệt; công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất…; lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.
  3. Định mức kinh tế – kỹ thuật, bao gồm:

(a) Định mức lao động công nghệ;

(b) Định mức vật tư và thiết bị.

  1. Định mức lao động công nghệ

(a) Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động cần thiết để thực hiện nội dung công việc trong các bước lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

(b) Nội dung của định mức lao động, bao gồm:

Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Quyết định số 07/2008/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngạch tương đương là: kỹ sư cao cấp (KSCC), kỹ sư chính (KSC), kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).

Định mức: Quy định thời gian thực hiện từng nội dung trong bước công việc; đơn vị tính là công, công nhóm trên đơn vị hành chính (cả nước; tỉnh, huyện trung bình); ngày công tính bằng 8 giờ làm việc.

Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Thông tư này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.

  1. Định mức vật tư và thiết bị

(a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và vật liệu.

Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện công việc.

Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công việc;

(b) Số liệu về “thời hạn” là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn giá khấu hao máy móc thiết bị.

Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng;

Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

(c) Đơn vị tính của các mức dụng cụ và thiết bị là ca (một ca tính 8 giờ làm việc);

(d) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca), số giờ làm việc trong 1 ca (8 giờ) và công suất của dụng cụ, thiết bị. Điện năng trong các bảng định mức được tính theo công thức sau:

Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công suất (kw/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây);

(đ) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức;

(e) Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính định mức.

  1. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị tỉnh có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 500.000 ha), hệ số đơn vị hành chính Khc=1 (số đơn vị hành chính cấp huyện trung bình là 11 huyện/tỉnh), hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.

Mức cụ thể cho từng tỉnh (MT) tính theo công thức sau:

MT = MtbKktKdsKsKhcKđt

Trong đó:

Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế được thể hiện ở bảng 01;

Kds: Hệ số áp lực về dân số được thể hiện ở bảng 02;

Ks: Hệ số quy mô diện tích được thể hiện ở bảng 03;

Khc: Hệ số đơn vị hành chính được thể hiện ở bảng 04;

Kđt: Hệ số áp lực về đô thị được thể hiện ở bảng 05.

  1. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị huyện có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 50.000 ha), hệ số đơn vị hành chính Khc=1 (số đơn vị hành chính cấp huyện trung bình là 16 xã/huyện), hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.

Mức cụ thể cho từng huyện (MH) tính theo công thức sau:

MH = MtbKktKdsKsKhcKđt

Trong đó:

Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế được thể hiện ở bảng 06;

Kds: Hệ số áp lực về dân số được thể hiện ở bảng 07;

Ks: Hệ số quy mô diện tích được thể hiện ở bảng 08;

Khc: Hệ số đơn vị hành chính được thể hiện ở bảng 09;

Kđt: Hệ số áp lực về đô thị được thể hiện ở bảng 10.

  1. Các bảng hệ số

Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh

GDP bình quân/ người (triệu đồng) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<8,0 8,0-<9,0 9,0-<10,0 10,0-<11,0 11,0-<12,0 12,0-<13,0 ≥ 13,0
<10 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
10 – <15 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
15 – <20 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
20 – <25 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
25 – <30 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
30 – <35 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥35 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40

 

Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh

Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
< 110 0,70
110 – < 270 0,71 – 0,99
270 – < 350 1,00 – 1,03
350 – < 500 1,04 – 1,07
500 – < 700 1,08 – 1,13
700 – < 900 1,14- 1,19
900 – < 1.100 1,20 – 1,25
1.100 – < 1.300 1,26 – 1,31
1.300 – < 1.500 1,32- 1,37
≥ 1.500 1,38

 

Bảng 03. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp tỉnh

Diện tích tự nhiên (ha) Ks
<100.000 0,65
100.000 – < 200.000 0,66 – 0,76
200.000 – < 300.000 0,77 – 0,86
300.000 – < 500.000 0,87 – 0,99
500.000 – < 700.000 1,00 – 1,06
700.000 – < 900.000 1,07 – 1,11
900.000 – < 1.200.000 1,12- 1,19
≥ 1.200.000 1,20

 

Bảng 04. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp tỉnh

Số đơn vị hành chính cấp huyện Khc
< 8 0,80
8 – <11 0,81- 0,99
11 – < 16 1,00 – 1,20
16 – < 20 1,21 – 1,40
≥ 20 1,45

 

Bảng 05. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) của các thành phố trực thuộc TW

Loại đô thị của các thành phố trực thuộc TW Kđt
Đô thị loại I 1,50
Đô thị đặc biệt 2,00

 

Bảng 06. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện

Giá trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<7,0 7,0 – <9,0 9,0 – <11,0 11,0 – <13,0 13,0- <15,0 15,0 <16,5 ≥ 16,5
< 10 0,70 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00
10 – < 12 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05
12 – < 14 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
14 – < 16 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
16 – < 18 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
18 – < 20 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
20 – < 22 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
22 – < 24 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥ 24 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40

 

Bảng 07. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện

Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
< 50 0,65
50 – < 110 0,66 – 0,80
110 – < 270 0,81 – 0,99
270 – < 350 1,00 – 1,03
350 – < 600 1,04 – 1,08
600 – < 900 1,09 – 1,12
900 – < 1.200 1,13 – 1,17
1200 – < 1.500 1,18 – 1,22
≥ 1.500 1,23

 

Bảng 08. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp huyện

Diện tích tự nhiên (ha) Ks
<5.000 0,60
5.000 – < 10.000 0,61 – 0,75
10.000 – < 20.000 0,76 – 0,85
20.000 – < 50.000 0,86 – 0,99
50.000 – < 60.000 1,00 – 1,04
60.000 – < 90.000 1,05 – 1,10
90.000 – < 120.000 1,11 – 1,15
120.000 – < 150.000 1,16 – 1,19
≥ 150.000 1,20

 

Bảng 09. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện

Số đơn vị hành chính cấp xã Khc
< 10 0,80
10 – < 16 0,81 – 0,99
16 – < 20 1,00 – 1,15
20 – < 25 1,16 -1,25
25 – < 30 1,26 – 1,35
30 – < 35 1,36 – 1,45
≥ 35 1,50

 

Bảng 10. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) của các quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Loại đô thị Kđt
Các quận, thị xã thuộc đô thị đặc biệt 1,30
Các quận thuộc đô thị loại I, các đô thị loại I là thành phố thuộc tỉnh 1,25
Các đô thị khác 1,20

Ghi chú:

– Các chỉ tiêu trong các bảng 02, 03, 04, 05, 07, 08, 09 và 10 lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng;

– Các chỉ tiêu về kinh tế tại các bảng 01 và 06 lấy theo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội của địa phương với giá so sánh năm 2010;

– Hệ số áp lực về dân số, hệ số quy mô diện tích, hệ số đơn vị hành chính được tính theo phương pháp nội suy.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

  1. Định mức lao động

Bảng 11

Nội dung công việc Định biên

(người/nhóm)

Định mức

(công nhóm/cả nước)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia      
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu      
1. Thu thập các thông tin, tài liệu 6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7) 768  
2. Điều tra, khảo sát thực địa 7 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   95
3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7) 220  
4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 7 (1KSCC3, 1KSC3, 4KS3, 1KTV7) 180  
5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 7  
6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 5  
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất      
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 520  
2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế – xã hội 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 626  
3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 239  
4. Lập bản đồ chuyên đề 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 100  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   10
5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 147  
6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 9  
7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai      
1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 225  
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 300  
3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 400  
4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 500  
5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất      
5.1. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cả nước 6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7) 65  
5.2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế – xã hội 6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7) 200  
6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 196  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 9  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất      
1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7) 850  
7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   36
2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7) 1668  
7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   72
3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7) 756  
7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   36
4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 98  
5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 252  
6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 144  
7. Lập bản đồ chuyên đề 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 100  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   10
8. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia      
8.1. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cả nước 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 300  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   30
8.2. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế – xã hội 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 300  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   30
9. Xây dựng các báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 315  
10. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 9  
11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 150  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 480  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   48
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 79  
4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 106  
5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 119  
6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 7  
7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 5  
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 540  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 90  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 90  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   10
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 9  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 180  
6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 270  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   72
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 30  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (1KTV7) 9  
9. Phục vụ báo cáo Chính phủ quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 45  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trước khi trình Chính phủ 1 (1KTV7) 15  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 90  
3. Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (1KTV7) 5  
4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia      
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước      
1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC3, 3KS3, 1KTV7) 288  
6 (1KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   70
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 83  
3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 144  
4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 90  
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 57  
6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất      
6.1. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cả nước 5 (1KSC3, 3KS3, 1KTV7) 65  
6.2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế – xã hội (1KSC3, 3KS3, 5 1KTV7) 200  
7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 42  
8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 9  
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất      
1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất 6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7) 284  
7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   24
2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7) 729  
7 (1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   60
3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 567  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   24
4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 63  
5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 162  
6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia      
6.1. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 200  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   20
6.2. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế – xã hội 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 200  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   20
7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 216  
8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 9  
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 150  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 480  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   48
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 79  
4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 106  
5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 119  
6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 7  
7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 5  
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 540  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 90  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 90  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   10
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 7  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 180  
6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 270  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   72
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 30  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV7) 9  
9. Phục vụ báo cáo Chính phủ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 45  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước khi trình Chính phủ 1 (1KTV7) 15  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 90  
3. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV7) 5  
4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 7  
III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia      
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhi n, kinh tế – xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước      
1. Thu thập các thông tin, tài liệu 6 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7) 259  
7 (1KSC3, 4KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   56
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 74  
3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 130  
4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 81  
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 51  
6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 38  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 8  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 6  
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 150  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 480  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7, 1Lxe7)   48
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 79  
4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 106  
5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 119  
6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 7  
7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 5  
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 432  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC3, 4KS3, 1KTV7) 72  
3. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV7) 5  
4. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 144  
5. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 216  
7 (2KSC3, 3KS3, 1KTV7,1Lxe7)   58
6. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 24  
7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV7) 5  
8. Phục vụ báo cáo Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 36  
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 6  
Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất trước khi trình Chính phủ 1 (1KTV7) 12  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định 7 (1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7) 68  
3. Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV7) 4  
4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV7) 6  

Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2 và điểm 7 bước 4 mục I Bảng 11 tính cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng

  1. Định mức vật tư và thiết bị

2.1. Dụng cụ

Bảng 12

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức

(ca/cả nước)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia        
1 Bàn làm việc Cái 96 28.605,04  
2 Ghế văn phòng Cái 96 28.605,04  
3 Bàn để máy tính Cái 96 28.605,04  
4 Ghế máy tính Cái 96 28.605,04  
5 Chuột máy tính Cái 60 28.605,04  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 1.430,25  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 1.430,25  
8 Máy tính casio Cái 60 1.430,25  
9 Giá để tài liệu Cái 96 17.230,15  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 17.230,15  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 53.284,42 3.143,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 17.230,15 785,75
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   3.143,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   3.143,00
15 Tất Đôi 6   3.143,00
16 Mũ cứng Cái 12   3.143,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   3.143,00
18 Ba lô Cái 36   3.143,00
19 Kéo Cái 96 1.430,25  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 1.430,25  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 1.430,25  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 1.430,25  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   157,15
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 17.230,15  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 17.230,15  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 28.605,04  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 17.230,15  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 3.446,03  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 17.230,15  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 17.230,15  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 34.460,30  
32 Điện năng Kw   243.151,88  
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia        
1 Bàn làm việc Cái 96 12.627,84  
2 Ghế văn phòng Cái 96 12.627,84  
3 Bàn để máy tính Cái 96 12.627,84  
4 Ghế máy tính Cái 96 12.627,84  
5 Chuột máy tính Cái 60 12.627,84  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 631,39  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 631,39  
8 Máy tính casio Cái 60 631,39  
9 Giá để tài liệu Cái 96 6.922,65  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 6.922,65  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 23.308,32 2.366,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 6.922,65 591,50
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   2.366,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   2.366,00
15 Tất Đôi 6   2.366,00
16 Mũ cứng Cái 12   2.366,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   2.366,00
18 Ba lô Cái 36   2.366,00
19 Kéo Cái 96 631,39  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 631,39  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 631,39  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 631,39  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   118,30
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 6.922,65  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 6.922,65  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 12.627,84  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 6.922,65  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 1.384,53  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 6.922,65  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 6.922,65  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 20.767,95  
32 Điện năng Kw   113.420,70  
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia        
1 Bàn làm việc Cái 96 6.184,30  
2 Ghế văn phòng Cái 96 6.184,30  
3 Bàn để máy tính Cái 96 6.184,30  
4 Ghế máy tính Cái 96 6.184,30  
5 Chuột máy tính Cái 60 6.184,30  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 309,22  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 309,22  
8 Máy tính casio Cái 60 309,22  
9 Giá để tài liệu Cái 96 3.207,28  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 3.207,28  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 11.911,17 1.131,20
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 3.207,28 282,80
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   1.131,20
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   1.131,20
15 Tất Đôi 6   1.131,20
16 Mũ cứng Cái 12   1.131,20
17 Quần áo mưa Bộ 6   1.131,20
18 Ba lô Cái 36   1.131,20
19 Kéo Cái 96 309,22  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 309,22  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 309,22  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 309,22  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   56,56
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 3.207,28  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 3.207,28  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 6.184,30  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 3.207,28  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 641,46  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 3.207,28  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 3.207,28  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 6.414,55  
32 Điện năng Kw   45.261,06  

2.2. Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước

Bảng 13

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp quốc gia Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp quốc gia Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 9,46 21,16 16,84 17,75 24,60 34,65
Bước 2 14,90 2,23 44,99 43,79 35,66 29,70
Bước 3 17,02   11,04 14,20 36,83 35,65
Bước 4 38,78 47,66 25,16 24,26 2,91  
Bước 5 7,97 10,69 1,97      
Bước 6 11,01 18,26        
Bước 7 0,86          
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2.3. Thiết bị

Bảng 14

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw/h) Số lượng Định mức

(ca/cả nước)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,56  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,56  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,24  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,80  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 62,79  
6 Máy vi tính Bộ 0,35 7 4.086,43  
7 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 2 8.615,08  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 8,50  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   138,26
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,47  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   449,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   449,00
13 Ô tô 12 chỗ ngồi Cái   1   449,00
14 Điện năng Kw     268.527,24  
15 Xăng Lít       17.960,00
16 Dầu nhờn Lít       149,67
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,19  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,19  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,38  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 58,00  
6 Máy vi tính Bộ 0,35 7 1.803,98  
7 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 2 3.461,33  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6,50  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   107,90
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,47  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   348,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   348,00
13 Ô tô 12 chỗ ngồi Cái   1   348,00
14 Điện năng Kw     125.941,87  
15 Xăng Lít       13.920,00
16 Dầu nhờn Lít       116,00
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia          
1 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,14  
2 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,06  
3 Máy vi tính Bộ 0,35 7 883,47  
4 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 2 1.603,64  
5 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 5,50  
6 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   70,37
7 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,41  
8 Máy ảnh KT số Cái   1   161,60
9 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   161,60
10 Ô tô 12 chỗ ngồi Cái   1   161,60
11 Điện năng Kw     44.278,87  
12 Xăng Lít       6.464,00
13 Dầu nhờn Lít       53,87

2.4. Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước

Bảng 15

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp quốc gia Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp quốc gia Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 9,46 21,16 16,84 17,75 24,60 34,65
Bước 2 14,90 2,23 44,99 43,79 35,66 29,70
Bước 3 17,02   11,04 14,20 36,83 35,65
Bước 4 38,78 47,66 25,16 24,26 2,91  
Bước 5 7,97 10,69 1,97      
Bước 6 11,01 18,26        
Bước 7 0,86          
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2.5. Vật liệu

Bảng 16

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng

(tính cho cả nước)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia      
1 Đĩa CD Cái 35,00  
2 USB (4G) Cái 7,00  
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 7,00
5 Bút xoá Cái 14,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 14,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 7,00
8 Bút bi Cái 70,00 21,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,19  
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,44  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 7,54  
12 Mực phô tô Hộp 0,31  
13 Sổ ghi chép Cuốn 7,00 7,00
14 Giấy A3 Gram 0,93  
15 Giấy A4 Gram 6,98 5,00
16 Giấy in A0 Tờ 1.507,00  
17 Ghim dập Hộp 5,00  
18 Ghim vòng Hộp 7,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 350,00  
20 Cặp 3 dây Cái 21,00 7,00
21 Hồ dán khô Hộp 7,00  
22 Băng dính to Cuộn 7,00  
23 Bản đồ nền Tờ 56,00  
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia      
1 Đĩa CD Cái 24,00  
2 USB (4G) Cái 7,00  
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 7,00
5 Bút xoá Cái 14,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 14,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 7,00
8 Bút bi Cái 56,00 14,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,19  
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,44  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 6,96  
12 Mực phô tô Hộp 0,31  
13 Sổ ghi chép Cuốn 7,00 7,00
14 Giấy A3 Gram 0,75  
15 Giấy A4 Gram 5,63 5,00
16 Giấy in A0 Tờ 1.392,00  
17 Ghim dập Hộp 5,00  
18 Ghim vòng Hộp 7,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 300,00  
20 Cặp 3 dây Cái 21,00 7,00
21 Hồ dán khô Hộp 7,00  
22 Băng dính to Cuộn 7,00  
23 Bản đồ nền Tờ 56,00  
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia      
1 Đĩa CD Cái 20,00  
2 USB (4G) Cái 7,00  
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 3,00
4 Bút chì kim Cái 4,00 3,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 4,00 3,00
8 Bút bi Cái 49,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,11  
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,85  
11 Mực phô tô Hộp 0,28  
12 Sổ ghi chép Cuốn 4,00 3,00
13 Giấy A3 Gram 0,62  
14 Giấy A4 Gram 4,67 4,00
15 Ghim dập Hộp 5,00  
16 Ghim vòng Hộp 5,00  
17 Túi nylông (clear) Cái 250,00  
18 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00
19 Hồ dán khô Hộp 5,00  
20 Băng dính to Cuộn 5,00  

2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước

Bảng 17

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp quốc gia Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp quốc gia Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 9,46 21,16 16,84 17,75 24,60 34,65
Bước 2 14,90 2,23 44,99 43,79 35,66 29,70
Bước 3 17,02   11,04 14,20 36,83 35,65
Bước 4 38,78 47,66 25,16 24,26 2,91  
Bước 5 7,97 10,69 1,97      
Bước 6 11,01 18,26        
Bước 7 0,86          
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

  1. Định mức lao động

Bảng 18

Nội dung công việc Định biên

(người/nhóm)

Định mức

(công nhóm/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh      
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu      
1. Thu thập các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 192  
2. Điều tra, khảo sát thực địa 5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LXe5)   15
3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 55  
4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 45  
5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất      
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 40  
2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế – xã hội 5 (1KSC2, 4KS3) 33  
3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 23  
4. Lập bản đồ chuyên đề 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   2
5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 45  
6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai      
1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 20  
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 40  
3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 38  
4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 5 (1KSC2, 4KS3) 29  
5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 9  
6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 60  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất      
1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 63  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6
2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 217  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   12
3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 126  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6
4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 14  
5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 36  
6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 48  
7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12
8. Lập bản đồ chuyên đề 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   2
9. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
10. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 5 (1KSC2, 4KS3) 32  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 109  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18  
4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6
5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24  
6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   7
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 2  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 30  
6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (1KTV5) 2  
9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 9  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (1KTV5) 2  
5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh      
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước      
1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 144  
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   13
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 41  
3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 72  
4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 45  
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 29  
6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 9  
7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21  
8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất      
1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 47  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4
2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 163  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10
3. Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 95  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4
4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18  
5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27  
6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 68  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10
7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 36  
8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 5 (1KSC2, 4KS3) 32  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 109  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất. 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18  
4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6
5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24  
6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   7
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 2  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 30  
6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV5) 2  
9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 9  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV5) 2  
5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh      
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhi n, kinh tế – xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước      
1. Thu thập các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 108  
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   8
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu. 5 (1KSC2, 4KS3) 31  
3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 35  
4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 21  
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 13  
6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 32  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 81  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18  
4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6
5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24  
6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   3
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 1  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 23  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   8
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 4  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV5) 1  
9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 7  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11  
3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11  
4. Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 2  
5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh      
Bước 1: Điều tra, thu thập sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá sung điều kiện tự nhi n, kinh tế – xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất      
1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 81  
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 23  
3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 26  
4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 16  
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 10  
6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 2: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất      
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 18  
2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 46  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4
3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 10  
4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 25  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4
5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 14  
6. Xây dựng báo cáo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8  
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   3
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 1  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15  
6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 23  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   8
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 4  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 1  
9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 7  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  
Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11  
3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11  
4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 2  
5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3  

Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2 và điểm 8 bước 4 mục I Bảng 18 tính cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng

  1. Định mức vật tư và thiết bị

2.1. Dụng cụ

 

 

Bảng 19

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức

(ca/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh        
1 Bàn làm việc Cái 96 3.922,40  
2 Ghế văn phòng Cái 96 3.922,40  
3 Bàn để máy tính Cái 96 3.922,40  
4 Ghế máy tính Cái 96 3.922,40  
5 Chuột máy tính Cái 60 3.922,40  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 196,12  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 196,12  
8 Máy tính casio Cái 60 196,12  
9 Giá để tài liệu Cái 96 2.324,25  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 2.324,25  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 7.536,20 600,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 2.324,25 150,00
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   600,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   600,00
15 Tất Đôi 6   600,00
16 Mũ cứng Cái 12   600,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   600,00
18 Ba lô Cái 36   600,00
19 Kéo Cái 96 196,12  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 196,12  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 196,12  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 196,12  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   30,00
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 2.324,25  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 2.324,25  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 3.922,40  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 2.324,25  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 464,85  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 2.324,25  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 2.324,25  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 4.648,50  
32 Điện năng Kw   32.799,82  
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh        
1 Bàn làm việc Cái 96 2.862,90  
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.862,90  
3 Bàn để máy tính Cái 96 2.862,90  
4 Ghế máy tính Cái 96 2.862,90  
5 Chuột máy tính Cái 60 2.862,90  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 143,15  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 143,15  
8 Máy tính casio Cái 60 143,15  
9 Giá để tài liệu Cái 96 1.507,88  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.507,88  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 5.413,28 506,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 1.507,88 126,50
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   506,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   506,00
15 Tất Đôi 6   506,00
16 Mũ cứng Cái 12   506,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   506,00
18 Ba lô Cái 36   506,00
19 Kéo Cái 96 143,15  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 143,15  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 143,15  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 143,15  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   25,30
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.507,88  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.507,88  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 2.862,90  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 1.507,88  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 301,58  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.507,88  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.507,88  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 3.015,75  
32 Điện năng Kw   21.279,13  
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh        
1 Bàn làm việc Cái 96 1.208,50  
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.208,50  
3 Bàn để máy tính Cái 96 1.208,50  
4 Ghế máy tính Cái 96 1.208,50  
5 Chuột máy tính Cái 60 1.208,50  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 60,43  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 60,43  
8 Máy tính casio Cái 60 60,43  
9 Giá để tài liệu Cái 96 591,31  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 591,31  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 2.417,28 229,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 591,31 57,25
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   229,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   229,00
15 Tất Đôi 6   229,00
16 Mũ cứng Cái 12   229,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   229,00
18 Ba lô Cái 36   229,00
19 Kéo Cái 96 60,43  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 60,43  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 60,43  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 60,43  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   11,45
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 591,31  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 591,31  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 1.208,50  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 591,31  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 118,26  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 591,31  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 591,31  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 1.182,63  
32 Điện năng Kw   8.344,60  
IV Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh        
1 Bàn làm việc Cái 96 906,30  
2 Ghế văn phòng Cái 96 906,30  
3 Bàn để máy tính Cái 96 906,30  
4 Ghế máy tính Cái 96 906,30  
5 Chuột máy tính Cái 60 906,30  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 45,32  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 45,32  
8 Máy tính casio Cái 60 45,32  
9 Giá để tài liệu Cái 96 433,69  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 433,69  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 1.812,83 163,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 433,69 40,75
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   163,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   163,00
15 Tất Đôi 6   163,00
16 Mũ cứng Cái 12   163,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   163,00
18 Ba lô Cái 36   163,00
19 Kéo Cái 96 45,32  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 45,32  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 45,32  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 45,32  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   8,15
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 433,69  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 433,69  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 906,30  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 433,69  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 86,74  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 433,69  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 433,69  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 867,38  
32 Điện năng Kw   6.120,20  

2.2. Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước

Bảng 20

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp tỉnh Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp tỉnh Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 22,00 12,85 31,51 17,47 33,01 18,40
Bước 2 8,30 2,33 36,31 38,74 42,63 48,91 32,20 34,36
Bước 3 10,30   20,38 22,13 20,98 33,62 28,28 47,24
Bước 4 37,86 44,33 18,45 26,28 4,88   6,51  
Bước 5 14,59 18,67 2,86          
Bước 6 13,25 22,17            
Bước 7 2,05              
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2.3. Thiết bị

Bảng 21

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw/h) Số lượng Định mức

(ca/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,24  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,77  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 10,00  
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 560,34  
7 Máy điều hoà nhiệt độ bộ 2,2 2 1.162,13  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 9,00  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   28,49
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,49  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   90,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   90,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   90,00
14 Điện năng Kw     36.386,68  
15 Xăng Lít       3.600,00
16 Dầu nhờn Lít       30,00
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,35  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 9,00  
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 408,99  
7 Máy điều hoà nhiệt độ bộ 2,2 2 753,94  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 7,00  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   30,61
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,49  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   76,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   76,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   76,00
14 Điện năng Kw     24.242,51  
15 Xăng Lít       3.040,00
16 Dầu nhờn Lít       25,33
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,12  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,91  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 2,83  
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 172,64  
7 Máy điều hoà nhiệt độ bộ 2,2 2 295,66  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6,00  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   18,24
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,38  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   35,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   35,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   35,00
14 Điện năng Kw     9.685,60  
15 Xăng Lít       1.400,00
16 Dầu nhờn Lít       11,67
IV Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,12  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,91  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 2,83  
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 129,47  
7 Máy điều hoà nhiệt độ bộ 2,2 2 216,84  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6,00  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   14,11
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,38  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   25,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   25,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   25,00
14 Điện năng Kw     6.947,02  
15 Xăng Lít       1.000,00
16 Dầu nhờn Lít       8,33

2.4. Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước

Bảng 22

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp tỉnh Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp tỉnh Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 22,00 12,85 31,51 17,47 33,01 18,40
Bước 2 8,30 2,33 36,31 38,74 42,63 48,91 32,20 34,36
Bước 3 10,30   20,38 22,13 20,98 33,62 28,28 47,24
Bước 4 37,86 44,33 18,45 26,28 4,88   6,51  
Bước 5 14,59 18,67 2,86          
Bước 6 13,25 22,17            
Bước 7 2,05              
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2.5. Vật liệu

Bảng 23

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng

(tính cho tỉnh trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh      
1 Đĩa CD Cái 14,00  
2 USB (4G) Cái 2,00  
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 7,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 7,00
8 Bút bi Cái 35,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,19  
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,42  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 1,20  
12 Mực phô tô Hộp 0,32  
13 Sổ ghi chép Cuốn 5,00 2,00
14 Giấy A3 Gram 0,89  
15 Giấy A4 Gram 6,69 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 240,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 210,00  
20 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00
21 Hồ dán khô Hộp 5,00  
22 Băng dính to Cuộn 3,00  
23 Bản đồ nền Tờ 12,00  
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh      
1 Đĩa CD Cái 12,00  
2 USB (4G) Cái 2,00  
3 Bút dạ màu Bộ 5,00 5,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 5,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00  
8 Bút bi Cái 21,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,14  
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,08  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 1,08  
12 Mực phô tô Hộp 0,32  
13 Sổ ghi chép Cuốn 3,00 2,00
14 Giấy A3 Gram 0,78  
15 Giấy A4 Gram 5,87 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 216,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 180,00  
20 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00
21 Hồ dán khô Hộp 4,00  
22 Băng dính to Cuộn 2,00  
23 Bản đồ nền Tờ 12,00  
III Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh      
1 Đĩa CD Cái 10,00  
2 USB (4G) Cái 2,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00
8 Bút bi Cái 14,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,10  
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,73  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 0,34  
12 Mực phô tô Hộp 0,25  
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 2,00
14 Giấy A3 Gram 0,54  
15 Giấy A4 Gram 4,05 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 68,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 150,00  
20 Cặp 3 dây Cái 7,00 5,00
21 Hồ dán khô Hộp 3,00  
22 Băng dính to Cuộn 2,00  
23 Bản đồ nền Tờ 4,00  
IV Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh      
1 Đĩa CD Cái 8,00  
2 USB (4G) Cái 2,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00
8 Bút bi Cái 14,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,10  
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,73  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 0,34  
12 Mực phô tô Hộp 0,25  
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 2,00
14 Giấy A3 Gram 0,54  
15 Giấy A4 Gram 4,05 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 68,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 120,00  
20 Cặp 3 dây Cái 7,00 5,00
21 Hồ dán khô Hộp 3,00  
22 Băng dính to Cuộn 1,00  
23 Bản đồ nền Tờ 4,00  

2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước

Bảng 24

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp tỉnh Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối cấp tỉnh Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 22,00 12,85 31,51 17,47 33,01 18,40
Bước 2 8,30 2,33 36,31 38,74 42,63 48,91 32,20 34,36
Bước 3 10,30   20,38 22,13 20,98 33,62 28,28 47,24
Bước 4 37,86 44,33 18,45 26,28 4,88   6,51  
Bước 5 14,59 18,67 2,86          
Bước 6 13,25 22,17            
Bước 7 2,05              
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

  1. Định mức lao động

(Bảng 25)

Nội dung công việc Định biên

(người/nhóm)

Định mức

(công nhóm/huyện trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện      
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu      
1. Thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 48  
2. Điều tra, khảo sát thực địa 5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)   16
3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 32  
4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 8  
5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất      
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 5 (4KS3, 1KTV4) 14  
2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế – xã hội 5 (4KS3, 1KTV4) 15  
3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 12  
4. Lập bản đồ chuyên đề 5 (4KS3, 1KTV4) 10  
5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 15  
6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai      
1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16  
3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 6 (5KS3, 1KTV4) 16  
4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 7 (6KS3, 1KTV4) 16  
5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 9  
6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (6KS3, 1KTV4) 20  
7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất      
1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 64  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4
2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 144  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   12
3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (5KS3, 1KTV4) 80  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   8
4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 32  
5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 48  
6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5 (4KS3, 1KTV4) 90  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10
7. Lập bản đồ chuyên đề 5 (4KS3, 1KTV4) 20  
8. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 20  
9. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu      
1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8  
2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8  
4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4  
6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4
7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2
8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3  
9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3  
10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5  
11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8
12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7  
14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (6KS3, 1KTV4) 60  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 10  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 10  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   5
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 1  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (6KS3, 1KTV4) 20  
6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 30  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 5  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV4) 1  
9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định 7 (6KS3, 1KTV4) 10  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua 7 (6KS3, 1KTV4) 8  
3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 7 (6KS3, 1KTV4) 8  
4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4)  

2

 
5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện      
Bước 1: Điều tra, thu thập sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá sung điều kiện tự nhi n, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất      
1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (3KS3, 1KTV4) 32  
5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)   16
2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu. 5 (4KS3, 1KTV4) 24  
3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội 5 (4KS3, 1KTV4) 16  
4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16  
5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16  
6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4 (3KS3, 1KTV4) 9  
7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 15  
8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất      
1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 32  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2
2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 96  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   12
3. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (5KS3, 1KTV4) 42  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2
4. Xác định các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 16  
5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 48  
6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5 (4KS3, 1KTV4) 68  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10
7. Lập bản đồ chuyên đề 5 (4KS3, 1KTV4) 10  
8. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 20  
9. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện      
1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8  
2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8  
4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4  
6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4
7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2
8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3  
9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3  
10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5  
11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8
12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7  
14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan      
1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (6KS3, 1KTV4) 30  
2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 10  
3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 10  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   5
4. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 1  
5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (6KS3, 1KTV4) 20  
6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 5 (4KS3, 1KTV4) 30  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10
7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 7 (6KS3, 1KTV4) 5  
8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 1  
9. Báo cáo Ủy ban nhân dân huyện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (6KS3, 1KTV4) 7  
10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua 7 (6KS3, 1KTV4) 8  
3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 7 (6KS3, 1KTV4) 8  
4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2  
5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện      
Bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước      
1. Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 4 (3KS3, 1KTV4) 24  
5 (3KS3, 1KTV4, 1LXe4)   8
2. Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 5 (4KS3, 1KTV4) 7  
3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 5 (4KS3, 1KTV4) 5  
4. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 6 (5KS3, 1KTV4) 9  
5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2  
6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện      
1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8  
2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8  
4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4  
6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4
7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2
8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3  
9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3  
10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5  
11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8
12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm 6 (5KS3, 1KTV4) 12  
13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm 1 (1KTV4) 3  
14. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7  
15. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  
Bước 3: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai      
1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm 1 (1KTV4) 2  
2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 6 (5KS3, 1KTV4) 5  
3. Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm 1 (1KTV4) 1  
4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2  

Ghi chú: Định mức tại điểm 4 bước 2, điểm 7 bước 4 mục I và điểm 7 bước 2 mục II Bảng 25 tính cho 01 bản đồ chuyên đề, trường hợp lập nhiều bản đồ chuyên đề thì định mức được nhân với số lượng bản đồ chuyên đề tương ứng

  1. Định mức vật tư và thiết bị

2.1. Dụng cụ

Bảng 26

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức

(ca/huyện trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện        
1 Bàn làm việc Cái 96 2.236,40  
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.236,40  
3 Bàn để máy tính Cái 96 2.236,40  
4 Ghế máy tính Cái 96 2.236,40  
5 Chuột máy tính Cái 60 2.236,40  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 111,82  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 111,82  
8 Máy tính casio Cái 60 111,82  
9 Giá để tài liệu Cái 96 1.346,75  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.346,75  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 4.081,70 488,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 1.346,75 122,00
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   488,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   488,00
15 Tất Đôi 6   488,00
16 Mũ cứng Cái 12   488,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   488,00
18 Ba lô Cái 36   488,00
19 Kéo Cái 96 111,82  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 111,82  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 111,82  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 111,82  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   24,40
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.346,75  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.346,75  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 2.236,40  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 1.346,75  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 269,35  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.346,75  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.346,75  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 2.693,50  
32 Điện năng Kw   19.005,34  
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện        
1 Bàn làm việc Cái 96 1.596,60  
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.596,60  
3 Bàn để máy tính Cái 96 1.596,60  
4 Ghế máy tính Cái 96 1.596,60  
5 Chuột máy tính Cái 60 1.596,60  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 79,83  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 79,83  
8 Máy tính casio Cái 60 79,83  
9 Giá để tài liệu Cái 96 867,38  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 867,38  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 2.883,65 432,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 867,38 108,00
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   432,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   432,00
15 Tất Đôi 6   432,00
16 Mũ cứng Cái 12   432,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   432,00
18 Ba lô Cái 36   432,00
19 Kéo Cái 96 79,83  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 79,83  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 79,83  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 79,83  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   21,60
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 867,38  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 867,38  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 1.596,60  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 867,38  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 173,48  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 867,38  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 867,38  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 1.734,75  
32 Điện năng Kw   12.240,40  
III Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện        
1 Bàn làm việc Cái 96 343,20  
2 Ghế văn phòng Cái 96 343,20  
3 Bàn để máy tính Cái 96 343,20  
4 Ghế máy tính Cái 96 343,20  
5 Chuột máy tính Cái 60 343,20  
6 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 17,16  
7 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 17,16  
8 Máy tính casio Cái 60 17,16  
9 Giá để tài liệu Cái 96 185,00  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 185,00  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 667,80 130,00
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 185,00 130,00
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   130,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   130,00
15 Tất Đôi 6   130,00
16 Mũ cứng Cái 12   130,00
17 Quần áo mưa Bộ 6   130,00
18 Ba lô Cái 36   130,00
19 Kéo Cái 96 17,16  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 17,16  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 17,16  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 17,16  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   6,50
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 185,00  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 185,00  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 343,20  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 185,00  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 37,00  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 185,00  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 185,00  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 370,00  
32 Điện năng Kw   2.610,72  

2.2. Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước

Bảng 27

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ năm đầu cấp huyện Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ năm đầu cấp huyện Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 7,61 16,39 15,78 18,52 22,43 30,77
Bước 2 5,99   47,37 39,82 73,90 69,23
Bước 3 9,69   17,04 20,83 3,67  
Bước 4 50,32 46,72 16,95 20,83    
Bước 5 12,04 18,44 2,86      
Bước 6 12,33 18,45        
Bước 7 2,02          
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2.3. Thiết bị

Bảng 28

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw/h) Số lượng Định mức

(ca/huyện trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,07  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 73,00  
6 Máy vi tính Bộ 0,35 7 319,49  
7 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 2 673,38  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 9,00  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   12,17
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,34  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   79,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   79,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   79,00
14 Điện năng Kw     21.176,09  
15 Xăng Lít       3.160,00
16 Dầu nhờn Lít       26,33
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,17  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,17  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,14  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,84  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 72,50  
6 Máy vi tính Bộ 0,35 7 228,09  
7 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 2 433,69  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 7,00  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   14,31
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,34  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   71,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   71,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   71,00
14 Điện năng Kw     14.007,01  
15 Xăng Lít       2.840,00
16 Dầu nhờn Lít       23,67
III Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện          
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08  
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08  
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,05  
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,32  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 55,17  
6 Máy vi tính Bộ 0,35 7 49,03  
7 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 2 92,50  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 3,50  
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   4,34
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,27  
11 Máy ảnh KT số Cái   1   22,00
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   22,00
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   22,00
14 Điện năng Kw     3.090,35  
15 Xăng Lít       880,00
16 Dầu nhờn Lít       7,33

2.4. Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước

Bảng 29

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ năm đầu cấp huyện Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ năm đầu cấp huyện Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 7,61 16,39 15,78 18,52 22,43 30,77
Bước 2 5,99   47,37 39,82 73,90 69,23
Bước 3 9,69   17,04 20,83 3,67  
Bước 4 50,32 46,72 16,95 20,83    
Bước 5 12,04 18,44 2,86      
Bước 6 12,33 18,45        
Bước 7 2,02          
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2.5. Vật liệu

Bảng 30

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng

(tính cho huyện trung bình)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện      
1 Đĩa CD Cái 12,00  
2 USB (4G) Cái 2,00  
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 7,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 7,00
8 Bút bi Cái 28,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,14  
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,86  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 8,76  
12 Mực phô tô Hộp 0,22  
13 Sổ ghi chép Cuốn 5,00 2,00
14 Giấy A3 Gram 0,69  
15 Giấy A4 Gram 4,14 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 1.752,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 210,00  
20 Cặp 3 dây Cái 28,00 7,00
21 Hồ dán khô Hộp 5,00  
22 Băng dính to Cuộn 2,00  
23 Bản đồ nền Tờ 12,00  
II Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện      
1 Đĩa CD Cái 10,00  
2 USB (4G) Cái 2,00  
3 Bút dạ màu Bộ 5,00 5,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 5,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00  
8 Bút bi Cái 21,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,11  
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,68  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 8,70  
12 Mực phô tô Hộp 0,22  
13 Sổ ghi chép Cuốn 3,00 2,00
14 Giấy A3 Gram 0,57  
15 Giấy A4 Gram 3,42 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 1.740,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 140,00  
20 Cặp 3 dây Cái 28,00 7,00
21 Hồ dán khô Hộp 4,00  
22 Băng dính to Cuộn 2,00  
23 Bản đồ nền Tờ 8,00  
III Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện      
1 Đĩa CD Cái 8,00  
2 USB (4G) Cái 1,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00
5 Bút xoá Cái 7,00  
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00  
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00
8 Bút bi Cái 14,00 7,00
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,04  
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,25  
11 Mực in Ploter 4 Hộp 6,62  
12 Mực phô tô Hộp 0,18  
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 1,00
14 Giấy A3 Gram 0,26  
15 Giấy A4 Gram 1,56 1,00
16 Giấy in A0 Tờ 1.324,00  
17 Ghim dập Hộp 2,00  
18 Ghim vòng Hộp 2,00  
19 Túi nylông (clear) Cái 140,00  
20 Cặp 3 dây Cái 20,00 5,00
21 Hồ dán khô Hộp 3,00  
22 Băng dính to Cuộn 2,00  
23 Bản đồ nền Tờ 4,00  

2.6. Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước

Bảng 31

Nội dung Lập QHSDĐ và KHSDĐ kỳ đầu cấp huyện Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ năm đầu cấp huyện Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 7,61 16,39 15,78 18,52 22,43 30,77
Bước 2 5,99   47,37 39,82 73,90 69,23
Bước 3 9,69   17,04 20,83 3,67  
Bước 4 50,32 46,72 16,95 20,83    
Bước 5 12,04 18,44 2,86      
Bước 6 12,33 18,45        
Bước 7 2,02          
Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

 

Source: TT 09/2015/TT-BTNMT định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Via: TT 09/2015/TT-BTNMT định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Thẻ: Thông tư 09/2015/TT-BTNMTTT 09/2015/TT-BTNMT
Tin Trước

TT 29/2014/TT-BTNMT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Tin Tiếp

TT 34/2014/TT-BTNMT XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Tin Tiếp

TT 34/2014/TT-BTNMT XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Tin Mới Nhất

Luật Sư Tổng Hợp

Dịch Vụ Luật Sư Tại Bắc Ninh: Điểm Tựa Pháp Lý Vững Chắc Giữa Lòng Xứ Kinh Bắc

27/04/2026
Luật sư tổng hợp tại Tỉnh Phú Thọ

Luật sư và dịch vụ pháp lý tại Tỉnh Phú Thọ

27/04/2026
Luật sư tổng hợp, Luật sư tại Tỉnh Thái Nguyên

Luật sư tại Tỉnh Thái Nguyên

27/04/2026
Luật sư tổng hợp, Luật sư tại Tỉnh Lào Cai

Tìm Luật sư tại Tỉnh Lào Cai

27/04/2026

Dịch vụ Luật sư tại Tỉnh Tuyên Quang

27/04/2026
Luật sư tại Tỉnh Lâm Đồng

Ông tổ nghề luật sư của Việt Nam, là ai?

26/04/2026

Luật Sư Tổng Hợp


Luật Sư Tổng Hợp là trang thông tin toàn diện về luật pháp của Việt Nam. Đồng thời tư vấn về luật cho các cá nhân và doanh nghiệp.

Danh Mục Liên Kết

  • Biểu Mẫu Văn Bản
  • Chỉ thị
  • Công văn
  • Dịch vụ hành chính
  • Dịch Vụ Pháp Lý
  • Giải Đáp Pháp Luật
  • Giới Thiệu
  • Hiến pháp
  • Lĩnh vực dân sự
  • Lĩnh vực doanh nghiệp
  • Lĩnh vực đất đai
  • Lĩnh vực hình sự
  • Lĩnh vực lao động
  • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
  • Lĩnh vực thuế
  • Lĩnh vực thương mại
  • Luật
  • Luật dân sự
  • Luật doanh nghiệp
  • Luật đất đai
  • Luật hình sự
  • Luật hôn nhân & gia đình
  • Luật lao động
  • Luật sở hữu trí tuệ
  • Luật thương mại
  • Nghị định
  • Nghị quyết
  • Nghiên Cứu Pháp Luật
  • Pháp lệnh
  • Quyết định
  • Tài Liệu Ngành Luật
  • Thông tư
  • Thủ tục hành chính
  • Tin Pháp Luật
  • Tư vấn luật thuế
  • Văn Bản Pháp Luật
  • Video Luật Sư

Tin Mới Nhất

Luật Sư Tổng Hợp

Dịch Vụ Luật Sư Tại Bắc Ninh: Điểm Tựa Pháp Lý Vững Chắc Giữa Lòng Xứ Kinh Bắc

27/04/2026
Luật sư tổng hợp tại Tỉnh Phú Thọ

Luật sư và dịch vụ pháp lý tại Tỉnh Phú Thọ

27/04/2026
  • Thành Viên Đăng Nhập
  • Trang Chủ

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật

© LuatSuTongHop.com - Luật Sư Tổng Hợp All Rights Reserved.

Viber
Whatsapp
Phone