• Thành Viên Đăng Nhập
  • Trang Chủ
Thứ Bảy, Tháng 10 10, 2026
  • Đăng Nhập
Luật Sư Tổng Hợp
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Luật Sư Tổng Hợp
Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
Trang chủ Luật Sư Tranh Tụng Lĩnh vực đất đai

Bảng giá đất tỉnh Sơn La năm 2025

bởi Luật sư Tổng Hợp 02
24/01/2025
trong Lĩnh vực đất đai, Luật đất đai, Quyết định
0
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
0
CHIA SẺ
5
XEM
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 43/2024/QĐ-UBND Sơn La, ngày 31 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2020-2024 ĐỂ ÁP DỤNG ĐẾN HẾT NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 743/TTr-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2024, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 508/BC-STP ngày 29 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

  1. Sửa đổi Điều 1 quy định kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 như sau:

“Điều 1. Phạm vi áp dụng

Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

(a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

(b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm;

(c) Tính thuế sử dụng đất;

(d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

(đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

(e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

(g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

(h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

(i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

(k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

(l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;

(m) Giá đất tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.”

  1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022 về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 sửa đổi bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (có Phụ lục số 01 và Biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
  2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 – Huyện Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 sửa đổi bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (có Phụ lục số 02, Biểu số 01, 02 kèm theo).
  3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.12 – Huyện Phù Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (có Phụ lục số 03).
  4. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 và Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Bộ Tài nguyên và Môi trường; (báo cáo)
– Bộ Tài chính; (báo cáo)
– Vụ pháp chế Bộ TN&MT; (báo cáo)
– Cục kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp; (báo cáo)
– TT Tỉnh ủy;
– TT HĐND tỉnh;
– Chủ tịch UBND tỉnh;
– Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
– Như Điều 3;
– Trung tâm thông tin tỉnh;
– Cổng thông tin điện tử tỉnh;
– Lưu: VT – Thiện 100 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đặng Ngọc Hậu

 

PHỤ LỤC 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA

BIỂU 1: ĐIỀU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Sơn La)

Nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Tên tuyến đường điều chỉnh/ bổ sung tuyến mới Giá đất điều chỉnh, giá đất bổ sung
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5     Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A Đất ở tại đô thị                        
1 Đường Điện Biên                        
Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến Cầu Trắng 32.000 19.200 14.400 9.600 6.400 Mục 9 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu 47.000 28.200 19.000 13.300 6.400
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh 18.500 11.100 8.300 5.600 3.700     21.000 11.100 8.300 5.600 3.700
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu 18.700 11.200 8.400 5.600 3.700   21.000 11.200 8.400 5.600 3.700
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) 18.400 11.000 8.300 5.500 3.700   20.000 11.000 8.300 5.500 3.700
2 Đường giao thông 2A, 2B, 2C khu quy hoạch dân cư OC-1 và OC-4           Mục 2 Phần I Biểu số 3 QĐ 33/2020            
Đường quy hoạch 38 m 17.000           24.000        
Đường quy hoạch 9 m 12.000 7.500           14.000 9.800      
3 Đường Võ Nguyên Giáp                        
  Tuyến đường 1A khu quảng trường 16.500         Mục 1 Phần A Biểu số 1.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi 30.000 12.000 8.000    
  Đường 31m bờ bên phải nhìn từ cầu Cóong Nọi đến Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) 13.200         Mục 13 Phần A Biểu số 1.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) 22.000 15.400 8.000 5.600 3.920
  Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, tuyến đường rộng 31 m 13.500 10.000       Mục 1 Biểu số 02 Phụ lục số 01 QĐ 34/2022
  Từ hết đất hạ tầng khu dân cư số 1A (Quy hoạch khu đô thị phía Tây Nam thành phố) đường 31 m đến ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng 14.500 10.000       Điểm 2 Mục IV Phần A Biểu 01.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023 Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng 20.000 14.000 7.700 5.390 3.700
4                          
  Các đường nhánh – Từ đường Trần Đăng Ninh đến hết Cục Thú y 10.000 6.000 4.500 3.000 2.000 Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đường Hùng Vương (Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng) 21.000 14.700 10.000 7.000 4.900
  Khu quy hoạch dân cư bản Buổn, Phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) đường quy hoạch 25m 15.000         Mục 43.35 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019
  Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án ) – Tuyến đường 25 m 15.000         Mục 5 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022
  Từ ngã tư Đường Hoàng Quốc Việt đến Bệnh Viện Cuộc Sống (Tuyến đường 25m) 15.000         Mục 6 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022
  Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh 15.000 9.000 5.400     Mục 9 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022, Điểm 1 Mục V Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023
5               Đường Phạm Văn Đồng          
  Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái định cư số 1) – đường quy hoạch rộng 16,5 m 9.000         Mục 43.22 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng 25.000        
  9.000         Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương 21.800        
  Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi – Đường quy hoạch 16,5 m 13.000         Mục 43.46 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ Ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) 18.000        
6 Đường Hoàng Quốc Việt                        
  Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi 15.000 9.000 6.800 4.500 3.000 Mục 15 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   19.000 13.000 9.300 6 500 4.000
7 Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái định cư số 1)                        
Đường quy hoạch rộng 13,5 m 8.200         Mục 43.22 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   14.400        
Đường quy hoạch rộng 13,0 m 7.200           11.000        
Đường quy hoạch rộng 11,5 m 6.500           10.725        
8 Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh 7.920         Mục 2 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 QĐ 01/2022   21.700        
9               Đường Võ Chí Công          
Khu quy hoạch tái định cư số 2 phường Chiềng Cơi – Đường quy hoạch rộng từ 11,5 m trở lên 8.000         Mục 43.47 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) 12.000        
10 Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)                        
Đường quy hoạch 16,5m 10.800         Mục 43.35 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   11.500        
Đường quy hoạch 13 m 9.460           10.500        
Đường quy hoạch 10,5m 8.000           9.500        
Đường quy hoạch 9,5 m 7.000           8.000        
Đường quy hoạch 7,5m 6.000           7.500        
11 KĐT bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án)                        
            Mục 5 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Tuyến đường quy hoạch rộng 16,5 m 12.000 8.400      
            Tuyến đường quy hoạch rộng 9 m 9.000 6.300      
Tuyến đường 15 m 11.000           11.500 8.050      
Tuyến đường 13 m 10.700           11.000 7.700      
Tuyến đường 10,5 m 10.080           10.500 7.350      
Tuyến đường 5,5 m 7.920             5.544      
12             Mục 7 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)          
Từ ngã ba đường Đường Hoàng Quốc Việt – Bản Buổn – Trần Đăng Ninh đến khu đô thị bản Buổn, bản Mé (Kim Sơn) (Tuyến đường 16,5 m) 11.520         Tuyến đường 16,5m 12.000 8.400      
            Tuyến đường 25m 15.000 10.500      
            Tuyến đường 11,5m 11.000 7.700      
13               Tuyến đường Hoàng Quốc Việt – Mé Ban – Trần Đăng Ninh          
              Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Minh (trừ tuyến đường đã có giá) 15.000 10.500      
14 Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La                        
Tuyến đường rộng 18,5m 11.700 9.000       Mục 1 Biểu số 02 Phụ lục số 01 QĐ 34/2022   12.870 9.900      
Tuyến đường rộng 13m đến 15m 10.400 8.620         11.440 9.482      
Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 9.200 7.200         10.120 7.200      
Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 7.800 5.800         8.580 5.800      
15               Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La          
              Đường quy hoạch 23 m 10.000        
              Đường quy hoạch 15m 8.500        
              Đường quy hoạch 13m 8.000        
              Đường quy hoạch 11 m 7.000        
16 Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi           Mục 14 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022            
Đường quy hoạch 5,5 m 3.500 2.100           3.850 2.310      
17 Đường dọc kè suối Nậm La (bờ bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu Nậm La             Đường Lê Trung Toản: Từ Ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La          
Tuyến đường rộng 11,5 m 14.000               8.400 5.000    
Tuyến đường rộng 7,5 m 10.000             10.600 6.000 3.600    
18               Đường Nguyễn Văn Trân: Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La          
Lô số 3a, kè suối Nậm La (Đường quy hoạch từ 18m -18,5m) 13.000 7.800       Mục 43.2 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   18.000 12.600 8.800 6.000  
Lô số 4a, kè suối Nậm La (Đường quy hoạch 18,5m) 13.000 7.800       Mục 43.3 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019  
Lô số 4b, kè suối Nậm La (Đường quy hoạch 18m) 13.200 9.900 9.720 5.940   Mục 43.3 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019, Mục 24 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022  
19 Lô số 3a, kẻ suối Nậm La                        
Đường quy hoạch 13m 11.000 6.600       Mục 43.2 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   14.000 9.800      
Đường quy hoạch 10,5m 10.500 6.300         12.500 8.750      
Đường quy hoạch 8,0m 8.500 5.100         9.000 6.300      
20 Lô số 4b, Kè suối Nậm La                        
Đường quy hoạch 15,5m 11.780 8.800       Mục 43.4 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 và Mục 24 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022   15.000 10.500      
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m 10.840           12.500 8.750      
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m 9.600           10.560 7.000      
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m 6.900           7.590 5.250      
21 Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La                        
Đường quy hoạch 10,5 m 10.500 6.300       Mục 43.3 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   12.500 8.750      
22 Lô số 4c, Kè suối Nậm La                        
Đường quy hoạch 9,5m 11.500               8.000      
Đường quy hoạch 5m 6.900               4.800      
23 Khu dân cư thương mại suối Nậm La – Lô số 5                        
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m 9.000 5.400       Mục 43.6 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   11.000 7.700 5.400    
Đường quy hoạch 11,5m 8.000 4.800         9.500 6.600      
24               Đường Khuất Duy Tiến          
Các đường nhánh – Từ Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La đến hết đất trung tâm Quan trắc TNMT 8.000 4.800       Mục 23 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường 11.000 7.700      
        Từ Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ 9.500 6.600      
25               Đường Lê Hiến Mai          
Khu dân cư thương mại suối Nậm La – lô số 5 Đường quy hoạch từ 18 đến 18,5m 12.000 7.200       Mục 43.6 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ cầu Nặm La (bờ trải) đến cầu Bản Cọ 14.000 9.800 6.800    
Đường Lê Hiến Mai (dọc kẻ suối giáp khu đô thị số 1), phường Chiềng An – đường quy hoạch 18m 12.000         Mục 17 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ 12.000 8.400 5.880    
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) đường quy hoạch từ 18 đến 18,5m 10.000 6.000 4.500     Mục 43.8 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019    
26               Đường Nguyễn Quang Bích          
              Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24) 9.500        
27               Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An 2.940 1.800 1.300 900 600
28 Đường Song Hào (dọc kè suối Giáp bản Cọ và bản Hài), phường Chiềng An – Đường quy hoạch 11,5m 9.620           Đường Song Hào          
          Mục 18 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) 12.960 9.000      
          Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ 9.620 6.700      
          Từ Cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La 9.620 6.700      
          Từ hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi Trẻ 9.620 6.700      
29 Lô số 6b, Kẻ suối Nậm La                        
Đường quy hoạch 25m trở lên 14.000         Mục 43.7 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   15.400        
Đường quy hoạch 16,5m 12.000           13.200        
Đường quy hoạch 13,5m 10.500           11.550 8.050      
Đường quy hoạch 11,5m 9.620 7.200         10.582 7.200      
Đường quy hoạch 10,5m 8.600           9.460 7.000      
30 Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La             Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La (đường Đặng Thai Mai)          
Đường quy hoạch 11,5m 3.360         Mục 3 Phần I Biểu số 03 QĐ 33/2020   6.720        
31 Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc                        
Đường quy hoạch 11 m 5.400         Mục 43.33 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   6.720        
32 Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm           Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)          
            Đường quy hoạch từ 17,5 m 7.000 4.900      
33 Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ)             Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)          
Đường quy hoạch 21 m trở lẻn 8.000 4.800 3.600 2.400 1.600 Mục 43.29 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   8.800 4.800 3.600 2.400 1.600
Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m 7.000 4.200 3.200 2.100 1.400   7.700 4.200 3.200 2.100 1.400
Đường quy hoạch 13,5 m 6.000 3.600 2.700 1.800 1.200   6.600 3.600 2.700 1.800 1.200
Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên 5.000 3.000 2.300 1.500 1.000   5.500 3.000 2.300 1.500 1.000
34 Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính – Văn hóa Phật giáo Sơn La                        
Đường quy hoạch rộng 16,5 m. 8.000         Mục 43.41 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019   8.800        
Đường quy hoạch rộng 9,5 m. 4.000           4.400        
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. 3.000           3.300        
35 Các đường nhánh                        
Từ hết đất Công ty Điện Lực Sơn La đến cổng trường tiểu học Quyết Thắng 5.000         Mục 42 Phần A Biểu 01.2 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). 7.500 3.000 2.300 1.500 1.000
Từ khu quy hoạch Ao Quảng Pa đến ngã ba giao đường Nguyễn Trãi 2.940 1.800 1.300 900 600 Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019          
36               Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực – Lò Văn Giá) 4.500 2.700 1.600 1.000 700
B Đất ở tại nông thôn                        
1 Đường Trần Phú                        
Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết địa phận xã Chiềng Ngần đến (đỉnh dốc), theo hướng đi bản Thẳm 2.000 1.200 900 600 400 Điểm 10 Mục V Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019   4.000 2.400 1.800 1.000 800
2 Đường Nguyễn Văn Cừ                        
Từ dốc đá Huổi Hin đến đường rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) 2.500 1.500 1.100 800 500 Điểm 1 Mục V Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019   4.000 2.400 1.800 1.000 800
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần 530 300 200 180 100   2.200 1.500 400 200 130
3 Đường Lê Hồng Phong                        
Từ ngã ba UBND xã đến ngã tư bản Ca Láp 700 400 300 200 100 Điểm 2 Mục V Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019   2.200 1.500 300 200 100
4 Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái 900 500 400 300 200 Điểm 3 Mục V Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019   1.500 1.050 700 500 200
5               Khu quy hoạch dân cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La (xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La) 1.200 840 400    
6               Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ          
                Đường quy hoạch rộng 5 m 220        

 

PHỤ LỤC 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA

BIỂU 2: ĐIỀU CHỈNH TÊN TUYẾN ĐƯỜNG (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT)

(Kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Sơn La)

STT Tên tuyến đường tại QĐ 43/2019/QĐ-UBND; 33/2020/QĐ-UBND; 01/2022/QĐ-UBND; 19/2023/QĐ-UBND; QĐ số 2727/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 Tên tuyến đường sau điều chỉnh
A Đất ở tại đô thị  
1 Đường Điện Biên   Đường Điện Biên
Đoạn từ cầu Trắng đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) Mục 9 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
2 Đường Nguyễn Trãi: Từ hết trường Tiểu học Quyết Thắng đến ngã ba bãi đá đô thị cũ Mục 24 Phần A Biểu số 01.3 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dài nhựa)
3 Đường Hùng Vương   Đường Bùi Thị Xuân
– Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 Mục 38 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
– Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) – Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
– Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. – Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
– Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh – Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
4 Đoạn từ ngã ba Mai Sơn (giao đường Hùng Vương) đến hết địa phận thành phố theo hướng đi huyện Sông Mã (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở) Mục 4 Phần I Biểu số 03 QĐ 33/2020 Đoạn từ ngã tư Mai Sơn (giao đường Bùi Thị Xuân) đến hết địa phận thành phố theo hướng đi huyện Sông Mã (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở trên)
5 Quy hoạch khu dân cư bản Có phường Chiềng Sinh Điểm 44.1 Mục 44 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
6 Đường Chu Văn An: Từ đường Trần Đăng Ninh (đối diện Nhà văn hóa tổ 3 phường Quyết Tâm) đến ngã ba đường quy hoạch vào Trường đại học Tây Bắc (nhánh 2) Mục 31 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đường Đặng Thai Mai: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
7 Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La (Đường quy hoạch rộng 30m) Mục 3 Biểu số 03 QĐ 33/2020
8 Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc: Đường quy hoạch 30 m Điểm 43.33 Mục 43 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đường Đặng Thai Mai: Từ ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần)
9 Đường Trần Đăng Ninh   Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm đến ngã ba đường rẽ vào đường Chu Văn An nhánh 2 Mục 26 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Chu Văn An nhánh 2 đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
10 Đường Chu Văn An: Đoạn giao nhau nhánh 1 và nhánh 2 Mục 31 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đường Chu Văn An: Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai
11 Đường Hoàng Văn Thụ   Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất Trường chính trị tỉnh Mục 28 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất số nhà 10
Từ hết đất trường Chính trị tỉnh đến ngã ba rẽ vào bản Nam Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam
12 Đường 3/2   Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến hết số nhà 79 Khoản 1, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233
Đoạn từ hết số nhà 79 đến hết điện lực Sơn La Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La
13 Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng): Đường quy hoạch rộng 9,5 m Mục 43.25 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng): Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên
14 Các đường nhánh – Từ hết đất trường mầm non Đại Thắng đến nhánh đường Chu Văn An Mục 16 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục 01 QĐ 01/2022 Từ hết đất trường mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng) đến đường Đặng Thai Mai
15     Đường Vũ Xuân Thiều
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (Trục đường từ Công ty TNHH nhà nước MTV môi trường đô thị Sơn La đến Trung tâm phòng chống HIV) – Đường quy hoạch từ 10,5m trở lên Mục 43.39 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Vũ Xuân Thiều: Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trung tâm phòng chống HIV
16 Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) – Đường quy hoạch 25m Mục 43.8 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Vũ Xuân Thiều: Từ Trung tâm phòng chống HIV) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
17 Các đường nhánh – Từ cống nước tổ 4 phường Chiềng An đến hết các tuyến đường trong bản Bó Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ cống nước Tổ 4 phường Chiềng An đến hết tuyến (sân bóng tổ 4)
18 Các đường nhánh – Đường trong bản Bó Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m
19 Các đường nhánh – Đường trong bản Bó Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m
20 Các đường nhánh – Đoạn đường Chi cục thú ý đến hết trại lợn cũ Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh (trừ vị trí đã có giá đất)
21 Các đường nhánh – Từ Trại lợn cũ đến hết địa phận bản Là, phường Chiềng Cơi Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (trừ vị trí đã có giá đất)
22 Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu phường Chiềng Cơi) Mục 43.24 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
23 Các đường nhánh – Từ ngã tư Mé Ban sang bản Là phường Chiềng Cơi Mục 42 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi
24 Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch trên 13,5 m Đường quy hoạch 13,5 m
Đường quy hoạch trên 9,5 m Đường quy hoạch 9,5 m
Đường quy hoạch trên 7,5 m Đường quy hoạch 7,5 m
B Đất ở tại nông thôn    
1 Trung tâm các xã – Các tuyến đường nhánh từ 2,5 m trở lên (trừ điểm 3 ghi trên) Điểm 4 Mục VI Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Các tuyến đường nhánh từ 2,5 m trở lên (trừ điểm đã ghi ở trên)
2 Các đường nhánh thuộc Phường Chiềng Cơi (Trừ tổ 2, 3, bản Là, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên) Điểm 3 mục VII Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Các đường nhánh thuộc Phường Chiềng Cơi (Trừ tổ 2,3, Bản Buổn, Bản Mé Ban) (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)
3     Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã 5( đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi thành phố đường 31 m đến ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng (hết địa phận xã Hua La (trừ mục I ghi trên) Điểm 3 Mục 1 Phần B Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023 Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)
4 Đoạn từ ngã ba giao đường Chu Văn An đến chân dốc tiếp giáp với bản Khoang Điểm 6 Mục V Phần B Bảng 5.1 QĐ 43/2019 Đoạn từ ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1 (ngã ba cổng bản Dửn) đến chân dốc tiếp giáp với bản Khoang

 

PHỤ LỤC 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA

BIỂU 3: BỎ TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Sơn La)

STT Tên tuyến đường tại QĐ 43/2019/QĐ/UBND Lí do
1 Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ- UBND  
Đường quy hoạch trên 21 m Do tuyến đường hình thành theo kế hoạch nhưng hiện tại đã hoàn thiện và không còn tuyến đường này
Đường quy hoạch trên 11,5 m

 

PHỤ LỤC 02: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. HUYỆN MỘC CHÂU

BIỂU SỐ 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Sơn La)

Nghìn đồng/m2

STT Tên Tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Giá đất điều chỉnh
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5   Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Các tuyến đường nội thị khác – Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) 3.000 1.800 1.350 900 600 Điểm 3 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 5.100 2.570 1.760 1.170 780
2 Các tuyến đường nội thị khác – Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) 5.500 3.300 2.500 1.650 1.100 Mục A1 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ- UBND 10.000 4.290 3.250 2.150 1.430
3 Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m 4.900 3.100 2.100 1.400 900 Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ- UBND 25.780 10.300 4.600 3.100 2.000
4 Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) 2.500 1.500 1.000 750 450 Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 15.000 5.000 1.300 1.000 600

 

PHỤ LỤC 02: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. HUYỆN MỘC CHÂU

BIỂU SỐ 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Sơn La)

Nghìn đồng/m2

STT Tên Tuyến đường Giá đất
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
A Đất ở đô thị          
A1 Thị trấn Nông trường Mộc Châu          
1 Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu          
– Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) 5.279 5.100 4.506 5.100  
– Đường trục chính đô thị – nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) 11.590 9.548 5.500 7.200  
2 Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu          
– Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) 2.800 2.750 2.700 2.750  
– Đường trục chính đô thị – nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) 11.590 9.548 5.500 6.500  
A2 Thị trấn Nông trường Mộc Châu          
3 Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu          
– Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) 2.850 2.316 1.500 2.300  
– Đường trục chính đô thị – nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) 11.590 9.548 5.500 6.500  

 

PHỤ LỤC 03: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG BẢNG 5.12. HUYỆN PHÙ YÊN

(Kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Sơn La)

Nghìn đồng/m2

STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Tên tuyến đường điều chỉnh Giá đất điều chỉnh, bổ sung
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5     Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện đến ngã tư Truyền hình 7.800 4.680 3.510     Điểm 2.2 Mục 2 Phần A Bảng 5.12 QĐ 43/2019         1.200 800
2 Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) 4.500 2.700 2.030     Điểm 5.2 Mục 5 Phần A Bảng 5.12 QĐ 43/2019         800 600
3 Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông 11 Sơn La (Quốc lộ 37) 3.000 1.800 1.350     Điểm 5.3 Mục 5 Phần A Bảng 5.12 QĐ 43/2019         700 500
5 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 5.000 3.000 2.000     Điểm 4.2 Mục 4 Bảng 5.12 Phần A QĐ 43/2019, Mục 1 Phần A Biểu số 04 QĐ 07/2021/QĐ-UBND   9.660 5.800 3.860    
6 Đường từ Quốc lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5m) 9.000 6.000 3.000     Mục 3 Phần A Biểu số 04 QĐ 07/2021/QĐ-UBND   11.010        
7 Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) 10.000 7.000 4.000     Mục 9 Phần A Biểu số 04 QĐ 07/2021/QĐ-UBND Khu đô thị Đống Đa – đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) 25.630 15.380 10.250    
8 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) 5.000 3.000 2.000     Mục 9 Phần A Biểu số 04 QĐ 07/2021/QĐ-UBND Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) – Khu LK 9.200 5.520 3.680    
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) – Khu BT 10.550 6.330 4.220    

 

Thẻ: Bảng giá đất tại Sơn La năm 2025Gía đất tại Sơn La mới nhất
Tin Trước

Bảng giá đất tại tỉnh Bắc Ninh năm 2025

Tin Tiếp

Bảng giá đất tỉnh Sơn La năm 2020-2024

Tin Tiếp
Nghị định 23/2015/NĐ-CP cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Bảng giá đất tỉnh Sơn La năm 2020-2024

Tin Mới Nhất

Luật sư tại Cà Mau

Luật sư tại Tỉnh Cà Mau – vùng đất cuối trời tổ quốc

10/08/2026
Luật sư tại tỉnh An Giang

Dịch vụ Luật sư tại Tỉnh An Giang

10/08/2026
Luật sư tại Đồng Tháp

Đội ngũ Luật sư tổng hợp tại Tỉnh Đồng Tháp phục vụ pháp lý cho người dân

10/08/2026
Luật sư tại Tỉnh Vĩnh Long

Dịch vụ Luật sư tại Tỉnh Vĩnh Long – Uy tín, chuyên nghiệp, tận tâm và hiệu quả

10/08/2026

Bộ luật Dân sự: Điều 338. Nhiều người cùng bảo lãnh

26/07/2026

Bộ luật Dân sự: Điều 337. Thù lao

26/07/2026

Luật Sư Tổng Hợp


Luật Sư Tổng Hợp là trang thông tin toàn diện về luật pháp của Việt Nam. Đồng thời tư vấn về luật cho các cá nhân và doanh nghiệp.

Danh Mục Liên Kết

  • Biểu Mẫu Văn Bản
  • Chỉ thị
  • Công văn
  • Dịch vụ hành chính
  • Dịch Vụ Pháp Lý
  • Giải Đáp Pháp Luật
  • Giới Thiệu
  • Hiến pháp
  • Lệnh
  • Lĩnh vực dân sự
  • Lĩnh vực doanh nghiệp
  • Lĩnh vực đất đai
  • Lĩnh vực hình sự
  • Lĩnh vực lao động
  • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
  • Lĩnh vực thuế
  • Lĩnh vực thương mại
  • Luật
  • Luật dân sự
  • Luật doanh nghiệp
  • Luật đất đai
  • Luật hình sự
  • Luật hôn nhân & gia đình
  • Luật lao động
  • Luật sở hữu trí tuệ
  • Luật thương mại
  • Nghị định
  • Nghị quyết
  • Nghiên Cứu Pháp Luật
  • Pháp lệnh
  • Quyết định
  • Tài Liệu Ngành Luật
  • Thông tư
  • Thủ tục hành chính
  • Tin Pháp Luật
  • Tư vấn luật thuế
  • Văn Bản Pháp Luật
  • Video Luật Sư

Tin Mới Nhất

Luật sư tại Cà Mau

Luật sư tại Tỉnh Cà Mau – vùng đất cuối trời tổ quốc

10/08/2026
Luật sư tại tỉnh An Giang

Dịch vụ Luật sư tại Tỉnh An Giang

10/08/2026
  • Thành Viên Đăng Nhập
  • Trang Chủ

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.

Không Kết Quả
Xem Tất Cả Kết Quả
  • TRANG CHỦ
  • Giới Thiệu
  • Luật Sư Tranh Tụng
    • Lĩnh vực dân sự
    • Lĩnh vực hình sự
    • Lĩnh vực doanh nghiệp
    • Lĩnh vực lao động
    • Lĩnh vực đất đai
    • Lĩnh vực thương mại
    • Lĩnh vực thuế
    • Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
    • Lĩnh vực hôn nhân và gia đình
    • Thủ tục hành chính
  • Luật Sư Tư Vấn
    • Luật dân sự
    • Luật hình sự
    • Luật doanh nghiệp
    • Luật lao động
    • Luật đất đai
    • Luật thương mại
    • Tư vấn luật thuế
    • Luật sở hữu trí tuệ
    • Luật hôn nhân & gia đình
    • Dịch vụ hành chính
  • Văn Bản Pháp Luật
    • Hiến pháp
    • Luật
    • Pháp lệnh
    • Lệnh
    • Nghị định
    • Nghị quyết
    • Quyết định
    • Thông tư
    • Chỉ thị
    • Công văn
    • Văn bản quốc tế
  • Diễn Đàn Pháp Luật

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Create New Account!

Fill the forms bellow to register

All fields are required. Log In

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
Viber
Whatsapp
Phone



086 283 7339